字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 48

地球构造 · 地形、地势、地貌特点 · 地形、地势对经济、人文活动的影响 · 矿产资源Lập luận và đánh giá · Môi trường địa chất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

伯母

bómǔ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bómǔ

材料提到了伯母。Tài liệu có nhắc tới 伯母.
Danh từ

格局

géjú
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le géjú

材料提到了格局。Tài liệu có nhắc tới 格局; có thể dùng khi source mô tả spatial pattern, không tự suy cơ chế địa chất.
Danh từ

肌肤

jīfū
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīfū

材料提到了肌肤。Tài liệu có nhắc tới 肌肤.
Danh từ

架子

jiàzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiàzi

材料提到了架子。Tài liệu có nhắc tới 架子.
Danh từ

圈

juàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào yě tídào le juàn

材料也提到了圈。Tài liệu cũng có nhắc tới 圈; entry này đọc juàn và source gán POS 名.
Danh từ

磨难

mónàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mónàn

材料提到了磨难。Tài liệu có nhắc tới 磨难.
Danh từ

人间

rénjiān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénjiān

材料提到了人间。Tài liệu có nhắc tới 人间.
Danh từ

容貌

róngmào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le róngmào

材料提到了容貌。Tài liệu có nhắc tới 容貌.
Danh từ

山脉

shānmài
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shānmài

材料提到了山脉。Tài liệu có nhắc tới 山脉; đây là lexical anchor B239 và phù hợp trực tiếp focus 地形、地势、地貌特点.
Hành động và từ đa chức năng

备

bèi
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèi

材料提到了备。Tài liệu có nhắc tới 备; source gán POS 动、副.
Hành động và từ đa chức năng

雕

diāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diāo

材料提到了雕。Tài liệu có nhắc tới 雕.
Hành động và từ đa chức năng

改观

gǎiguān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎiguān

材料提到了改观。Tài liệu có nhắc tới 改观.
Hành động và từ đa chức năng

会意

huìyì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huìyì

材料提到了会意。Tài liệu có nhắc tới 会意.
Hành động và từ đa chức năng

圈

juān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le juān

材料提到了圈。Tài liệu có nhắc tới 圈; entry này đọc juān và source gán POS 动.
Hành động và từ đa chức năng

设定

shèdìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shèdìng

材料提到了设定。Tài liệu có nhắc tới 设定; model assumptions phải được tách khỏi observation.
Hành động và từ đa chức năng

伪造

wěizào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wěizào

材料提到了伪造。Tài liệu có nhắc tới 伪造; dùng trong source criticism/data integrity, không hướng dẫn giả mạo.
Hành động và từ đa chức năng

虚构

xūgòu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xūgòu

材料提到了虚构。Tài liệu có nhắc tới 虚构; cần phân biệt scenario/model với dữ liệu quan sát.
Hành động và từ đa chức năng

造假

zàojiǎ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zàojiǎ

材料提到了造假。Tài liệu có nhắc tới 造假; chỉ dùng khi đánh giá integrity của source/data, không mô tả cách thực hiện.
Tính chất

人造

rénzào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénzào

材料提到了人造。Tài liệu có nhắc tới 人造; cần phân biệt landform/resource tự nhiên với cấu trúc nhân tạo nếu source có.
Cụm không gán POS trong source

一应俱全

yìyīng-jùquán
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìyīng-jùquán

材料提到了一应俱全。Tài liệu có nhắc tới 一应俱全; snapshot không gán POS cho mục này.