字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 49

航天航空科技 · 航空航天技术应用Lập luận và đánh giá · Khoa học hàng không vũ trụ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

飞船

fēichuán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēichuán

材料提到了飞船。Tài liệu có nhắc tới 飞船; phù hợp trực tiếp topic 航空航天科学技术.
Danh từ

火箭

huǒjiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huǒjiàn

材料提到了火箭。Tài liệu có nhắc tới 火箭; đây là lexical anchor B245 và phù hợp trực tiếp focus 航天航空科技.
Danh từ

军舰

jūnjiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jūnjiàn

材料提到了军舰。Tài liệu có nhắc tới 军舰; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung quân sự.
Danh từ

天线

tiānxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tiānxiàn

材料提到了天线。Tài liệu có nhắc tới 天线; phù hợp direct application/communication context khi source có.
Hành động

凑合

còuhe
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le còuhe

材料提到了凑合。Tài liệu có nhắc tới 凑合.
Hành động

错位

cuòwèi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cuòwèi

材料提到了错位。Tài liệu có nhắc tới 错位; nếu là system/mission mismatch phải nêu rõ component hoặc objective.
Hành động

搁浅

gēqiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēqiǎn

材料提到了搁浅。Tài liệu có nhắc tới 搁浅; nếu mô tả project delay/failure phải bám source.
Hành động

捧场

pěngchǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pěngchǎng

材料提到了捧场。Tài liệu có nhắc tới 捧场; sự ủng hộ không thay technical evidence.
Hành động

受罪

shòuzuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòuzuì

材料提到了受罪。Tài liệu có nhắc tới 受罪.
Hành động

竖立

shùlì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shùlì

材料提到了竖立。Tài liệu có nhắc tới 竖立.
Hành động

透支

tòuzhī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tòuzhī

材料提到了透支。Tài liệu có nhắc tới 透支; có thể mô tả resource overuse trong scenario nếu source định nghĩa.
Hành động

玩弄

wánnòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wánnòng

材料提到了玩弄。Tài liệu có nhắc tới 玩弄.
Hành động

应急

yìngjí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìngjí

材料提到了应急。Tài liệu có nhắc tới 应急; phù hợp mission contingency/safety context.
Hành động

酌情

zhuóqíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuóqíng

材料提到了酌情。Tài liệu có nhắc tới 酌情; decision adjustment phải dựa trên criteria/source.
Tính chất và từ đa chức năng

繁重

fánzhòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fánzhòng

材料提到了繁重。Tài liệu có nhắc tới 繁重; workload/mission burden cần metric hoặc source context.
Tính chất và từ đa chức năng

孤零零

gūlínglíng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gūlínglíng

材料提到了孤零零。Tài liệu có nhắc tới 孤零零.
Tính chất và từ đa chức năng

空洞

kōngdòng
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kōngdòng

材料提到了空洞。Tài liệu có nhắc tới 空洞; source gán POS 名、形.
Tính chất và từ đa chức năng

起劲

qǐjìn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qǐjìn

材料提到了起劲。Tài liệu có nhắc tới 起劲.
Tính chất và từ đa chức năng

危急

wēijí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wēijí

材料提到了危急。Tài liệu có nhắc tới 危急; emergency claim cần criteria/source.
Cụm không gán POS trong source

天经地义

tiānjīng-dìyì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tiānjīng-dìyì

材料提到了天经地义。Tài liệu có nhắc tới 天经地义; snapshot không gán POS, không dùng như shortcut thay evidence/ethics analysis.