字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 51

情绪、态度与评价Tích hợp từ vựng · Cảm xúc, thái độ và đánh giá

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

恩情

ēnqíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ēnqíng

材料提到了恩情。Tài liệu có nhắc tới 恩情; chỉ dùng theo quan hệ/context trong source.
Danh từ và từ đa chức năng

风情

fēngqíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēngqíng

材料提到了风情。Tài liệu có nhắc tới 风情; không biến thành khái quát văn hóa phổ quát.
Danh từ và từ đa chức năng

感触

gǎnchù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎnchù

材料提到了感触。Tài liệu có nhắc tới 感触; là phản ứng chủ quan, cần tách khỏi事实.
Danh từ và từ đa chức năng

乐意

lèyì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lèyì

材料提到了乐意。Tài liệu có nhắc tới 乐意; source gán POS 动、形.
Danh từ và từ đa chức năng

满怀

mǎnhuái
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mǎnhuái

材料提到了满怀。Tài liệu có nhắc tới 满怀; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

思绪

sīxù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sīxù

材料提到了思绪。Tài liệu có nhắc tới 思绪.
Danh từ và từ đa chức năng

心意

xīnyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnyì

材料提到了心意。Tài liệu có nhắc tới 心意; không suy động cơ chỉ từ lời nói nếu chưa có evidence.
Hành động

褒贬

bāobiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bāobiǎn

材料提到了褒贬。Tài liệu có nhắc tới 褒贬; đây là lexical anchor B251 và cần tách đánh giá khỏi mô tả事实.
Hành động

触动

chùdòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chùdòng

材料提到了触动。Tài liệu có nhắc tới 触动; cần xác định điều gì tạo phản ứng và phản ứng đó biểu hiện ra sao.
Hành động

沸腾

fèiténg
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fèiténg

材料提到了沸腾。Tài liệu có nhắc tới 沸腾; nếu dùng ẩn dụ cảm xúc phải bám context.
Hành động

感叹

gǎntàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎntàn

材料提到了感叹。Tài liệu có nhắc tới 感叹.
Hành động

挂念

guàniàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guàniàn

材料提到了挂念。Tài liệu có nhắc tới 挂念.
Hành động

压抑

yāyì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yāyì

材料提到了压抑。Tài liệu có nhắc tới 压抑; không dùng để tự chẩn đoán tâm lý.
Hành động

赞扬

zànyáng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zànyáng

材料提到了赞扬。Tài liệu có nhắc tới 赞扬; là act of evaluation, không phải evidence tự thân.
Tính chất

焦

jiāo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāo

材料提到了焦。Tài liệu có nhắc tới 焦; source gán POS 形.
Tính chất

惬意

qièyì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qièyì

材料提到了惬意。Tài liệu có nhắc tới 惬意; cần gắn trải nghiệm với context cụ thể.
Tính chất

松弛

sōngchí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sōngchí

材料提到了松弛。Tài liệu có nhắc tới 松弛; source gán POS 形.
Tính chất

欣慰

xīnwèi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīnwèi

材料提到了欣慰。Tài liệu có nhắc tới 欣慰.
Tính chất

自满

zìmǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìmǎn

材料提到了自满。Tài liệu có nhắc tới 自满; cần hành vi/context trước khi gán nhãn.
Cụm không gán POS trong source

喜怒哀乐

xǐ-nù-āi-lè
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xǐ-nù-āi-lè

材料提到了喜怒哀乐。Tài liệu có nhắc tới 喜怒哀乐; snapshot không gán POS cho mục này.