Danh từ và từ đa chức năng
步伐
bùfáDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bùfá
材料提到了步伐。Tài liệu có nhắc tới 步伐.cáiliào tídào le bùfá
材料提到了步伐。Tài liệu có nhắc tới 步伐.cáiliào tídào le cìxù
材料提到了次序。Tài liệu có nhắc tới 次序; phù hợp trực tiếp khi mô tả quy trình.cáiliào tídào le gānglǐng
材料提到了纲领。Tài liệu có nhắc tới 纲领; chỉ dùng theo văn bản/source được cung cấp, không đưa đánh giá hay vận động chính trị.cáiliào tídào le láihuí
材料提到了来回。Tài liệu có nhắc tới 来回; source gán POS 动、名、副.cáiliào tídào le shǒujiǎo
材料提到了手脚。Tài liệu có nhắc tới 手脚.cáiliào tídào le yánxíng
材料提到了言行。Tài liệu có nhắc tới 言行; mô tả phát ngôn/hành vi cụ thể trước khi đánh giá.cáiliào tídào le yíbiǎo
材料提到了仪表。Tài liệu có nhắc tới 仪表; cần bám meaning/source context cụ thể.cáiliào tídào le bàofù
材料提到了报复。Tài liệu có nhắc tới 报复; chỉ xử lý như hành vi/source context, không mô tả cách gây hại.cáiliào tídào le cāozòng
材料提到了操纵。Tài liệu có nhắc tới 操纵; cần xác định object/process cụ thể, tránh gán động cơ nếu source không có.cáiliào tídào le dìzēng
材料提到了递增。Tài liệu có nhắc tới 递增; cần nêu biến số, baseline và bước tăng nếu dùng định lượng.cáiliào tídào le guànchè
材料提到了贯彻。Tài liệu có nhắc tới 贯彻; cần phân biệt mục tiêu/văn bản với bước triển khai thực tế.cáiliào tídào le luòshí
材料提到了落实。Tài liệu có nhắc tới 落实; implementation claim cần outcome/evidence, không chỉ tuyên bố đã làm.cáiliào tídào le níngjù
材料提到了凝聚。Tài liệu có nhắc tới 凝聚.cáiliào tídào le ràoxíng
材料提到了绕行。Tài liệu có nhắc tới 绕行; phù hợp khi mô tả alternate route/process.cáiliào tídào le rě
材料提到了惹。Tài liệu có nhắc tới 惹.cáiliào tídào le shàngxíng
材料提到了上行。Tài liệu có nhắc tới 上行; chỉ xác định nghĩa theo system/context cụ thể.cáiliào tídào le shīxíng
材料提到了施行。Tài liệu có nhắc tới 施行; đây là lexical anchor B249 và phù hợp phân tích implementation/procedure theo source.cáiliào tídào le tísù
材料提到了提速。Tài liệu có nhắc tới 提速; cần metric trước/sau để xác nhận.cáiliào tídào le xiàxíng
材料提到了下行。Tài liệu có nhắc tới 下行; chỉ xác định nghĩa theo system/context cụ thể.cáiliào tídào le zūnzhào
材料提到了遵照。Tài liệu có nhắc tới 遵照; cần nêu rõ instruction/rule nào và evidence thực hiện.