字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 50

特征、状态与品质Tích hợp từ vựng · Đặc điểm, trạng thái và phẩm chất

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

本性

běnxìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le běnxìng

材料提到了本性。Tài liệu có nhắc tới 本性; tránh coi một hành vi đơn lẻ là bằng chứng bản chất cố định.
Danh từ và từ đa chức năng

局势

júshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le júshì

材料提到了局势。Tài liệu có nhắc tới 局势; chỉ mô tả theo source, không suy động cơ hay dự báo chính trị.
Danh từ và từ đa chức năng

品德

pǐndé
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pǐndé

材料提到了品德。Tài liệu có nhắc tới 品德; đánh giá phẩm chất cần hành vi/evidence qua thời gian, không từ nhãn nhóm.
Danh từ và từ đa chức năng

旗帜

qízhì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qízhì

材料提到了旗帜。Tài liệu có nhắc tới 旗帜; chỉ dùng theo literal/metaphorical source context, không đưa thông điệp vận động.
Danh từ và từ đa chức năng

事态

shìtài
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìtài

材料提到了事态。Tài liệu có nhắc tới 事态; trạng thái/sự phát triển của tình huống cần mốc và evidence.
Danh từ và từ đa chức năng

特质

tèzhì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tèzhì

材料提到了特质。Tài liệu có nhắc tới 特质; đây là lexical anchor B250, nên mô tả đặc điểm có evidence thay vì essentializing.
Danh từ và từ đa chức năng

卫星

wèixīng
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wèixīng

材料提到了卫星。Tài liệu có nhắc tới 卫星; source gán POS 名、形.
Danh từ và từ đa chức năng

效力

xiàolì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàolì

材料提到了效力。Tài liệu có nhắc tới 效力; source gán POS 动、名, nghĩa phải bám domain/context cụ thể.
Danh từ và từ đa chức năng

性情

xìngqíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xìngqíng

材料提到了性情。Tài liệu có nhắc tới 性情; tránh suy cố định từ một lần biểu hiện.
Danh từ và từ đa chức năng

兴致

xìngzhì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xìngzhì

材料提到了兴致。Tài liệu có nhắc tới 兴致.
Danh từ và từ đa chức năng

异性

yìxìng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìxìng

材料提到了异性。Tài liệu có nhắc tới 异性; source gán POS 形、名, không dùng để suy đặc điểm cá nhân.
Danh từ và từ đa chức năng

主页

zhǔyè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǔyè

材料提到了主页。Tài liệu có nhắc tới 主页.
Danh từ và từ đa chức năng

资质

zīzhì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zīzhì

材料提到了资质。Tài liệu có nhắc tới 资质; qualification claim cần tiêu chí/source cụ thể, không suy competence tổng thể chỉ từ nhãn.
Hành động

示意

shìyì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìyì

材料提到了示意。Tài liệu có nhắc tới 示意.
Tính chất

感性

gǎnxìng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎnxìng

材料提到了感性。Tài liệu có nhắc tới 感性.
Tính chất

管用

guǎnyòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guǎnyòng

材料提到了管用。Tài liệu có nhắc tới 管用; effectiveness cần task/context và outcome cụ thể.
Tính chất

隆重

lóngzhòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lóngzhòng

材料提到了隆重。Tài liệu có nhắc tới 隆重; đây là đánh giá về mức độ/hình thức của sự kiện theo context.
Tính chất

消沉

xiāochén
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāochén

材料提到了消沉。Tài liệu có nhắc tới 消沉; chỉ mô tả trạng thái được source thể hiện, không suy chẩn đoán tâm lý.
Tính chất

刑事

xíngshì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xíngshì

材料提到了刑事。Tài liệu có nhắc tới 刑事; chỉ dùng theo source/legal context, không tự kết luận trách nhiệm pháp lý.
Tính chất

宜人

yírén
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yírén

材料提到了宜人。Tài liệu có nhắc tới 宜人; cần nêu đối tượng/tiêu chí trải nghiệm nếu đánh giá môi trường.