Danh từ và từ đa chức năng
借条
jiètiáoDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jiètiáo
材料提到了借条。Tài liệu có nhắc tới 借条.cáiliào tídào le jiètiáo
材料提到了借条。Tài liệu có nhắc tới 借条.cáiliào tídào le niǔdài
材料提到了纽带。Tài liệu có nhắc tới 纽带.cáiliào tídào le qìxiàng
材料提到了气象。Tài liệu có nhắc tới 气象; đây là lexical anchor B240 và phù hợp trực tiếp topic 大气环境.cáiliào tídào le shēngshì
材料提到了声势。Tài liệu có nhắc tới 声势; prominence không thay measurement.cáiliào tídào le zìchēng
材料提到了自称。Tài liệu có nhắc tới 自称; source gán POS 动、名, self-claim cần kiểm chứng độc lập.cáiliào tídào le biǎotài
材料提到了表态。Tài liệu có nhắc tới 表态.cáiliào tídào le guāncè
材料提到了观测。Tài liệu có nhắc tới 观测; phù hợp trực tiếp focus 大气监测.cáiliào tídào le jiēfā
材料提到了揭发。Tài liệu có nhắc tới 揭发.cáiliào tídào le kuòzhāng
材料提到了扩张。Tài liệu có nhắc tới 扩张; chỉ dùng khi source xác định đối tượng/phạm vi tăng.cáiliào tídào le lǒngduàn
材料提到了垄断。Tài liệu có nhắc tới 垄断.cáiliào tídào le mùjuān
材料提到了募捐。Tài liệu có nhắc tới 募捐.cáiliào tídào le pànchǔ
材料提到了判处。Tài liệu có nhắc tới 判处; chỉ giữ ở mức lexical/source context.cáiliào tídào le pòliè
材料提到了破裂。Tài liệu có nhắc tới 破裂.cáiliào tídào le xiǎngyǒu
材料提到了享有。Tài liệu có nhắc tới 享有.cáiliào tídào le xiè
材料提到了泄。Tài liệu có nhắc tới 泄.cáiliào tídào le zhān
材料提到了沾。Tài liệu có nhắc tới 沾.cáiliào tídào le huǒrè
材料提到了火热。Tài liệu có nhắc tới 火热; không dùng cảm nhận này thay số đo nhiệt độ.cáiliào tídào le zhòngliàngjí
材料提到了重量级。Tài liệu có nhắc tới 重量级; không dùng nhãn uy tín thay chất lượng dữ liệu.cáiliào tídào le shùnqízìrán
材料提到了顺其自然。Tài liệu có nhắc tới 顺其自然; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le xiǎnwéirénzhī
材料提到了鲜为人知。Tài liệu có nhắc tới 鲜为人知; snapshot không gán POS cho mục này.