字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 50

人物、关系与社会角色Tích hợp từ vựng · Nhân vật, quan hệ và vai trò xã hội

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

伴

bàn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàn

材料提到了伴。Tài liệu có nhắc tới 伴; source gán POS 名、动.
Danh từ và từ đa chức năng

本分

běnfèn
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le běnfèn

材料提到了本分。Tài liệu có nhắc tới 本分; source gán POS 名、形, cần phân biệt mô tả role expectation với đánh giá đạo đức.
Danh từ và từ đa chức năng

代理人

dàilǐrén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàilǐrén

材料提到了代理人。Tài liệu có nhắc tới 代理人; đây là lexical anchor B248, cần xác định rõ ai đại diện cho ai và trong phạm vi nào.
Danh từ và từ đa chức năng

口子

kǒuzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǒuzi

材料提到了口子。Tài liệu có nhắc tới 口子.
Danh từ và từ đa chức năng

同伙

tónghuǒ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tónghuǒ

材料提到了同伙。Tài liệu có nhắc tới 同伙; source gán POS 动、名, không dùng nhãn này để quy kết nếu source chưa đủ căn cứ.
Danh từ và từ đa chức năng

小人

xiǎorén
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎorén

材料提到了小人。Tài liệu có nhắc tới 小人; đây là nhãn đánh giá, không phải mô tả khách quan về một người.
Danh từ và từ đa chức năng

元老

yuánlǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuánlǎo

材料提到了元老。Tài liệu có nhắc tới 元老; chức danh/địa vị không tự chứng minh năng lực hay thẩm quyền hiện tại.
Hành động

持平

chípíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chípíng

材料提到了持平。Tài liệu có nhắc tới 持平.
Hành động

充当

chōngdāng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chōngdāng

材料提到了充当。Tài liệu có nhắc tới 充当; phù hợp khi mô tả vai trò trong một tình huống cụ thể.
Hành động

抚恤

fǔxù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǔxù

材料提到了抚恤。Tài liệu có nhắc tới 抚恤; chỉ dùng theo source/scenario cụ thể, không tự suy chính sách hay quyền lợi hiện hành.
Hành động

兼顾

jiāngù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāngù

材料提到了兼顾。Tài liệu có nhắc tới 兼顾; phù hợp khi phân tích nhiều trách nhiệm/nhóm lợi ích.
Hành động

接班

jiēbān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiēbān

材料提到了接班。Tài liệu có nhắc tới 接班; cần bám đúng role succession trong source, không tự suy tính chính danh hay năng lực.
Hành động

牵头

qiāntóu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiāntóu

材料提到了牵头。Tài liệu có nhắc tới 牵头; chỉ ra ai điều phối và trách nhiệm cụ thể.
Hành động

收养

shōuyǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shōuyǎng

材料提到了收养。Tài liệu có nhắc tới 收养; chỉ dùng theo quan hệ/source cụ thể, không tự bổ sung quy định pháp lý hiện hành.
Hành động

孝顺

xiàoshùn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàoshùn

材料提到了孝顺。Tài liệu có nhắc tới 孝顺; dùng theo hành vi/context cụ thể, không biến thành chuẩn phổ quát cho mọi gia đình.
Hành động

养活

yǎnghuo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnghuo

材料提到了养活。Tài liệu có nhắc tới 养活; phù hợp khi mô tả trách nhiệm/capacity trong source.
Hành động

振兴

zhènxīng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhènxīng

材料提到了振兴。Tài liệu có nhắc tới 振兴; nếu là mục tiêu tập thể cần metric/outcome cụ thể.
Lượng từ

股

gǔ
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǔ

材料提到了股。Tài liệu có nhắc tới 股; source gán POS 量.
Cụm không gán POS trong source

打下手

dǎ xiàshǒu
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎ xiàshǒu

材料提到了打下手。Tài liệu có nhắc tới 打下手; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

画龙点睛

huàlóng-diǎnjīng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huàlóng-diǎnjīng

材料提到了画龙点睛。Tài liệu có nhắc tới 画龙点睛; snapshot không gán POS cho mục này.