Danh từ và từ đa chức năng
定论
dìnglùnDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dìnglùn
材料提到了定论。Tài liệu có nhắc tới 定论; cultural interpretation không nên thành định论 nếu source còn biến thể/khác biệt.cáiliào tídào le dìnglùn
材料提到了定论。Tài liệu có nhắc tới 定论; cultural interpretation không nên thành định论 nếu source còn biến thể/khác biệt.cáiliào tídào le gēngyīshì
材料提到了更衣室。Tài liệu có nhắc tới 更衣室.cáiliào tídào le guānjié
材料提到了关节。Tài liệu có nhắc tới 关节.cáiliào tídào le guīnü
材料提到了闺女。Tài liệu có nhắc tới 闺女; chỉ dùng theo nhân vật/quan hệ trong source cụ thể.cáiliào tídào le píngfáng
材料提到了平房。Tài liệu có nhắc tới 平房.cáiliào tídào le sǎozi
材料提到了嫂子。Tài liệu có nhắc tới 嫂子; chỉ dùng theo quan hệ gia đình trong source.cáiliào tídào le xǐqìng
材料提到了喜庆。Tài liệu có nhắc tới 喜庆; đây là lexical anchor B236 và phù hợp các focus 节庆/婚嫁/生日习俗 khi source có.cáiliào tídào le yīshang
材料提到了衣裳。Tài liệu có nhắc tới 衣裳.cáiliào tídào le yídiǎn
材料提到了疑点。Tài liệu có nhắc tới 疑点; dùng để giữ uncertainty khi source chưa đủ.cáiliào tídào le diànjì
材料提到了惦记。Tài liệu có nhắc tới 惦记.cáiliào tídào le guànchuān
材料提到了贯穿。Tài liệu có nhắc tới 贯穿.cáiliào tídào le huìhé
材料提到了汇合。Tài liệu có nhắc tới 汇合.cáiliào tídào le pānshēng
材料提到了攀升。Tài liệu có nhắc tới 攀升; chỉ dùng khi source có chuỗi thay đổi phù hợp.cáiliào tídào le rúyī
材料提到了如一。Tài liệu có nhắc tới 如一.cáiliào tídào le zhàng
材料提到了涨。Tài liệu có nhắc tới 涨; chỉ dùng khi có biến số tăng được xác định rõ.cáiliào tídào le dāngjí
材料提到了当即。Tài liệu có nhắc tới 当即.cáiliào tídào le fēngshuò
材料提到了丰硕。Tài liệu có nhắc tới 丰硕.cáiliào tídào le mòdà
材料提到了莫大。Tài liệu có nhắc tới 莫大.cáiliào tídào le sú
材料提到了俗。Tài liệu có nhắc tới 俗; không dùng như nhãn đánh giá thấp một phong tục.cáiliào tídào le bīnbīn-yǒulǐ
材料提到了彬彬有礼。Tài liệu có nhắc tới 彬彬有礼; snapshot không gán POS cho mục này.