Danh từ và từ đa chức năng
伴
bànDANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàn
材料提到了伴。Tài liệu có nhắc tới 伴; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le bàn
材料提到了伴。Tài liệu có nhắc tới 伴; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le běnfèn
材料提到了本分。Tài liệu có nhắc tới 本分; source gán POS 名、形, cần phân biệt mô tả role expectation với đánh giá đạo đức.cáiliào tídào le dàilǐrén
材料提到了代理人。Tài liệu có nhắc tới 代理人; đây là lexical anchor B248, cần xác định rõ ai đại diện cho ai và trong phạm vi nào.cáiliào tídào le kǒuzi
材料提到了口子。Tài liệu có nhắc tới 口子.cáiliào tídào le tónghuǒ
材料提到了同伙。Tài liệu có nhắc tới 同伙; source gán POS 动、名, không dùng nhãn này để quy kết nếu source chưa đủ căn cứ.cáiliào tídào le xiǎorén
材料提到了小人。Tài liệu có nhắc tới 小人; đây là nhãn đánh giá, không phải mô tả khách quan về một người.cáiliào tídào le yuánlǎo
材料提到了元老。Tài liệu có nhắc tới 元老; chức danh/địa vị không tự chứng minh năng lực hay thẩm quyền hiện tại.cáiliào tídào le chípíng
材料提到了持平。Tài liệu có nhắc tới 持平.cáiliào tídào le chōngdāng
材料提到了充当。Tài liệu có nhắc tới 充当; phù hợp khi mô tả vai trò trong một tình huống cụ thể.cáiliào tídào le fǔxù
材料提到了抚恤。Tài liệu có nhắc tới 抚恤; chỉ dùng theo source/scenario cụ thể, không tự suy chính sách hay quyền lợi hiện hành.cáiliào tídào le jiāngù
材料提到了兼顾。Tài liệu có nhắc tới 兼顾; phù hợp khi phân tích nhiều trách nhiệm/nhóm lợi ích.cáiliào tídào le jiēbān
材料提到了接班。Tài liệu có nhắc tới 接班; cần bám đúng role succession trong source, không tự suy tính chính danh hay năng lực.cáiliào tídào le qiāntóu
材料提到了牵头。Tài liệu có nhắc tới 牵头; chỉ ra ai điều phối và trách nhiệm cụ thể.cáiliào tídào le shōuyǎng
材料提到了收养。Tài liệu có nhắc tới 收养; chỉ dùng theo quan hệ/source cụ thể, không tự bổ sung quy định pháp lý hiện hành.cáiliào tídào le xiàoshùn
材料提到了孝顺。Tài liệu có nhắc tới 孝顺; dùng theo hành vi/context cụ thể, không biến thành chuẩn phổ quát cho mọi gia đình.cáiliào tídào le yǎnghuo
材料提到了养活。Tài liệu có nhắc tới 养活; phù hợp khi mô tả trách nhiệm/capacity trong source.cáiliào tídào le zhènxīng
材料提到了振兴。Tài liệu có nhắc tới 振兴; nếu là mục tiêu tập thể cần metric/outcome cụ thể.cáiliào tídào le gǔ
材料提到了股。Tài liệu có nhắc tới 股; source gán POS 量.cáiliào tídào le dǎ xiàshǒu
材料提到了打下手。Tài liệu có nhắc tới 打下手; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le huàlóng-diǎnjīng
材料提到了画龙点睛。Tài liệu có nhắc tới 画龙点睛; snapshot không gán POS cho mục này.