Danh từ
戈壁
gēbìDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le gēbì
材料提到了戈壁。Tài liệu có nhắc tới 戈壁; đây là lexical anchor B242, là loại địa mạo/landscape chứ không tự đồng nghĩa đất bị suy thoái.cáiliào tídào le gēbì
材料提到了戈壁。Tài liệu có nhắc tới 戈壁; đây là lexical anchor B242, là loại địa mạo/landscape chứ không tự đồng nghĩa đất bị suy thoái.cáiliào tídào le guānghuán
材料提到了光环。Tài liệu có nhắc tới 光环; danh tiếng/halo không thay evidence về hiệu quả sử dụng đất.cáiliào tídào le sìfāng
材料提到了四方。Tài liệu có nhắc tới 四方.cáiliào tídào le bīnlín
材料提到了濒临。Tài liệu có nhắc tới 濒临; phải nêu rõ đối tượng đang tiến gần trạng thái nào, không dùng như nhãn mơ hồ.cáiliào tídào le chí
材料提到了持。Tài liệu có nhắc tới 持.cáiliào tídào le dòuliú
材料提到了逗留。Tài liệu có nhắc tới 逗留.cáiliào tídào le duàndìng
材料提到了断定。Tài liệu có nhắc tới 断定; kết luận về đất/tài nguyên cần evidence trước khi断定.cáiliào tídào le fēnfù
材料提到了吩咐。Tài liệu có nhắc tới 吩咐.cáiliào tídào le guānwàng
材料提到了观望。Tài liệu có nhắc tới 观望.cáiliào tídào le kāipì
材料提到了开辟。Tài liệu có nhắc tới 开辟; không tự coi khai mở đất là tích cực nếu chưa xét trade-off.cáiliào tídào le mányuàn
材料提到了埋怨。Tài liệu có nhắc tới 埋怨.cáiliào tídào le shuāngyíng
材料提到了双赢。Tài liệu có nhắc tới 双赢; chỉ kết luận win-win khi source có outcome cho các bên liên quan.cáiliào tídào le tuìràng
材料提到了退让。Tài liệu có nhắc tới 退让.cáiliào tídào le yuàn
材料提到了怨。Tài liệu có nhắc tới 怨.cáiliào tídào le zhījià
材料提到了支架。Tài liệu có nhắc tới 支架; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le cíxiáng
材料提到了慈祥。Tài liệu có nhắc tới 慈祥.cáiliào tídào le jiānshí
材料提到了坚实。Tài liệu có nhắc tới 坚实.cáiliào tídào le yīngyǒng
材料提到了英勇。Tài liệu có nhắc tới 英勇.cáiliào tídào le zhuàngliè
材料提到了壮烈。Tài liệu có nhắc tới 壮烈.cáiliào tídào le zìxíng
材料提到了自行。Tài liệu có nhắc tới 自行; source gán POS 副.