字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 50

行动、操作与流程Tích hợp từ vựng · Hành động, thao tác và quy trình

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

步伐

bùfá
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùfá

材料提到了步伐。Tài liệu có nhắc tới 步伐.
Danh từ và từ đa chức năng

次序

cìxù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cìxù

材料提到了次序。Tài liệu có nhắc tới 次序; phù hợp trực tiếp khi mô tả quy trình.
Danh từ và từ đa chức năng

纲领

gānglǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gānglǐng

材料提到了纲领。Tài liệu có nhắc tới 纲领; chỉ dùng theo văn bản/source được cung cấp, không đưa đánh giá hay vận động chính trị.
Danh từ và từ đa chức năng

来回

láihuí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le láihuí

材料提到了来回。Tài liệu có nhắc tới 来回; source gán POS 动、名、副.
Danh từ và từ đa chức năng

手脚

shǒujiǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒujiǎo

材料提到了手脚。Tài liệu có nhắc tới 手脚.
Danh từ và từ đa chức năng

言行

yánxíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yánxíng

材料提到了言行。Tài liệu có nhắc tới 言行; mô tả phát ngôn/hành vi cụ thể trước khi đánh giá.
Danh từ và từ đa chức năng

仪表

yíbiǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yíbiǎo

材料提到了仪表。Tài liệu có nhắc tới 仪表; cần bám meaning/source context cụ thể.
Hành động

报复

bàofù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàofù

材料提到了报复。Tài liệu có nhắc tới 报复; chỉ xử lý như hành vi/source context, không mô tả cách gây hại.
Hành động

操纵

cāozòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cāozòng

材料提到了操纵。Tài liệu có nhắc tới 操纵; cần xác định object/process cụ thể, tránh gán động cơ nếu source không có.
Hành động

递增

dìzēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dìzēng

材料提到了递增。Tài liệu có nhắc tới 递增; cần nêu biến số, baseline và bước tăng nếu dùng định lượng.
Hành động

贯彻

guànchè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guànchè

材料提到了贯彻。Tài liệu có nhắc tới 贯彻; cần phân biệt mục tiêu/văn bản với bước triển khai thực tế.
Hành động

落实

luòshí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le luòshí

材料提到了落实。Tài liệu có nhắc tới 落实; implementation claim cần outcome/evidence, không chỉ tuyên bố đã làm.
Hành động

凝聚

níngjù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le níngjù

材料提到了凝聚。Tài liệu có nhắc tới 凝聚.
Hành động

绕行

ràoxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ràoxíng

材料提到了绕行。Tài liệu có nhắc tới 绕行; phù hợp khi mô tả alternate route/process.
Hành động

惹

rě
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rě

材料提到了惹。Tài liệu có nhắc tới 惹.
Hành động

上行

shàngxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngxíng

材料提到了上行。Tài liệu có nhắc tới 上行; chỉ xác định nghĩa theo system/context cụ thể.
Hành động

施行

shīxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shīxíng

材料提到了施行。Tài liệu có nhắc tới 施行; đây là lexical anchor B249 và phù hợp phân tích implementation/procedure theo source.
Hành động

提速

tísù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tísù

材料提到了提速。Tài liệu có nhắc tới 提速; cần metric trước/sau để xác nhận.
Hành động

下行

xiàxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàxíng

材料提到了下行。Tài liệu có nhắc tới 下行; chỉ xác định nghĩa theo system/context cụ thể.
Hành động

遵照

zūnzhào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zūnzhào

材料提到了遵照。Tài liệu có nhắc tới 遵照; cần nêu rõ instruction/rule nào và evidence thực hiện.