字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 49

计算机科学 · 网络通信技术 · 大数据与数据分析 · 人工智能与机器学习Lập luận và đánh giá · Công nghệ thông tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

官僚

guānliáo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānliáo

材料提到了官僚。Tài liệu có nhắc tới 官僚; chỉ là lexical/source context.
Danh từ và từ đa chức năng

立方

lìfāng
DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìfāng

材料提到了立方。Tài liệu có nhắc tới 立方; source gán POS 名、量.
Danh từ và từ đa chức năng

器官

qìguān
DANH TỪ(sinh lý) cơ quan; bộ máy
Ví dụ

cáiliào tídào le qìguān

材料提到了器官。Tài liệu có nhắc tới 器官.
Danh từ và từ đa chức năng

气魄

qìpò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qìpò

材料提到了气魄。Tài liệu có nhắc tới 气魄.
Danh từ và từ đa chức năng

显示器

xiǎnshìqì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎnshìqì

材料提到了显示器。Tài liệu có nhắc tới 显示器; phù hợp trực tiếp phần计算机科学 ở mức thiết bị/系统 context.
Danh từ và từ đa chức năng

整数

zhěngshù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhěngshù

材料提到了整数。Tài liệu có nhắc tới 整数; phù hợp context dữ liệu/tính toán khi source có.
Hành động

反击

fǎnjī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎnjī

材料提到了反击。Tài liệu có nhắc tới 反击; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không chuyển thành hướng dẫn tấn công hệ thống.
Hành động

积

jī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jī

材料提到了积。Tài liệu có nhắc tới 积.
Hành động

结算

jiésuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiésuàn

材料提到了结算。Tài liệu có nhắc tới 结算; có thể là application context, không phải core concept IT tự thân.
Hành động

联络

liánluò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liánluò

材料提到了联络。Tài liệu có nhắc tới 联络; có thể liên quan communication context nếu source có.
Hành động

谋害

móuhài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le móuhài

材料提到了谋害。Tài liệu có nhắc tới 谋害; chỉ xử lý như lexical/source context, không mô tả cách gây hại.
Hành động

窃取

qièqǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qièqǔ

材料提到了窃取。Tài liệu có nhắc tới 窃取; chỉ dùng khi phân tích rủi ro/bảo vệ dữ liệu, không hướng dẫn lấy cắp thông tin.
Hành động

算数

suànshù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suànshù

材料提到了算数。Tài liệu có nhắc tới 算数; source gán POS 动.
Hành động

危及

wēijí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wēijí

材料提到了危及。Tài liệu có nhắc tới 危及; risk claim cần asset/threat/impact evidence.
Tính chất và từ đa chức năng

良性

liángxìng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liángxìng

材料提到了良性。Tài liệu có nhắc tới 良性; outcome label cần metric rõ.
Tính chất và từ đa chức năng

完好

wánhǎo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wánhǎo

材料提到了完好。Tài liệu có nhắc tới 完好; nếu đánh giá hệ thống cần tiêu chí integrity/availability cụ thể.
Tính chất và từ đa chức năng

虚假

xūjiǎ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xūjiǎ

材料提到了虚假。Tài liệu có nhắc tới 虚假; cần phân biệt false/deceptive information với virtual/simulated environment.
Tính chất và từ đa chức năng

虚拟

xūnǐ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xūnǐ

材料提到了虚拟。Tài liệu có nhắc tới 虚拟; đây là lexical anchor B244, source gán POS 动、形; 虚拟 không đồng nghĩa 虚假.
Tính chất và từ đa chức năng

值钱

zhíqián
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhíqián

材料提到了值钱。Tài liệu có nhắc tới 值钱; monetary value không tự chứng minh information quality hay model quality.
Cụm không gán POS trong source

急中生智

jízhōng-shēngzhì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jízhōng-shēngzhì

材料提到了急中生智。Tài liệu có nhắc tới 急中生智; snapshot không gán POS cho mục này.