Danh từ và từ đa chức năng
编号
biānhàoĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biānhào
材料提到了编号。Tài liệu có nhắc tới 编号; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le biānhào
材料提到了编号。Tài liệu có nhắc tới 编号; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le hòuqín
材料提到了后勤。Tài liệu có nhắc tới 后勤; có thể là enabling condition, không tự là cause chính.cáiliào tídào le hòushì
材料提到了后世。Tài liệu có nhắc tới 后世.cáiliào tídào le hòuyì
材料提到了后裔。Tài liệu có nhắc tới 后裔; quan hệ huyết thống/source cần evidence.cáiliào tídào le hòuyízhèng
材料提到了后遗症。Tài liệu có nhắc tới 后遗症; chỉ dùng theo source, không tự đưa claim y tế cá nhân.cáiliào tídào le huánghòu
材料提到了皇后。Tài liệu có nhắc tới 皇后; dùng theo historical/source context.cáiliào tídào le xiàngdǎo
材料提到了向导。Tài liệu có nhắc tới 向导.cáiliào tídào le yǎnsè
材料提到了眼色。Tài liệu có nhắc tới 眼色.cáiliào tídào le yuángào
材料提到了原告。Tài liệu có nhắc tới 原告; đây là legal role, không tự chứng minh đúng/sai của vụ việc.cáiliào tídào le yuángù
材料提到了缘故。Tài liệu có nhắc tới 缘故; khi nêu nguyên nhân cần phân biệt lý do được kể với cause được chứng minh.cáiliào tídào le zhǐlìng
材料提到了指令。Tài liệu có nhắc tới 指令; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le zhìshǐ
材料提到了致使。Tài liệu có nhắc tới 致使; đây là lexical anchor B252 và là causal connector mạnh, chỉ dùng khi evidence hỗ trợ quan hệ nguyên nhân-hệ quả.cáiliào tídào le hùnxiáo
材料提到了混淆。Tài liệu có nhắc tới 混淆; cần nêu hai khái niệm/biến bị lẫn.cáiliào tídào le lǐngwù
材料提到了领悟。Tài liệu có nhắc tới 领悟.cáiliào tídào le wùdǎo
材料提到了误导。Tài liệu có nhắc tới 误导; cần xác định claim, evidence và effect thay vì chỉ gán nhãn.cáiliào tídào le yǐnlǐng
材料提到了引领。Tài liệu có nhắc tới 引领; influence claim cần pathway/evidence.cáiliào tídào le zhǐyǐn
材料提到了指引。Tài liệu có nhắc tới 指引.cáiliào tídào le zhìhòu
材料提到了滞后。Tài liệu có nhắc tới 滞后; cần xác định lag giữa biến nào với biến nào.cáiliào tídào le zòuxiào
材料提到了奏效。Tài liệu có nhắc tới 奏效; effectiveness claim cần outcome và comparator/baseline phù hợp.cáiliào tídào le huǎngrán-dàwù
材料提到了恍然大悟。Tài liệu có nhắc tới 恍然大悟; snapshot không gán POS cho mục này.