字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 48

农历岁时节令习俗 · 节庆习俗 · 婚嫁习俗 · 生日习俗 · 丧葬习俗Lập luận và đánh giá · Phong tục và nghi lễ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

定论

dìnglùn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dìnglùn

材料提到了定论。Tài liệu có nhắc tới 定论; cultural interpretation không nên thành định论 nếu source còn biến thể/khác biệt.
Danh từ và từ đa chức năng

更衣室

gēngyīshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēngyīshì

材料提到了更衣室。Tài liệu có nhắc tới 更衣室.
Danh từ và từ đa chức năng

关节

guānjié
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānjié

材料提到了关节。Tài liệu có nhắc tới 关节.
Danh từ và từ đa chức năng

闺女

guīnü
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guīnü

材料提到了闺女。Tài liệu có nhắc tới 闺女; chỉ dùng theo nhân vật/quan hệ trong source cụ thể.
Danh từ và từ đa chức năng

平房

píngfáng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píngfáng

材料提到了平房。Tài liệu có nhắc tới 平房.
Danh từ và từ đa chức năng

嫂子

sǎozi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sǎozi

材料提到了嫂子。Tài liệu có nhắc tới 嫂子; chỉ dùng theo quan hệ gia đình trong source.
Danh từ và từ đa chức năng

喜庆

xǐqìng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xǐqìng

材料提到了喜庆。Tài liệu có nhắc tới 喜庆; đây là lexical anchor B236 và phù hợp các focus 节庆/婚嫁/生日习俗 khi source có.
Danh từ và từ đa chức năng

衣裳

yīshang
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīshang

材料提到了衣裳。Tài liệu có nhắc tới 衣裳.
Danh từ và từ đa chức năng

疑点

yídiǎn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yídiǎn

材料提到了疑点。Tài liệu có nhắc tới 疑点; dùng để giữ uncertainty khi source chưa đủ.
Hành động

惦记

diànjì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diànjì

材料提到了惦记。Tài liệu có nhắc tới 惦记.
Hành động

贯穿

guànchuān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guànchuān

材料提到了贯穿。Tài liệu có nhắc tới 贯穿.
Hành động

汇合

huìhé
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huìhé

材料提到了汇合。Tài liệu có nhắc tới 汇合.
Hành động

攀升

pānshēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pānshēng

材料提到了攀升。Tài liệu có nhắc tới 攀升; chỉ dùng khi source có chuỗi thay đổi phù hợp.
Hành động

如一

rúyī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rúyī

材料提到了如一。Tài liệu có nhắc tới 如一.
Hành động

涨

zhàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàng

材料提到了涨。Tài liệu có nhắc tới 涨; chỉ dùng khi có biến số tăng được xác định rõ.
Tính chất/phó từ

当即

dāngjí
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dāngjí

材料提到了当即。Tài liệu có nhắc tới 当即.
Tính chất/phó từ

丰硕

fēngshuò
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēngshuò

材料提到了丰硕。Tài liệu có nhắc tới 丰硕.
Tính chất/phó từ

莫大

mòdà
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mòdà

材料提到了莫大。Tài liệu có nhắc tới 莫大.
Tính chất/phó từ

俗

sú
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sú

材料提到了俗。Tài liệu có nhắc tới 俗; không dùng như nhãn đánh giá thấp một phong tục.
Cụm không gán POS trong source

彬彬有礼

bīnbīn-yǒulǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bīnbīn-yǒulǐ

材料提到了彬彬有礼。Tài liệu có nhắc tới 彬彬有礼; snapshot không gán POS cho mục này.