字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 51

比较、对照与分类Tích hợp từ vựng · So sánh, đối chiếu và phân loại

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

别墅

biéshù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biéshù

材料提到了别墅。Tài liệu có nhắc tới 别墅.
Danh từ và từ đa chức năng

差额

chā’é
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chā’é

材料提到了差额。Tài liệu có nhắc tới 差额; source gán POS 名、形, cần denominator/unit nếu so định lượng.
Danh từ và từ đa chức năng

雕像

diāoxiàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diāoxiàng

材料提到了雕像。Tài liệu có nhắc tới 雕像.
Danh từ và từ đa chức năng

反差

fǎnchā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎnchā

材料提到了反差。Tài liệu có nhắc tới 反差; cần xác định cùng dimension so sánh.
Danh từ và từ đa chức năng

分歧

fēnqí
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēnqí

材料提到了分歧。Tài liệu có nhắc tới 分歧; đây là lexical anchor B253, cần nói rõ các bên khác nhau ở proposition/criterion nào.
Danh từ và từ đa chức năng

共识

gòngshí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gòngshí

材料提到了共识。Tài liệu có nhắc tới 共识; agreement không tự chứng minh claim đúng.
Danh từ và từ đa chức năng

银幕

yínmù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yínmù

材料提到了银幕。Tài liệu có nhắc tới 银幕.
Hành động

辨别

biànbié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biànbié

材料提到了辨别。Tài liệu có nhắc tới 辨别; cần nêu tiêu chí phân biệt.
Hành động

道别

dàobié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàobié

材料提到了道别。Tài liệu có nhắc tới 道别.
Hành động

隔离

gélí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gélí

材料提到了隔离。Tài liệu có nhắc tới 隔离; chỉ dùng theo source context, không tự thêm hướng dẫn y tế.
Hành động

好比

hǎobǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hǎobǐ

材料提到了好比。Tài liệu có nhắc tới 好比; analogy hỗ trợ giải thích nhưng không tự là evidence.
Hành động

送别

sòngbié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sòngbié

材料提到了送别。Tài liệu có nhắc tới 送别.
Hành động

无比

wúbǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúbǐ

材料提到了无比。Tài liệu có nhắc tới 无比; source gán POS 动, dùng đúng context thay vì hyperbole tự do.
Hành động

照射

zhàoshè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàoshè

材料提到了照射。Tài liệu có nhắc tới 照射; cần phân biệt action/physical process với đánh giá.
Hành động

照耀

zhàoyào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàoyào

材料提到了照耀。Tài liệu có nhắc tới 照耀; có thể literal/metaphorical theo source.
Tính chất

繁多

fánduō
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fánduō

材料提到了繁多。Tài liệu có nhắc tới 繁多; cần nêu category/count criteria nếu dùng để phân loại.
Tính chất

非凡

fēifán
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēifán

材料提到了非凡。Tài liệu có nhắc tới 非凡; là evaluative adjective, cần benchmark.
Tính chất

宽阔

kuānkuò
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuānkuò

材料提到了宽阔。Tài liệu có nhắc tới 宽阔; cần measurement/reference nếu dùng so sánh.
Tính chất

奇特

qítè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qítè

材料提到了奇特。Tài liệu có nhắc tới 奇特; cần nêu tiêu chí so với baseline.
Cụm không gán POS trong source

不辞而别

bùcí’érbié
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùcí’érbié

材料提到了不辞而别。Tài liệu có nhắc tới 不辞而别; snapshot không gán POS cho mục này.