字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 6

分析教育高质量发展时,要明确评价标准,观察师资、课程质量和学习效果,并区分资源数量与资源质量Phát triển giáo dục chất lượng cao: 师资、严谨、落差

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lõi chất lượng giáo dục

考量

kǎoliáng
ĐỘNG TỪcân nhắc; xem xét
Ví dụ

pínggū jiàoyù fāng’àn shí yào zōnghé kǎoliáng duō zhǒng yīnsù

评估教育方案时要综合考量多种因素。Khi đánh giá phương án giáo dục cần cân nhắc tổng hợp nhiều yếu tố.
Lõi chất lượng giáo dục

劣质

lièzhì
TÍNH TỪchất lượng kém
Ví dụ

pínggū fāxiàn bùfen jiàocái zhìliàng jiào chà qízhōng yǒu yī xiē shǔyú lièzhì jiàocái

评估发现部分教材质量较差,其中有一些属于劣质教材。Đánh giá cho thấy một số giáo trình có chất lượng khá kém, trong đó có những giáo trình thuộc loại chất lượng thấp.
Lõi chất lượng giáo dục

落差

luòchā
DANH TỪchênh lệch; khoảng cách
Ví dụ

liǎng suǒ xuéxiào de kèchéng zhìliàng cúnzài míngxiǎn luòchā

两所学校的课程质量存在明显落差。Chất lượng khóa học của hai trường có chênh lệch rõ rệt.
Lõi chất lượng giáo dục

师资

shīzī
DANH TỪđội ngũ giáo viên/giảng viên; nguồn lực sư phạm
Ví dụ

zhè suǒ xuéxiào zhèngzài jiāqiáng shīzī jiànshè

这所学校正在加强师资建设。Trường này đang tăng cường xây dựng đội ngũ giáo viên.
Lõi chất lượng giáo dục

严谨

yánjǐn
TÍNH TỪnghiêm cẩn; chặt chẽ
Ví dụ

xuéshù yánjiū xūyào yánjǐn de tàidù

学术研究需要严谨的态度。Nghiên cứu học thuật cần thái độ nghiêm cẩn.
Quy mô, chi phí & tác động mở rộng

曝光

bàoguāng
ĐỘNG TỪphơi bày; làm lộ; phơi sáng
Ví dụ

zhè jiàn shì hòulái bèi méitǐ bàoguāng

这件事后来被媒体曝光。Việc này sau đó bị truyền thông phơi bày.
Quy mô, chi phí & tác động mở rộng

高额

gāo’é
TÍNH TỪmức cao; số tiền lớn
Ví dụ

zhè xiàng péixùn xūyào zhīfù gāo’é fèiyong

这项培训需要支付高额费用。Khóa đào tạo này cần trả một khoản chi phí lớn.
Quy mô, chi phí & tác động mở rộng

高涨

gāozhǎng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪdâng cao; tăng mạnh
Ví dụ

huódòng kāishǐ hòu dàjiā de rèqíng zhújiàn gāozhǎng

活动开始后,大家的热情逐渐高涨。Sau khi hoạt động bắt đầu, sự hào hứng của mọi người dần tăng lên.
Quy mô, chi phí & tác động mở rộng

海量

hǎiliàng
DANH TỪ · TÍNH TỪkhối lượng rất lớn; cực nhiều
Ví dụ

xuéxiào yōngyǒu hǎiliàng xuéxí zīyuán

学校拥有海量学习资源。Nhà trường sở hữu lượng tài nguyên học tập rất lớn.
Quy mô, chi phí & tác động mở rộng

滋生

zīshēng
ĐỘNG TỪnảy sinh; sinh sôi, thường theo nghĩa tiêu cực
Ví dụ

cháoshī de huánjìng róngyì zīshēng xìjūn

潮湿的环境容易滋生细菌。Môi trường ẩm ướt dễ làm vi khuẩn sinh sôi.
Phẩm chất & cách thể hiện

崇高

chónggāo
TÍNH TỪcao cả; cao quý
Ví dụ

tā yìzhí zhuīqiú chónggāo de lǐxiǎng

他一直追求崇高的理想。Anh ấy luôn theo đuổi lý tưởng cao cả.
Phẩm chất & cách thể hiện

出息

chūxi
DANH TỪtiền đồ; triển vọng; có tương lai
Ví dụ

fùmǔ xīwàng háizi jiānglái yǒu chūxi

父母希望孩子将来有出息。Cha mẹ mong con cái sau này có tiền đồ.
Phẩm chất & cách thể hiện

高傲

gāo’ào
TÍNH TỪkiêu ngạo; cao ngạo
Ví dụ

tā chéngjì hěn hǎo dàn cóng bù gāo’ào

他成绩很好,但从不高傲。Anh ấy học rất giỏi nhưng không bao giờ kiêu ngạo.
Phẩm chất & cách thể hiện

高调

gāodiào
DANH TỪ · TÍNH TỪphô trương; công khai/rầm rộ
Ví dụ

xuéxiào méiyǒu gāodiào xuānchuán zhè cì gǎigé

学校没有高调宣传这次改革。Nhà trường không tuyên truyền rầm rộ về lần cải cách này.
Phẩm chất & cách thể hiện

高贵

gāoguì
TÍNH TỪcao quý; sang trọng
Ví dụ

tā de qìzhì shífēn gāoguì

她的气质十分高贵。Khí chất của cô ấy rất cao quý.
Tự nhiên, sức khỏe & trạng thái

高空

gāokōng
DANH TỪkhông trung ở độ cao lớn; trên cao
Ví dụ

fēijī zhèngzài gāokōng fēixíng

飞机正在高空飞行。Máy bay đang bay ở độ cao lớn.
Tự nhiên, sức khỏe & trạng thái

高血压

gāoxuèyā
DANH TỪcao huyết áp
Ví dụ

yīshēng tíxǐng tā zhùyì gāoxuèyā

医生提醒他注意高血压。Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý bệnh cao huyết áp.
Tự nhiên, sức khỏe & trạng thái

高压

gāoyā
DANH TỪ · TÍNH TỪáp lực cao; cao áp
Ví dụ

tā chángqī chǔyú gāoyā zhuàngtài

他长期处于高压状态。Anh ấy ở trong trạng thái áp lực cao trong thời gian dài.
Tự nhiên, sức khỏe & trạng thái

砍伐

kǎnfá
ĐỘNG TỪchặt cây; khai thác gỗ
Ví dụ

zhèlǐ jìnzhǐ suíyì kǎnfá shùmù

这里禁止随意砍伐树木。Ở đây cấm tùy tiện chặt cây.
Tự nhiên, sức khỏe & trạng thái

修长

xiūcháng
TÍNH TỪthon dài; thanh mảnh
Ví dụ

tā shēncái xiūcháng

她身材修长。Cô ấy có vóc dáng thanh mảnh.