字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 51

原因、结果与影响Tích hợp từ vựng · Nguyên nhân, hệ quả và ảnh hưởng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

编号

biānhào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānhào

材料提到了编号。Tài liệu có nhắc tới 编号; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

后勤

hòuqín
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hòuqín

材料提到了后勤。Tài liệu có nhắc tới 后勤; có thể là enabling condition, không tự là cause chính.
Danh từ và từ đa chức năng

后世

hòushì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hòushì

材料提到了后世。Tài liệu có nhắc tới 后世.
Danh từ và từ đa chức năng

后裔

hòuyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hòuyì

材料提到了后裔。Tài liệu có nhắc tới 后裔; quan hệ huyết thống/source cần evidence.
Danh từ và từ đa chức năng

后遗症

hòuyízhèng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hòuyízhèng

材料提到了后遗症。Tài liệu có nhắc tới 后遗症; chỉ dùng theo source, không tự đưa claim y tế cá nhân.
Danh từ và từ đa chức năng

皇后

huánghòu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huánghòu

材料提到了皇后。Tài liệu có nhắc tới 皇后; dùng theo historical/source context.
Danh từ và từ đa chức năng

向导

xiàngdǎo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàngdǎo

材料提到了向导。Tài liệu có nhắc tới 向导.
Danh từ và từ đa chức năng

眼色

yǎnsè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnsè

材料提到了眼色。Tài liệu có nhắc tới 眼色.
Danh từ và từ đa chức năng

原告

yuángào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuángào

材料提到了原告。Tài liệu có nhắc tới 原告; đây là legal role, không tự chứng minh đúng/sai của vụ việc.
Danh từ và từ đa chức năng

缘故

yuángù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuángù

材料提到了缘故。Tài liệu có nhắc tới 缘故; khi nêu nguyên nhân cần phân biệt lý do được kể với cause được chứng minh.
Danh từ và từ đa chức năng

指令

zhǐlìng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǐlìng

材料提到了指令。Tài liệu có nhắc tới 指令; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

致使

zhìshǐ
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìshǐ

材料提到了致使。Tài liệu có nhắc tới 致使; đây là lexical anchor B252 và là causal connector mạnh, chỉ dùng khi evidence hỗ trợ quan hệ nguyên nhân-hệ quả.
Hành động

混淆

hùnxiáo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hùnxiáo

材料提到了混淆。Tài liệu có nhắc tới 混淆; cần nêu hai khái niệm/biến bị lẫn.
Hành động

领悟

lǐngwù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǐngwù

材料提到了领悟。Tài liệu có nhắc tới 领悟.
Hành động

误导

wùdǎo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wùdǎo

材料提到了误导。Tài liệu có nhắc tới 误导; cần xác định claim, evidence và effect thay vì chỉ gán nhãn.
Hành động

引领

yǐnlǐng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnlǐng

材料提到了引领。Tài liệu có nhắc tới 引领; influence claim cần pathway/evidence.
Hành động

指引

zhǐyǐn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǐyǐn

材料提到了指引。Tài liệu có nhắc tới 指引.
Hành động

滞后

zhìhòu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhìhòu

材料提到了滞后。Tài liệu có nhắc tới 滞后; cần xác định lag giữa biến nào với biến nào.
Hành động

奏效

zòuxiào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zòuxiào

材料提到了奏效。Tài liệu có nhắc tới 奏效; effectiveness claim cần outcome và comparator/baseline phù hợp.
Cụm không gán POS trong source

恍然大悟

huǎngrán-dàwù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huǎngrán-dàwù

材料提到了恍然大悟。Tài liệu có nhắc tới 恍然大悟; snapshot không gán POS cho mục này.