字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 48

中国重要的人类物质文化遗产及影响 · 中国重要的人类非物质文化遗产及影响 · 文化遗产保护、传承与发扬Lập luận và đánh giá · Di sản văn hóa

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

顶尖

dǐngjiān
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǐngjiān

材料提到了顶尖。Tài liệu có nhắc tới 顶尖; source gán POS 名、形, không tự dùng làm bằng chứng giá trị di sản.
Danh từ và từ đa chức năng

架势

jiàshi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiàshi

材料提到了架势。Tài liệu có nhắc tới 架势.
Danh từ và từ đa chức năng

开销

kāixiāo
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāixiāo

材料提到了开销。Tài liệu có nhắc tới 开销; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

弱势

ruòshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ruòshì

材料提到了弱势。Tài liệu có nhắc tới 弱势; khi nói cộng đồng thực hành cần bám source, tránh gắn nhãn khái quát.
Hành động

捶

chuí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuí

材料提到了捶。Tài liệu có nhắc tới 捶; chỉ dùng theo mô tả kỹ thuật/thao tác nếu source thật sự có.
Hành động

打盹儿

dǎdǔnr
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎdǔnr

材料提到了打盹儿。Tài liệu có nhắc tới 打盹儿.
Hành động

冻结

dòngjié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dòngjié

材料提到了冻结。Tài liệu có nhắc tới 冻结.
Hành động

俘获

fúhuò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fúhuò

材料提到了俘获。Tài liệu có nhắc tới 俘获.
Hành động

勾结

gōujié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōujié

材料提到了勾结。Tài liệu có nhắc tới 勾结; chỉ dùng theo source, không tự quy kết chủ thể.
Hành động

绞

jiǎo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎo

材料提到了绞。Tài liệu có nhắc tới 绞; chỉ dùng ở mức lexical/source, không mở rộng thành hướng dẫn gây hại.
Hành động

堪称

kānchēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kānchēng

材料提到了堪称。Tài liệu có nhắc tới 堪称; claim giá trị cần evidence cụ thể.
Hành động

没准儿

méizhǔnr
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le méizhǔnr

材料提到了没准儿。Tài liệu có nhắc tới 没准儿; thể hiện uncertainty, không thay evidence.
Hành động

纳闷儿

nàmènr
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nàmènr

材料提到了纳闷儿。Tài liệu có nhắc tới 纳闷儿.
Hành động

驮

tuó
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuó

材料提到了驮。Tài liệu có nhắc tới 驮.
Hành động

遗留

yíliú
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yíliú

材料提到了遗留。Tài liệu có nhắc tới 遗留; đây là lexical anchor B237 và phù hợp trực tiếp topic 文化遗产.
Tính chất/phó từ/liên từ

固然

gùrán
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gùrán

材料提到了固然。Tài liệu có nhắc tới 固然.
Tính chất/phó từ/liên từ

荒诞

huāngdàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huāngdàn

材料提到了荒诞。Tài liệu có nhắc tới 荒诞.
Tính chất/phó từ/liên từ

离谱儿

lípǔr
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lípǔr

材料提到了离谱儿。Tài liệu có nhắc tới 离谱儿.
Tính chất/phó từ/liên từ

尚未

shàngwèi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngwèi

材料提到了尚未。Tài liệu có nhắc tới 尚未.
Cụm không gán POS trong source

损人利己

sǔnrén-lìjǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sǔnrén-lìjǐ

材料提到了损人利己。Tài liệu có nhắc tới 损人利己; snapshot không gán POS cho mục này.