Danh từ và từ đa chức năng
大宗
dàzōngTÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dàzōng
材料提到了大宗。Tài liệu có nhắc tới 大宗; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le dàzōng
材料提到了大宗。Tài liệu có nhắc tới 大宗; source gán POS 形、名.cáiliào tídào le lùjūn
材料提到了陆军。Tài liệu có nhắc tới 陆军; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung quân sự.cáiliào tídào le nénghào
材料提到了能耗。Tài liệu có nhắc tới 能耗; đây là lexical anchor B247 và phù hợp trực tiếp đánh giá advanced manufacturing/renewable-energy systems.cáiliào tídào le qìcái
材料提到了器材。Tài liệu có nhắc tới 器材.cáiliào tídào le shìjiǎo
材料提到了视角。Tài liệu có nhắc tới 视角; dùng để tách stakeholder perspective khỏi technical metric.cáiliào tídào le xiāngliào
材料提到了香料。Tài liệu có nhắc tới 香料.cáiliào tídào le yǎnjì
材料提到了演技。Tài liệu có nhắc tới 演技.cáiliào tídào le zhòuwén
材料提到了皱纹。Tài liệu có nhắc tới 皱纹.cáiliào tídào le zuǐchún
材料提到了嘴唇。Tài liệu có nhắc tới 嘴唇.cáiliào tídào le duóguàn
材料提到了夺冠。Tài liệu có nhắc tới 夺冠; ranking/award không thay engineering performance evidence.cáiliào tídào le fānxīn
材料提到了翻新。Tài liệu có nhắc tới 翻新; renewal/retrofit cần outcome metrics.cáiliào tídào le fúxiàn
材料提到了浮现。Tài liệu có nhắc tới 浮现.cáiliào tídào le shīluò
材料提到了失落。Tài liệu có nhắc tới 失落; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le yāzhà
材料提到了压榨。Tài liệu có nhắc tới 压榨; chỉ dùng theo source context, không tự suy manufacturing mechanism.cáiliào tídào le bènzhòng
材料提到了笨重。Tài liệu có nhắc tới 笨重; engineering drawback cần metric/requirement cụ thể.cáiliào tídào le qīnyǎn
材料提到了亲眼。Tài liệu có nhắc tới 亲眼; eyewitness observation không thay quantitative performance data.cáiliào tídào le quánnéng
材料提到了全能。Tài liệu có nhắc tới 全能; không coi một công nghệ là universal solution nếu thiếu boundary conditions.cáiliào tídào le zhuóyuè
材料提到了卓越。Tài liệu có nhắc tới 卓越; excellence claim cần benchmark và metric.cáiliào tídào le ěrmù-yìxīn
材料提到了耳目一新。Tài liệu có nhắc tới 耳目一新; snapshot không gán POS, novelty không đồng nghĩa superiority.cáiliào tídào le qīngjiā-dàngchǎn
材料提到了倾家荡产。Tài liệu có nhắc tới 倾家荡产; snapshot không gán POS, chỉ là strong consequence claim trong source.