Lõi thể chế & nguồn lực
贫乏
pínfáTÍNH TỪnghèo nàn; thiếu thốn
Ví dụ
zhè gè dìqū jiàoyù zīyuán bǐjiào pínfá
这个地区教育资源比较贫乏。Khu vực này khá thiếu thốn nguồn lực giáo dục.zhè gè dìqū jiàoyù zīyuán bǐjiào pínfá
这个地区教育资源比较贫乏。Khu vực này khá thiếu thốn nguồn lực giáo dục.bàogào jìlù le xuéxiào de niándù shōuzhī
报告记录了学校的年度收支。Báo cáo ghi lại các khoản thu chi hằng năm của nhà trường.fēnxī gāoděng jiàoyù shí xūyào liǎojiě xiāngguān tǐzhì
分析高等教育时需要了解相关体制。Khi phân tích giáo dục đại học cần tìm hiểu thể chế liên quan.shùjù duìbǐ tūxiǎn le zīyuán chājù
数据对比凸显了资源差距。Việc đối chiếu dữ liệu làm nổi rõ chênh lệch nguồn lực.zījīn bùzú kěnéng zhìyuē xuéxiào fāzhǎn
资金不足可能制约学校发展。Thiếu kinh phí có thể hạn chế sự phát triển của nhà trường.kěyǐ cǎiqǔ cuòshī èzhì làngfèi xiànxiàng
可以采取措施遏制浪费现象。Có thể áp dụng biện pháp để ngăn chặn tình trạng lãng phí.tā nǔlì kèzhì zìjǐ de qíngxù
他努力克制自己的情绪。Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.xuéxiào zhèngzài páichá ānquán wèntí
学校正在排查安全问题。Nhà trường đang rà soát các vấn đề an toàn.zhè gè huódòng bù qiángzhì xuéshēng cānjiā
这个活动不强制学生参加。Hoạt động này không bắt buộc học sinh tham gia.gǎigé qījiān yào zhúbù sǎochú bù hélǐ de zhàng’ài
改革期间要逐步扫除不合理的障碍。Trong thời gian cải cách cần từng bước loại bỏ những rào cản bất hợp lý.yǒu rén shìtú yāzhì bù tóng yìjiàn
有人试图压制不同意见。Có người tìm cách áp chế các ý kiến khác biệt.tā shōucáng le hěn duō lǎo chàngpiàn
他收藏了很多老唱片。Anh ấy sưu tầm nhiều đĩa hát cũ.zhè zhǒng yìshù fēnggé hěn gāoyǎ
这种艺术风格很高雅。Phong cách nghệ thuật này rất tao nhã.bù yào yīnwèi fāyīn qǔxiào biérén
不要因为发音取笑别人。Đừng chế giễu người khác vì cách phát âm.dàxuéshēng kěyǐ guǎngfàn shèliè bù tóng lǐngyù
大学生可以广泛涉猎不同领域。Sinh viên đại học có thể tìm hiểu rộng nhiều lĩnh vực khác nhau.yéye yǐqián cháng tīng shōuyīnjī
爷爷以前常听收音机。Trước đây ông thường nghe radio.hùshi zhèngzài gěi shāngkǒu bāozā
护士正在给伤口包扎。Y tá đang băng bó vết thương.jiàoshì de mén chǎngkāi zhe
教室的门敞开着。Cửa lớp học đang mở to.wēixiǎn kěnéng chángqī qiánfú
危险可能长期潜伏。Nguy cơ có thể tiềm ẩn trong thời gian dài.duànliàn kěyǐ zēngqiáng tǐpò
锻炼可以增强体魄。Rèn luyện có thể tăng cường thể chất.