Danh từ và từ đa chức năng
别墅
biéshùDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biéshù
材料提到了别墅。Tài liệu có nhắc tới 别墅.cáiliào tídào le biéshù
材料提到了别墅。Tài liệu có nhắc tới 别墅.cáiliào tídào le chā’é
材料提到了差额。Tài liệu có nhắc tới 差额; source gán POS 名、形, cần denominator/unit nếu so định lượng.cáiliào tídào le diāoxiàng
材料提到了雕像。Tài liệu có nhắc tới 雕像.cáiliào tídào le fǎnchā
材料提到了反差。Tài liệu có nhắc tới 反差; cần xác định cùng dimension so sánh.cáiliào tídào le fēnqí
材料提到了分歧。Tài liệu có nhắc tới 分歧; đây là lexical anchor B253, cần nói rõ các bên khác nhau ở proposition/criterion nào.cáiliào tídào le gòngshí
材料提到了共识。Tài liệu có nhắc tới 共识; agreement không tự chứng minh claim đúng.cáiliào tídào le yínmù
材料提到了银幕。Tài liệu có nhắc tới 银幕.cáiliào tídào le biànbié
材料提到了辨别。Tài liệu có nhắc tới 辨别; cần nêu tiêu chí phân biệt.cáiliào tídào le dàobié
材料提到了道别。Tài liệu có nhắc tới 道别.cáiliào tídào le gélí
材料提到了隔离。Tài liệu có nhắc tới 隔离; chỉ dùng theo source context, không tự thêm hướng dẫn y tế.cáiliào tídào le hǎobǐ
材料提到了好比。Tài liệu có nhắc tới 好比; analogy hỗ trợ giải thích nhưng không tự là evidence.cáiliào tídào le sòngbié
材料提到了送别。Tài liệu có nhắc tới 送别.cáiliào tídào le wúbǐ
材料提到了无比。Tài liệu có nhắc tới 无比; source gán POS 动, dùng đúng context thay vì hyperbole tự do.cáiliào tídào le zhàoshè
材料提到了照射。Tài liệu có nhắc tới 照射; cần phân biệt action/physical process với đánh giá.cáiliào tídào le zhàoyào
材料提到了照耀。Tài liệu có nhắc tới 照耀; có thể literal/metaphorical theo source.cáiliào tídào le fánduō
材料提到了繁多。Tài liệu có nhắc tới 繁多; cần nêu category/count criteria nếu dùng để phân loại.cáiliào tídào le fēifán
材料提到了非凡。Tài liệu có nhắc tới 非凡; là evaluative adjective, cần benchmark.cáiliào tídào le kuānkuò
材料提到了宽阔。Tài liệu có nhắc tới 宽阔; cần measurement/reference nếu dùng so sánh.cáiliào tídào le qítè
材料提到了奇特。Tài liệu có nhắc tới 奇特; cần nêu tiêu chí so với baseline.cáiliào tídào le bùcí’érbié
材料提到了不辞而别。Tài liệu có nhắc tới 不辞而别; snapshot không gán POS cho mục này.