Danh từ và từ đa chức năng
顶尖
dǐngjiānDANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dǐngjiān
材料提到了顶尖。Tài liệu có nhắc tới 顶尖; source gán POS 名、形, không tự dùng làm bằng chứng giá trị di sản.cáiliào tídào le dǐngjiān
材料提到了顶尖。Tài liệu có nhắc tới 顶尖; source gán POS 名、形, không tự dùng làm bằng chứng giá trị di sản.cáiliào tídào le jiàshi
材料提到了架势。Tài liệu có nhắc tới 架势.cáiliào tídào le kāixiāo
材料提到了开销。Tài liệu có nhắc tới 开销; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le ruòshì
材料提到了弱势。Tài liệu có nhắc tới 弱势; khi nói cộng đồng thực hành cần bám source, tránh gắn nhãn khái quát.cáiliào tídào le chuí
材料提到了捶。Tài liệu có nhắc tới 捶; chỉ dùng theo mô tả kỹ thuật/thao tác nếu source thật sự có.cáiliào tídào le dǎdǔnr
材料提到了打盹儿。Tài liệu có nhắc tới 打盹儿.cáiliào tídào le dòngjié
材料提到了冻结。Tài liệu có nhắc tới 冻结.cáiliào tídào le fúhuò
材料提到了俘获。Tài liệu có nhắc tới 俘获.cáiliào tídào le gōujié
材料提到了勾结。Tài liệu có nhắc tới 勾结; chỉ dùng theo source, không tự quy kết chủ thể.cáiliào tídào le jiǎo
材料提到了绞。Tài liệu có nhắc tới 绞; chỉ dùng ở mức lexical/source, không mở rộng thành hướng dẫn gây hại.cáiliào tídào le kānchēng
材料提到了堪称。Tài liệu có nhắc tới 堪称; claim giá trị cần evidence cụ thể.cáiliào tídào le méizhǔnr
材料提到了没准儿。Tài liệu có nhắc tới 没准儿; thể hiện uncertainty, không thay evidence.cáiliào tídào le nàmènr
材料提到了纳闷儿。Tài liệu có nhắc tới 纳闷儿.cáiliào tídào le tuó
材料提到了驮。Tài liệu có nhắc tới 驮.cáiliào tídào le yíliú
材料提到了遗留。Tài liệu có nhắc tới 遗留; đây là lexical anchor B237 và phù hợp trực tiếp topic 文化遗产.cáiliào tídào le gùrán
材料提到了固然。Tài liệu có nhắc tới 固然.cáiliào tídào le huāngdàn
材料提到了荒诞。Tài liệu có nhắc tới 荒诞.cáiliào tídào le lípǔr
材料提到了离谱儿。Tài liệu có nhắc tới 离谱儿.cáiliào tídào le shàngwèi
材料提到了尚未。Tài liệu có nhắc tới 尚未.cáiliào tídào le sǔnrén-lìjǐ
材料提到了损人利己。Tài liệu có nhắc tới 损人利己; snapshot không gán POS cho mục này.