字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 49

土地资源分布和利用 · 土地资源保护与可持续发展Lập luận và đánh giá · Môi trường đất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

戈壁

gēbì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēbì

材料提到了戈壁。Tài liệu có nhắc tới 戈壁; đây là lexical anchor B242, là loại địa mạo/landscape chứ không tự đồng nghĩa đất bị suy thoái.
Danh từ

光环

guānghuán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānghuán

材料提到了光环。Tài liệu có nhắc tới 光环; danh tiếng/halo không thay evidence về hiệu quả sử dụng đất.
Danh từ

四方

sìfāng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sìfāng

材料提到了四方。Tài liệu có nhắc tới 四方.
Hành động và từ đa chức năng

濒临

bīnlín
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bīnlín

材料提到了濒临。Tài liệu có nhắc tới 濒临; phải nêu rõ đối tượng đang tiến gần trạng thái nào, không dùng như nhãn mơ hồ.
Hành động và từ đa chức năng

持

chí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chí

材料提到了持。Tài liệu có nhắc tới 持.
Hành động và từ đa chức năng

逗留

dòuliú
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dòuliú

材料提到了逗留。Tài liệu có nhắc tới 逗留.
Hành động và từ đa chức năng

断定

duàndìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duàndìng

材料提到了断定。Tài liệu có nhắc tới 断定; kết luận về đất/tài nguyên cần evidence trước khi断定.
Hành động và từ đa chức năng

吩咐

fēnfù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēnfù

材料提到了吩咐。Tài liệu có nhắc tới 吩咐.
Hành động và từ đa chức năng

观望

guānwàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānwàng

材料提到了观望。Tài liệu có nhắc tới 观望.
Hành động và từ đa chức năng

开辟

kāipì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāipì

材料提到了开辟。Tài liệu có nhắc tới 开辟; không tự coi khai mở đất là tích cực nếu chưa xét trade-off.
Hành động và từ đa chức năng

埋怨

mányuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mányuàn

材料提到了埋怨。Tài liệu có nhắc tới 埋怨.
Hành động và từ đa chức năng

双赢

shuāngyíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuāngyíng

材料提到了双赢。Tài liệu có nhắc tới 双赢; chỉ kết luận win-win khi source có outcome cho các bên liên quan.
Hành động và từ đa chức năng

退让

tuìràng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuìràng

材料提到了退让。Tài liệu có nhắc tới 退让.
Hành động và từ đa chức năng

怨

yuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuàn

材料提到了怨。Tài liệu có nhắc tới 怨.
Hành động và từ đa chức năng

支架

zhījià
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhījià

材料提到了支架。Tài liệu có nhắc tới 支架; source gán POS 名、动.
Tính chất/phó từ

慈祥

cíxiáng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cíxiáng

材料提到了慈祥。Tài liệu có nhắc tới 慈祥.
Tính chất/phó từ

坚实

jiānshí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiānshí

材料提到了坚实。Tài liệu có nhắc tới 坚实.
Tính chất/phó từ

英勇

yīngyǒng
TÍNH TỪanh dũng
Ví dụ

cáiliào tídào le yīngyǒng

材料提到了英勇。Tài liệu có nhắc tới 英勇.
Tính chất/phó từ

壮烈

zhuàngliè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuàngliè

材料提到了壮烈。Tài liệu có nhắc tới 壮烈.
Tính chất/phó từ

自行

zìxíng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìxíng

材料提到了自行。Tài liệu có nhắc tới 自行; source gán POS 副.