Danh từ
伯母
bómǔDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bómǔ
材料提到了伯母。Tài liệu có nhắc tới 伯母.cáiliào tídào le bómǔ
材料提到了伯母。Tài liệu có nhắc tới 伯母.cáiliào tídào le géjú
材料提到了格局。Tài liệu có nhắc tới 格局; có thể dùng khi source mô tả spatial pattern, không tự suy cơ chế địa chất.cáiliào tídào le jīfū
材料提到了肌肤。Tài liệu có nhắc tới 肌肤.cáiliào tídào le jiàzi
材料提到了架子。Tài liệu có nhắc tới 架子.cáiliào yě tídào le juàn
材料也提到了圈。Tài liệu cũng có nhắc tới 圈; entry này đọc juàn và source gán POS 名.cáiliào tídào le mónàn
材料提到了磨难。Tài liệu có nhắc tới 磨难.cáiliào tídào le rénjiān
材料提到了人间。Tài liệu có nhắc tới 人间.cáiliào tídào le róngmào
材料提到了容貌。Tài liệu có nhắc tới 容貌.cáiliào tídào le shānmài
材料提到了山脉。Tài liệu có nhắc tới 山脉; đây là lexical anchor B239 và phù hợp trực tiếp focus 地形、地势、地貌特点.cáiliào tídào le bèi
材料提到了备。Tài liệu có nhắc tới 备; source gán POS 动、副.cáiliào tídào le diāo
材料提到了雕。Tài liệu có nhắc tới 雕.cáiliào tídào le gǎiguān
材料提到了改观。Tài liệu có nhắc tới 改观.cáiliào tídào le huìyì
材料提到了会意。Tài liệu có nhắc tới 会意.cáiliào tídào le juān
材料提到了圈。Tài liệu có nhắc tới 圈; entry này đọc juān và source gán POS 动.cáiliào tídào le shèdìng
材料提到了设定。Tài liệu có nhắc tới 设定; model assumptions phải được tách khỏi observation.cáiliào tídào le wěizào
材料提到了伪造。Tài liệu có nhắc tới 伪造; dùng trong source criticism/data integrity, không hướng dẫn giả mạo.cáiliào tídào le xūgòu
材料提到了虚构。Tài liệu có nhắc tới 虚构; cần phân biệt scenario/model với dữ liệu quan sát.cáiliào tídào le zàojiǎ
材料提到了造假。Tài liệu có nhắc tới 造假; chỉ dùng khi đánh giá integrity của source/data, không mô tả cách thực hiện.cáiliào tídào le rénzào
材料提到了人造。Tài liệu có nhắc tới 人造; cần phân biệt landform/resource tự nhiên với cấu trúc nhân tạo nếu source có.cáiliào tídào le yìyīng-jùquán
材料提到了一应俱全。Tài liệu có nhắc tới 一应俱全; snapshot không gán POS cho mục này.