Danh từ và từ đa chức năng
巨头
jùtóuDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jùtóu
材料提到了巨头。Tài liệu có nhắc tới 巨头; chỉ là lexical/source context, không thay ecological importance.cáiliào tídào le jùtóu
材料提到了巨头。Tài liệu có nhắc tới 巨头; chỉ là lexical/source context, không thay ecological importance.cáiliào tídào le píngyuán
材料提到了平原。Tài liệu có nhắc tới 平原; có thể dùng khi xác định habitat/distribution nếu source hỗ trợ.cáiliào tídào le qiǎ
材料提到了卡。Tài liệu có nhắc tới 卡; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le tèlì
材料提到了特例。Tài liệu có nhắc tới 特例; một ngoại lệ không tự đảo ngược pattern tổng thể.cáiliào tídào le tiányě
材料提到了田野。Tài liệu có nhắc tới 田野; có thể là habitat/field context khi source có.cáiliào tídào le tuō
材料提到了托。Tài liệu có nhắc tới 托; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le xìnyǎng
材料提到了信仰。Tài liệu có nhắc tới 信仰; nếu xuất hiện trong human–nature relation phải tách cultural belief khỏi ecological evidence.cáiliào tídào le biàntōng
材料提到了变通。Tài liệu có nhắc tới 变通.cáiliào tídào le diǎnhuǒ
材料提到了点火。Tài liệu có nhắc tới 点火; nếu liên quan habitat disturbance phải bám đúng source, không tự suy tác động.cáiliào tídào le dūncù
材料提到了敦促。Tài liệu có nhắc tới 敦促.cáiliào tídào le huànxǐng
材料提到了唤醒。Tài liệu có nhắc tới 唤醒.cáiliào tídào le jìng
材料提到了敬。Tài liệu có nhắc tới 敬.cáiliào tídào le lěngdòng
材料提到了冷冻。Tài liệu có nhắc tới 冷冻.cáiliào tídào le liǎojié
材料提到了了结。Tài liệu có nhắc tới 了结.cáiliào tídào le tuōlí
材料提到了脱离。Tài liệu có nhắc tới 脱离.cáiliào tídào le xiāngyuē
材料提到了相约。Tài liệu có nhắc tới 相约.cáiliào tídào le xùn
材料提到了驯。Tài liệu có nhắc tới 驯; đây là lexical anchor B243, nhưng không tự suy conservation status hay ecological benefit từ hành vi thuần hóa.cáiliào tídào le bièniu
材料提到了别扭。Tài liệu có nhắc tới 别扭.cáiliào tídào le nèizài
材料提到了内在。Tài liệu có nhắc tới 内在.cáiliào tídào le jǔzú-qīngzhòng
材料提到了举足轻重。Tài liệu có nhắc tới 举足轻重; snapshot không gán POS, importance claim cần ecological evidence.