字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 50

先进材料与制造 · 可再生能源技术Lập luận và đánh giá · Công nghệ mới nổi

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

大宗

dàzōng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàzōng

材料提到了大宗。Tài liệu có nhắc tới 大宗; source gán POS 形、名.
Danh từ và từ đa chức năng

陆军

lùjūn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lùjūn

材料提到了陆军。Tài liệu có nhắc tới 陆军; chỉ giữ ở mức lexical/source context, không mở rộng sang nội dung quân sự.
Danh từ và từ đa chức năng

能耗

nénghào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nénghào

材料提到了能耗。Tài liệu có nhắc tới 能耗; đây là lexical anchor B247 và phù hợp trực tiếp đánh giá advanced manufacturing/renewable-energy systems.
Danh từ và từ đa chức năng

器材

qìcái
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qìcái

材料提到了器材。Tài liệu có nhắc tới 器材.
Danh từ và từ đa chức năng

视角

shìjiǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìjiǎo

材料提到了视角。Tài liệu có nhắc tới 视角; dùng để tách stakeholder perspective khỏi technical metric.
Danh từ và từ đa chức năng

香料

xiāngliào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngliào

材料提到了香料。Tài liệu có nhắc tới 香料.
Danh từ và từ đa chức năng

演技

yǎnjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnjì

材料提到了演技。Tài liệu có nhắc tới 演技.
Danh từ và từ đa chức năng

皱纹

zhòuwén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhòuwén

材料提到了皱纹。Tài liệu có nhắc tới 皱纹.
Danh từ và từ đa chức năng

嘴唇

zuǐchún
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zuǐchún

材料提到了嘴唇。Tài liệu có nhắc tới 嘴唇.
Hành động và từ đa chức năng

夺冠

duóguàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duóguàn

材料提到了夺冠。Tài liệu có nhắc tới 夺冠; ranking/award không thay engineering performance evidence.
Hành động và từ đa chức năng

翻新

fānxīn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fānxīn

材料提到了翻新。Tài liệu có nhắc tới 翻新; renewal/retrofit cần outcome metrics.
Hành động và từ đa chức năng

浮现

fúxiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fúxiàn

材料提到了浮现。Tài liệu có nhắc tới 浮现.
Hành động và từ đa chức năng

失落

shīluò
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shīluò

材料提到了失落。Tài liệu có nhắc tới 失落; source gán POS 动、形.
Hành động và từ đa chức năng

压榨

yāzhà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yāzhà

材料提到了压榨。Tài liệu có nhắc tới 压榨; chỉ dùng theo source context, không tự suy manufacturing mechanism.
Tính chất/phó từ

笨重

bènzhòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bènzhòng

材料提到了笨重。Tài liệu có nhắc tới 笨重; engineering drawback cần metric/requirement cụ thể.
Tính chất/phó từ

亲眼

qīnyǎn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīnyǎn

材料提到了亲眼。Tài liệu có nhắc tới 亲眼; eyewitness observation không thay quantitative performance data.
Tính chất/phó từ

全能

quánnéng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quánnéng

材料提到了全能。Tài liệu có nhắc tới 全能; không coi một công nghệ là universal solution nếu thiếu boundary conditions.
Tính chất/phó từ

卓越

zhuóyuè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuóyuè

材料提到了卓越。Tài liệu có nhắc tới 卓越; excellence claim cần benchmark và metric.
Cụm không gán POS trong source

耳目一新

ěrmù-yìxīn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ěrmù-yìxīn

材料提到了耳目一新。Tài liệu có nhắc tới 耳目一新; snapshot không gán POS, novelty không đồng nghĩa superiority.
Cụm không gán POS trong source

倾家荡产

qīngjiā-dàngchǎn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīngjiā-dàngchǎn

材料提到了倾家荡产。Tài liệu có nhắc tới 倾家荡产; snapshot không gán POS, chỉ là strong consequence claim trong source.