字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 49

生物资源分布特点和利用 · 生物资源保护与可持续发展Lập luận và đánh giá · Môi trường sinh vật

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

巨头

jùtóu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jùtóu

材料提到了巨头。Tài liệu có nhắc tới 巨头; chỉ là lexical/source context, không thay ecological importance.
Danh từ và từ đa chức năng

平原

píngyuán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píngyuán

材料提到了平原。Tài liệu có nhắc tới 平原; có thể dùng khi xác định habitat/distribution nếu source hỗ trợ.
Danh từ và từ đa chức năng

卡

qiǎ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiǎ

材料提到了卡。Tài liệu có nhắc tới 卡; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

特例

tèlì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tèlì

材料提到了特例。Tài liệu có nhắc tới 特例; một ngoại lệ không tự đảo ngược pattern tổng thể.
Danh từ và từ đa chức năng

田野

tiányě
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tiányě

材料提到了田野。Tài liệu có nhắc tới 田野; có thể là habitat/field context khi source có.
Danh từ và từ đa chức năng

托

tuō
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuō

材料提到了托。Tài liệu có nhắc tới 托; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

信仰

xìnyǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xìnyǎng

材料提到了信仰。Tài liệu có nhắc tới 信仰; nếu xuất hiện trong human–nature relation phải tách cultural belief khỏi ecological evidence.
Hành động

变通

biàntōng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biàntōng

材料提到了变通。Tài liệu có nhắc tới 变通.
Hành động

点火

diǎnhuǒ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diǎnhuǒ

材料提到了点火。Tài liệu có nhắc tới 点火; nếu liên quan habitat disturbance phải bám đúng source, không tự suy tác động.
Hành động

敦促

dūncù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dūncù

材料提到了敦促。Tài liệu có nhắc tới 敦促.
Hành động

唤醒

huànxǐng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huànxǐng

材料提到了唤醒。Tài liệu có nhắc tới 唤醒.
Hành động

敬

jìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìng

材料提到了敬。Tài liệu có nhắc tới 敬.
Hành động

冷冻

lěngdòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lěngdòng

材料提到了冷冻。Tài liệu có nhắc tới 冷冻.
Hành động

了结

liǎojié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liǎojié

材料提到了了结。Tài liệu có nhắc tới 了结.
Hành động

脱离

tuōlí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuōlí

材料提到了脱离。Tài liệu có nhắc tới 脱离.
Hành động

相约

xiāngyuē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngyuē

材料提到了相约。Tài liệu có nhắc tới 相约.
Hành động

驯

xùn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xùn

材料提到了驯。Tài liệu có nhắc tới 驯; đây là lexical anchor B243, nhưng không tự suy conservation status hay ecological benefit từ hành vi thuần hóa.
Tính chất

别扭

bièniu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bièniu

材料提到了别扭。Tài liệu có nhắc tới 别扭.
Tính chất

内在

nèizài
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nèizài

材料提到了内在。Tài liệu có nhắc tới 内在.
Cụm không gán POS trong source

举足轻重

jǔzú-qīngzhòng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jǔzú-qīngzhòng

材料提到了举足轻重。Tài liệu có nhắc tới 举足轻重; snapshot không gán POS, importance claim cần ecological evidence.