Danh từ và từ đa chức năng
本性
běnxìngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le běnxìng
材料提到了本性。Tài liệu có nhắc tới 本性; tránh coi một hành vi đơn lẻ là bằng chứng bản chất cố định.cáiliào tídào le běnxìng
材料提到了本性。Tài liệu có nhắc tới 本性; tránh coi một hành vi đơn lẻ là bằng chứng bản chất cố định.cáiliào tídào le júshì
材料提到了局势。Tài liệu có nhắc tới 局势; chỉ mô tả theo source, không suy động cơ hay dự báo chính trị.cáiliào tídào le pǐndé
材料提到了品德。Tài liệu có nhắc tới 品德; đánh giá phẩm chất cần hành vi/evidence qua thời gian, không từ nhãn nhóm.cáiliào tídào le qízhì
材料提到了旗帜。Tài liệu có nhắc tới 旗帜; chỉ dùng theo literal/metaphorical source context, không đưa thông điệp vận động.cáiliào tídào le shìtài
材料提到了事态。Tài liệu có nhắc tới 事态; trạng thái/sự phát triển của tình huống cần mốc và evidence.cáiliào tídào le tèzhì
材料提到了特质。Tài liệu có nhắc tới 特质; đây là lexical anchor B250, nên mô tả đặc điểm có evidence thay vì essentializing.cáiliào tídào le wèixīng
材料提到了卫星。Tài liệu có nhắc tới 卫星; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le xiàolì
材料提到了效力。Tài liệu có nhắc tới 效力; source gán POS 动、名, nghĩa phải bám domain/context cụ thể.cáiliào tídào le xìngqíng
材料提到了性情。Tài liệu có nhắc tới 性情; tránh suy cố định từ một lần biểu hiện.cáiliào tídào le xìngzhì
材料提到了兴致。Tài liệu có nhắc tới 兴致.cáiliào tídào le yìxìng
材料提到了异性。Tài liệu có nhắc tới 异性; source gán POS 形、名, không dùng để suy đặc điểm cá nhân.cáiliào tídào le zhǔyè
材料提到了主页。Tài liệu có nhắc tới 主页.cáiliào tídào le zīzhì
材料提到了资质。Tài liệu có nhắc tới 资质; qualification claim cần tiêu chí/source cụ thể, không suy competence tổng thể chỉ từ nhãn.cáiliào tídào le shìyì
材料提到了示意。Tài liệu có nhắc tới 示意.cáiliào tídào le gǎnxìng
材料提到了感性。Tài liệu có nhắc tới 感性.cáiliào tídào le guǎnyòng
材料提到了管用。Tài liệu có nhắc tới 管用; effectiveness cần task/context và outcome cụ thể.cáiliào tídào le lóngzhòng
材料提到了隆重。Tài liệu có nhắc tới 隆重; đây là đánh giá về mức độ/hình thức của sự kiện theo context.cáiliào tídào le xiāochén
材料提到了消沉。Tài liệu có nhắc tới 消沉; chỉ mô tả trạng thái được source thể hiện, không suy chẩn đoán tâm lý.cáiliào tídào le xíngshì
材料提到了刑事。Tài liệu có nhắc tới 刑事; chỉ dùng theo source/legal context, không tự kết luận trách nhiệm pháp lý.cáiliào tídào le yírén
材料提到了宜人。Tài liệu có nhắc tới 宜人; cần nêu đối tượng/tiêu chí trải nghiệm nếu đánh giá môi trường.