字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 50

生物科技与农业 · 生物科技与环保 · 生物科技与医疗Lập luận và đánh giá · Công nghệ sinh học

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

藏品

cángpǐn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cángpǐn

材料提到了藏品。Tài liệu có nhắc tới 藏品.
Danh từ

巅峰

diānfēng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diānfēng

材料提到了巅峰。Tài liệu có nhắc tới 巅峰; prestige/peak label không thay scientific evidence.
Danh từ

个案

gè’àn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gè’àn

材料提到了个案。Tài liệu có nhắc tới 个案; một case không đại diện population effect.
Danh từ

行情

hángqíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hángqíng

材料提到了行情。Tài liệu có nhắc tới 行情; market context không tự chứng minh efficacy/safety.
Danh từ

胚胎

pēitāi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pēitāi

材料提到了胚胎。Tài liệu có nhắc tới 胚胎; đây là lexical anchor B246 và trực tiếp liên quan một số biomedical/biotech contexts, nhưng không tự tạo claim hiệu quả hay đạo đức.
Danh từ

胜负

shèngfù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shèngfù

材料提到了胜负。Tài liệu có nhắc tới 胜负; không dùng framing thắng-thua cho đánh giá khoa học/đạo đức.
Danh từ

五官

wǔguān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǔguān

材料提到了五官。Tài liệu có nhắc tới 五官; chỉ theo biological/source context nếu phù hợp.
Danh từ

学子

xuézǐ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuézǐ

材料提到了学子。Tài liệu có nhắc tới 学子.
Danh từ

制服

zhìfú
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìfú

材料提到了制服。Tài liệu có nhắc tới 制服.
Hành động và từ đa chức năng

两下子

liǎngxiàzi
CỤM SỐ LƯỢNG · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liǎngxiàzi

材料提到了两下子。Tài liệu có nhắc tới 两下子; source gán POS 数量、名.
Hành động và từ đa chức năng

筛

shāi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shāi

材料提到了筛。Tài liệu có nhắc tới 筛; chỉ dùng ở mức khái niệm selection/screening trong source, không thành biomedical protocol.
Hành động và từ đa chức năng

私立

sīlì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sīlì

材料提到了私立。Tài liệu có nhắc tới 私立; source gán POS 动、形, institutional type không tự chứng minh research quality.
Hành động và từ đa chức năng

坦白

tǎnbái
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǎnbái

材料提到了坦白。Tài liệu có nhắc tới 坦白; source gán POS 形、动.
Hành động và từ đa chức năng

牺牲

xīshēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīshēng

材料提到了牺牲。Tài liệu có nhắc tới 牺牲; ethical trade-off cần nêu subject, benefit, risk và consent/source conditions.
Hành động và từ đa chức năng

纵容

zòngróng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zòngróng

材料提到了纵容。Tài liệu có nhắc tới 纵容.
Tính chất

残酷

cánkù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cánkù

材料提到了残酷。Tài liệu có nhắc tới 残酷; là đánh giá cảm xúc, không thay ethical analysis.
Tính chất

疲惫

píbèi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píbèi

材料提到了疲惫。Tài liệu có nhắc tới 疲惫.
Cụm không gán POS trong source

忽冷忽热

hūlěng-hūrè
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hūlěng-hūrè

材料提到了忽冷忽热。Tài liệu có nhắc tới 忽冷忽热; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

急于求成

jíyú-qiúchéng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jíyú-qiúchéng

材料提到了急于求成。Tài liệu có nhắc tới 急于求成; snapshot không gán POS, không thay risk/benefit evaluation.
Cụm không gán POS trong source

七嘴八舌

qīzuǐ-bāshé
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīzuǐ-bāshé

材料提到了七嘴八舌。Tài liệu có nhắc tới 七嘴八舌; snapshot không gán POS cho mục này.