Danh từ
淡水
dànshuǐDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dànshuǐ
材料提到了淡水。Tài liệu có nhắc tới 淡水; phù hợp trực tiếp focus 水资源分布和利用.cáiliào tídào le dànshuǐ
材料提到了淡水。Tài liệu có nhắc tới 淡水; phù hợp trực tiếp focus 水资源分布和利用.cáiliào tídào le fēngjǐngxiàn
材料提到了风景线。Tài liệu có nhắc tới 风景线; aesthetic value chỉ là một dimension khi đánh giá water environment.cáiliào tídào le jìngnèi
材料提到了境内。Tài liệu có nhắc tới 境内; chỉ dùng theo boundary mà source xác định.cáiliào tídào le jìngwài
材料提到了境外。Tài liệu có nhắc tới 境外; chỉ dùng theo boundary mà source xác định.cáiliào tídào le liúyù
材料提到了流域。Tài liệu có nhắc tới 流域; phù hợp trực tiếp để xác định đơn vị phân tích nước.cáiliào tídào le pùbù
材料提到了瀑布。Tài liệu có nhắc tới 瀑布.cáiliào tídào le shuǐyù
材料提到了水域。Tài liệu có nhắc tới 水域; phù hợp trực tiếp topic 水环境.cáiliào tídào le tāi’ér
材料提到了胎儿。Tài liệu có nhắc tới 胎儿; chỉ dùng theo source, không đưa claim sức khỏe nếu thiếu evidence.cáiliào tídào le xiāntiān
材料提到了先天。Tài liệu có nhắc tới 先天; source gán POS 名.cáiliào tídào le yán’àn
材料提到了沿岸。Tài liệu có nhắc tới 沿岸; phù hợp khi phân tích affected groups/land use dọc water body.cáiliào tídào le zītài
材料提到了姿态。Tài liệu có nhắc tới 姿态.cáiliào tídào le biànhù
材料提到了辩护。Tài liệu có nhắc tới 辩护.cáiliào tídào le cǎikuàng
材料提到了采矿。Tài liệu có nhắc tới 采矿; có thể là pressure/source-use trong scenario, không tự suy tác động nếu thiếu evidence.cáiliào tídào le dìngjū
材料提到了定居。Tài liệu có nhắc tới 定居.cáiliào tídào le hūyou
材料提到了忽悠。Tài liệu có nhắc tới 忽悠; dùng khi kiểm claim/source, không thay bằng chứng.cáiliào tídào le kāicǎi
材料提到了开采。Tài liệu có nhắc tới 开采; cần nối với lượng dùng/tác động được source đo.cáiliào tídào le kāichú
材料提到了开除。Tài liệu có nhắc tới 开除.cáiliào tídào le kāikěn
材料提到了开垦。Tài liệu có nhắc tới 开垦; có thể là land-use pressure trong scenario nếu source có.cáiliào tídào le xiōngyǒng
材料提到了汹涌。Tài liệu có nhắc tới 汹涌; mô tả trạng thái, không tự thành metric thủy văn.cáiliào tídào le wāngyáng
材料提到了汪洋。Tài liệu có nhắc tới 汪洋; đây là lexical anchor B241, source gán POS 形.