Danh từ và từ đa chức năng
官僚
guānliáoDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le guānliáo
材料提到了官僚。Tài liệu có nhắc tới 官僚; chỉ là lexical/source context.cáiliào tídào le guānliáo
材料提到了官僚。Tài liệu có nhắc tới 官僚; chỉ là lexical/source context.cáiliào tídào le lìfāng
材料提到了立方。Tài liệu có nhắc tới 立方; source gán POS 名、量.cáiliào tídào le qìguān
材料提到了器官。Tài liệu có nhắc tới 器官.cáiliào tídào le qìpò
材料提到了气魄。Tài liệu có nhắc tới 气魄.cáiliào tídào le xiǎnshìqì
材料提到了显示器。Tài liệu có nhắc tới 显示器; phù hợp trực tiếp phần计算机科学 ở mức thiết bị/系统 context.cáiliào tídào le zhěngshù
材料提到了整数。Tài liệu có nhắc tới 整数; phù hợp context dữ liệu/tính toán khi source có.cáiliào tídào le fǎnjī
材料提到了反击。Tài liệu có nhắc tới 反击; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không chuyển thành hướng dẫn tấn công hệ thống.cáiliào tídào le jī
材料提到了积。Tài liệu có nhắc tới 积.cáiliào tídào le jiésuàn
材料提到了结算。Tài liệu có nhắc tới 结算; có thể là application context, không phải core concept IT tự thân.cáiliào tídào le liánluò
材料提到了联络。Tài liệu có nhắc tới 联络; có thể liên quan communication context nếu source có.cáiliào tídào le móuhài
材料提到了谋害。Tài liệu có nhắc tới 谋害; chỉ xử lý như lexical/source context, không mô tả cách gây hại.cáiliào tídào le qièqǔ
材料提到了窃取。Tài liệu có nhắc tới 窃取; chỉ dùng khi phân tích rủi ro/bảo vệ dữ liệu, không hướng dẫn lấy cắp thông tin.cáiliào tídào le suànshù
材料提到了算数。Tài liệu có nhắc tới 算数; source gán POS 动.cáiliào tídào le wēijí
材料提到了危及。Tài liệu có nhắc tới 危及; risk claim cần asset/threat/impact evidence.cáiliào tídào le liángxìng
材料提到了良性。Tài liệu có nhắc tới 良性; outcome label cần metric rõ.cáiliào tídào le wánhǎo
材料提到了完好。Tài liệu có nhắc tới 完好; nếu đánh giá hệ thống cần tiêu chí integrity/availability cụ thể.cáiliào tídào le xūjiǎ
材料提到了虚假。Tài liệu có nhắc tới 虚假; cần phân biệt false/deceptive information với virtual/simulated environment.cáiliào tídào le xūnǐ
材料提到了虚拟。Tài liệu có nhắc tới 虚拟; đây là lexical anchor B244, source gán POS 动、形; 虚拟 không đồng nghĩa 虚假.cáiliào tídào le zhíqián
材料提到了值钱。Tài liệu có nhắc tới 值钱; monetary value không tự chứng minh information quality hay model quality.cáiliào tídào le jízhōng-shēngzhì
材料提到了急中生智。Tài liệu có nhắc tới 急中生智; snapshot không gán POS cho mục này.