考量
kǎoliángpínggū jiàoyù fāng’àn shí yào zōnghé kǎoliáng duō zhǒng yīnsù
评估教育方案时要综合考量多种因素。Khi đánh giá phương án giáo dục cần cân nhắc tổng hợp nhiều yếu tố.pínggū jiàoyù fāng’àn shí yào zōnghé kǎoliáng duō zhǒng yīnsù
评估教育方案时要综合考量多种因素。Khi đánh giá phương án giáo dục cần cân nhắc tổng hợp nhiều yếu tố.pínggū fāxiàn bùfen jiàocái zhìliàng jiào chà qízhōng yǒu yī xiē shǔyú lièzhì jiàocái
评估发现部分教材质量较差,其中有一些属于劣质教材。Đánh giá cho thấy một số giáo trình có chất lượng khá kém, trong đó có những giáo trình thuộc loại chất lượng thấp.liǎng suǒ xuéxiào de kèchéng zhìliàng cúnzài míngxiǎn luòchā
两所学校的课程质量存在明显落差。Chất lượng khóa học của hai trường có chênh lệch rõ rệt.zhè suǒ xuéxiào zhèngzài jiāqiáng shīzī jiànshè
这所学校正在加强师资建设。Trường này đang tăng cường xây dựng đội ngũ giáo viên.xuéshù yánjiū xūyào yánjǐn de tàidù
学术研究需要严谨的态度。Nghiên cứu học thuật cần thái độ nghiêm cẩn.zhè jiàn shì hòulái bèi méitǐ bàoguāng
这件事后来被媒体曝光。Việc này sau đó bị truyền thông phơi bày.zhè xiàng péixùn xūyào zhīfù gāo’é fèiyong
这项培训需要支付高额费用。Khóa đào tạo này cần trả một khoản chi phí lớn.huódòng kāishǐ hòu dàjiā de rèqíng zhújiàn gāozhǎng
活动开始后,大家的热情逐渐高涨。Sau khi hoạt động bắt đầu, sự hào hứng của mọi người dần tăng lên.xuéxiào yōngyǒu hǎiliàng xuéxí zīyuán
学校拥有海量学习资源。Nhà trường sở hữu lượng tài nguyên học tập rất lớn.cháoshī de huánjìng róngyì zīshēng xìjūn
潮湿的环境容易滋生细菌。Môi trường ẩm ướt dễ làm vi khuẩn sinh sôi.tā yìzhí zhuīqiú chónggāo de lǐxiǎng
他一直追求崇高的理想。Anh ấy luôn theo đuổi lý tưởng cao cả.fùmǔ xīwàng háizi jiānglái yǒu chūxi
父母希望孩子将来有出息。Cha mẹ mong con cái sau này có tiền đồ.tā chéngjì hěn hǎo dàn cóng bù gāo’ào
他成绩很好,但从不高傲。Anh ấy học rất giỏi nhưng không bao giờ kiêu ngạo.xuéxiào méiyǒu gāodiào xuānchuán zhè cì gǎigé
学校没有高调宣传这次改革。Nhà trường không tuyên truyền rầm rộ về lần cải cách này.tā de qìzhì shífēn gāoguì
她的气质十分高贵。Khí chất của cô ấy rất cao quý.fēijī zhèngzài gāokōng fēixíng
飞机正在高空飞行。Máy bay đang bay ở độ cao lớn.yīshēng tíxǐng tā zhùyì gāoxuèyā
医生提醒他注意高血压。Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý bệnh cao huyết áp.tā chángqī chǔyú gāoyā zhuàngtài
他长期处于高压状态。Anh ấy ở trong trạng thái áp lực cao trong thời gian dài.zhèlǐ jìnzhǐ suíyì kǎnfá shùmù
这里禁止随意砍伐树木。Ở đây cấm tùy tiện chặt cây.tā shēncái xiūcháng
她身材修长。Cô ấy có vóc dáng thanh mảnh.