Danh từ
飞船
fēichuánDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fēichuán
材料提到了飞船。Tài liệu có nhắc tới 飞船; phù hợp trực tiếp topic 航空航天科学技术.cáiliào tídào le fēichuán
材料提到了飞船。Tài liệu có nhắc tới 飞船; phù hợp trực tiếp topic 航空航天科学技术.cáiliào tídào le huǒjiàn
材料提到了火箭。Tài liệu có nhắc tới 火箭; đây là lexical anchor B245 và phù hợp trực tiếp focus 航天航空科技.cáiliào tídào le jūnjiàn
材料提到了军舰。Tài liệu có nhắc tới 军舰; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung quân sự.cáiliào tídào le tiānxiàn
材料提到了天线。Tài liệu có nhắc tới 天线; phù hợp direct application/communication context khi source có.cáiliào tídào le còuhe
材料提到了凑合。Tài liệu có nhắc tới 凑合.cáiliào tídào le cuòwèi
材料提到了错位。Tài liệu có nhắc tới 错位; nếu là system/mission mismatch phải nêu rõ component hoặc objective.cáiliào tídào le gēqiǎn
材料提到了搁浅。Tài liệu có nhắc tới 搁浅; nếu mô tả project delay/failure phải bám source.cáiliào tídào le pěngchǎng
材料提到了捧场。Tài liệu có nhắc tới 捧场; sự ủng hộ không thay technical evidence.cáiliào tídào le shòuzuì
材料提到了受罪。Tài liệu có nhắc tới 受罪.cáiliào tídào le shùlì
材料提到了竖立。Tài liệu có nhắc tới 竖立.cáiliào tídào le tòuzhī
材料提到了透支。Tài liệu có nhắc tới 透支; có thể mô tả resource overuse trong scenario nếu source định nghĩa.cáiliào tídào le wánnòng
材料提到了玩弄。Tài liệu có nhắc tới 玩弄.cáiliào tídào le yìngjí
材料提到了应急。Tài liệu có nhắc tới 应急; phù hợp mission contingency/safety context.cáiliào tídào le zhuóqíng
材料提到了酌情。Tài liệu có nhắc tới 酌情; decision adjustment phải dựa trên criteria/source.cáiliào tídào le fánzhòng
材料提到了繁重。Tài liệu có nhắc tới 繁重; workload/mission burden cần metric hoặc source context.cáiliào tídào le gūlínglíng
材料提到了孤零零。Tài liệu có nhắc tới 孤零零.cáiliào tídào le kōngdòng
材料提到了空洞。Tài liệu có nhắc tới 空洞; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le qǐjìn
材料提到了起劲。Tài liệu có nhắc tới 起劲.cáiliào tídào le wēijí
材料提到了危急。Tài liệu có nhắc tới 危急; emergency claim cần criteria/source.cáiliào tídào le tiānjīng-dìyì
材料提到了天经地义。Tài liệu có nhắc tới 天经地义; snapshot không gán POS, không dùng như shortcut thay evidence/ethics analysis.