Danh từ
藏品
cángpǐnDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le cángpǐn
材料提到了藏品。Tài liệu có nhắc tới 藏品.cáiliào tídào le cángpǐn
材料提到了藏品。Tài liệu có nhắc tới 藏品.cáiliào tídào le diānfēng
材料提到了巅峰。Tài liệu có nhắc tới 巅峰; prestige/peak label không thay scientific evidence.cáiliào tídào le gè’àn
材料提到了个案。Tài liệu có nhắc tới 个案; một case không đại diện population effect.cáiliào tídào le hángqíng
材料提到了行情。Tài liệu có nhắc tới 行情; market context không tự chứng minh efficacy/safety.cáiliào tídào le pēitāi
材料提到了胚胎。Tài liệu có nhắc tới 胚胎; đây là lexical anchor B246 và trực tiếp liên quan một số biomedical/biotech contexts, nhưng không tự tạo claim hiệu quả hay đạo đức.cáiliào tídào le shèngfù
材料提到了胜负。Tài liệu có nhắc tới 胜负; không dùng framing thắng-thua cho đánh giá khoa học/đạo đức.cáiliào tídào le wǔguān
材料提到了五官。Tài liệu có nhắc tới 五官; chỉ theo biological/source context nếu phù hợp.cáiliào tídào le xuézǐ
材料提到了学子。Tài liệu có nhắc tới 学子.cáiliào tídào le zhìfú
材料提到了制服。Tài liệu có nhắc tới 制服.cáiliào tídào le liǎngxiàzi
材料提到了两下子。Tài liệu có nhắc tới 两下子; source gán POS 数量、名.cáiliào tídào le shāi
材料提到了筛。Tài liệu có nhắc tới 筛; chỉ dùng ở mức khái niệm selection/screening trong source, không thành biomedical protocol.cáiliào tídào le sīlì
材料提到了私立。Tài liệu có nhắc tới 私立; source gán POS 动、形, institutional type không tự chứng minh research quality.cáiliào tídào le tǎnbái
材料提到了坦白。Tài liệu có nhắc tới 坦白; source gán POS 形、动.cáiliào tídào le xīshēng
材料提到了牺牲。Tài liệu có nhắc tới 牺牲; ethical trade-off cần nêu subject, benefit, risk và consent/source conditions.cáiliào tídào le zòngróng
材料提到了纵容。Tài liệu có nhắc tới 纵容.cáiliào tídào le cánkù
材料提到了残酷。Tài liệu có nhắc tới 残酷; là đánh giá cảm xúc, không thay ethical analysis.cáiliào tídào le píbèi
材料提到了疲惫。Tài liệu có nhắc tới 疲惫.cáiliào tídào le hūlěng-hūrè
材料提到了忽冷忽热。Tài liệu có nhắc tới 忽冷忽热; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le jíyú-qiúchéng
材料提到了急于求成。Tài liệu có nhắc tới 急于求成; snapshot không gán POS, không thay risk/benefit evaluation.cáiliào tídào le qīzuǐ-bāshé
材料提到了七嘴八舌。Tài liệu có nhắc tới 七嘴八舌; snapshot không gán POS cho mục này.