Danh từ và từ đa chức năng
恩情
ēnqíngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le ēnqíng
材料提到了恩情。Tài liệu có nhắc tới 恩情; chỉ dùng theo quan hệ/context trong source.cáiliào tídào le ēnqíng
材料提到了恩情。Tài liệu có nhắc tới 恩情; chỉ dùng theo quan hệ/context trong source.cáiliào tídào le fēngqíng
材料提到了风情。Tài liệu có nhắc tới 风情; không biến thành khái quát văn hóa phổ quát.cáiliào tídào le gǎnchù
材料提到了感触。Tài liệu có nhắc tới 感触; là phản ứng chủ quan, cần tách khỏi事实.cáiliào tídào le lèyì
材料提到了乐意。Tài liệu có nhắc tới 乐意; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le mǎnhuái
材料提到了满怀。Tài liệu có nhắc tới 满怀; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le sīxù
材料提到了思绪。Tài liệu có nhắc tới 思绪.cáiliào tídào le xīnyì
材料提到了心意。Tài liệu có nhắc tới 心意; không suy động cơ chỉ từ lời nói nếu chưa có evidence.cáiliào tídào le bāobiǎn
材料提到了褒贬。Tài liệu có nhắc tới 褒贬; đây là lexical anchor B251 và cần tách đánh giá khỏi mô tả事实.cáiliào tídào le chùdòng
材料提到了触动。Tài liệu có nhắc tới 触动; cần xác định điều gì tạo phản ứng và phản ứng đó biểu hiện ra sao.cáiliào tídào le fèiténg
材料提到了沸腾。Tài liệu có nhắc tới 沸腾; nếu dùng ẩn dụ cảm xúc phải bám context.cáiliào tídào le gǎntàn
材料提到了感叹。Tài liệu có nhắc tới 感叹.cáiliào tídào le guàniàn
材料提到了挂念。Tài liệu có nhắc tới 挂念.cáiliào tídào le yāyì
材料提到了压抑。Tài liệu có nhắc tới 压抑; không dùng để tự chẩn đoán tâm lý.cáiliào tídào le zànyáng
材料提到了赞扬。Tài liệu có nhắc tới 赞扬; là act of evaluation, không phải evidence tự thân.cáiliào tídào le jiāo
材料提到了焦。Tài liệu có nhắc tới 焦; source gán POS 形.cáiliào tídào le qièyì
材料提到了惬意。Tài liệu có nhắc tới 惬意; cần gắn trải nghiệm với context cụ thể.cáiliào tídào le sōngchí
材料提到了松弛。Tài liệu có nhắc tới 松弛; source gán POS 形.cáiliào tídào le xīnwèi
材料提到了欣慰。Tài liệu có nhắc tới 欣慰.cáiliào tídào le zìmǎn
材料提到了自满。Tài liệu có nhắc tới 自满; cần hành vi/context trước khi gán nhãn.cáiliào tídào le xǐ-nù-āi-lè
材料提到了喜怒哀乐。Tài liệu có nhắc tới 喜怒哀乐; snapshot không gán POS cho mục này.