字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 5

分析高等教育体制时,要看体制如何影响资源使用和学校运行,并区分观察到的差距与可能的制约因素Thể chế giáo dục đại học: 体制、资源、制约

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lõi thể chế & nguồn lực

贫乏

pínfá
TÍNH TỪnghèo nàn; thiếu thốn
Ví dụ

zhè gè dìqū jiàoyù zīyuán bǐjiào pínfá

这个地区教育资源比较贫乏。Khu vực này khá thiếu thốn nguồn lực giáo dục.
Lõi thể chế & nguồn lực

收支

shōuzhī
DANH TỪthu chi
Ví dụ

bàogào jìlù le xuéxiào de niándù shōuzhī

报告记录了学校的年度收支。Báo cáo ghi lại các khoản thu chi hằng năm của nhà trường.
Lõi thể chế & nguồn lực

体制

tǐzhì
DANH TỪthể chế; hệ thống tổ chức
Ví dụ

fēnxī gāoděng jiàoyù shí xūyào liǎojiě xiāngguān tǐzhì

分析高等教育时需要了解相关体制。Khi phân tích giáo dục đại học cần tìm hiểu thể chế liên quan.
Lõi thể chế & nguồn lực

凸显

tūxiǎn
ĐỘNG TỪlàm nổi bật; hiển lộ rõ
Ví dụ

shùjù duìbǐ tūxiǎn le zīyuán chājù

数据对比凸显了资源差距。Việc đối chiếu dữ liệu làm nổi rõ chênh lệch nguồn lực.
Lõi thể chế & nguồn lực

制约

zhìyuē
ĐỘNG TỪhạn chế; ràng buộc
Ví dụ

zījīn bùzú kěnéng zhìyuē xuéxiào fāzhǎn

资金不足可能制约学校发展。Thiếu kinh phí có thể hạn chế sự phát triển của nhà trường.
Quản lý & kiểm soát

遏制

èzhì
ĐỘNG TỪkiềm chế; ngăn chặn
Ví dụ

kěyǐ cǎiqǔ cuòshī èzhì làngfèi xiànxiàng

可以采取措施遏制浪费现象。Có thể áp dụng biện pháp để ngăn chặn tình trạng lãng phí.
Quản lý & kiểm soát

克制

kèzhì
ĐỘNG TỪkiềm chế; tự chủ
Ví dụ

tā nǔlì kèzhì zìjǐ de qíngxù

他努力克制自己的情绪。Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
Quản lý & kiểm soát

排查

páichá
ĐỘNG TỪrà soát; kiểm tra để loại trừ vấn đề
Ví dụ

xuéxiào zhèngzài páichá ānquán wèntí

学校正在排查安全问题。Nhà trường đang rà soát các vấn đề an toàn.
Quản lý & kiểm soát

强制

qiángzhì
ĐỘNG TỪcưỡng chế; bắt buộc
Ví dụ

zhè gè huódòng bù qiángzhì xuéshēng cānjiā

这个活动不强制学生参加。Hoạt động này không bắt buộc học sinh tham gia.
Quản lý & kiểm soát

扫除

sǎochú
ĐỘNG TỪquét dọn; xóa bỏ
Ví dụ

gǎigé qījiān yào zhúbù sǎochú bù hélǐ de zhàng’ài

改革期间要逐步扫除不合理的障碍。Trong thời gian cải cách cần từng bước loại bỏ những rào cản bất hợp lý.
Quản lý & kiểm soát

压制

yāzhì
ĐỘNG TỪáp chế; đè nén
Ví dụ

yǒu rén shìtú yāzhì bù tóng yìjiàn

有人试图压制不同意见。Có người tìm cách áp chế các ý kiến khác biệt.
Học tập & văn hóa

唱片

chàngpiàn
DANH TỪđĩa hát; đĩa nhạc
Ví dụ

tā shōucáng le hěn duō lǎo chàngpiàn

他收藏了很多老唱片。Anh ấy sưu tầm nhiều đĩa hát cũ.
Học tập & văn hóa

高雅

gāoyǎ
TÍNH TỪtao nhã; thanh nhã
Ví dụ

zhè zhǒng yìshù fēnggé hěn gāoyǎ

这种艺术风格很高雅。Phong cách nghệ thuật này rất tao nhã.
Học tập & văn hóa

取笑

qǔxiào
ĐỘNG TỪchế giễu; trêu chọc
Ví dụ

bù yào yīnwèi fāyīn qǔxiào biérén

不要因为发音取笑别人。Đừng chế giễu người khác vì cách phát âm.
Học tập & văn hóa

涉猎

shèliè
ĐỘNG TỪtìm hiểu rộng; đọc rộng qua nhiều lĩnh vực
Ví dụ

dàxuéshēng kěyǐ guǎngfàn shèliè bù tóng lǐngyù

大学生可以广泛涉猎不同领域。Sinh viên đại học có thể tìm hiểu rộng nhiều lĩnh vực khác nhau.
Học tập & văn hóa

收音机

shōuyīnjī
DANH TỪmáy thu thanh; radio
Ví dụ

yéye yǐqián cháng tīng shōuyīnjī

爷爷以前常听收音机。Trước đây ông thường nghe radio.
Đời sống & trạng thái

包扎

bāozā
ĐỘNG TỪbăng bó
Ví dụ

hùshi zhèngzài gěi shāngkǒu bāozā

护士正在给伤口包扎。Y tá đang băng bó vết thương.
Đời sống & trạng thái

敞开

chǎngkāi
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪmở rộng; mở toang
Ví dụ

jiàoshì de mén chǎngkāi zhe

教室的门敞开着。Cửa lớp học đang mở to.
Đời sống & trạng thái

潜伏

qiánfú
ĐỘNG TỪẩn náu; tiềm ẩn
Ví dụ

wēixiǎn kěnéng chángqī qiánfú

危险可能长期潜伏。Nguy cơ có thể tiềm ẩn trong thời gian dài.
Đời sống & trạng thái

体魄

tǐpò
DANH TỪthể chất; thể lực và sức vóc
Ví dụ

duànliàn kěyǐ zēngqiáng tǐpò

锻炼可以增强体魄。Rèn luyện có thể tăng cường thể chất.