Danh từ và từ đa chức năng
范畴
fànchóuDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fànchóu
材料提到了范畴。Tài liệu có nhắc tới 范畴; trước khi đo cần xác định đối tượng thuộc phạm vi nào.cáiliào tídào le fànchóu
材料提到了范畴。Tài liệu có nhắc tới 范畴; trước khi đo cần xác định đối tượng thuộc phạm vi nào.cáiliào tídào le lìlǜ
材料提到了利率。Tài liệu có nhắc tới 利率; chỉ dùng theo dữ liệu/source cụ thể, không đưa khuyến nghị tài chính.cáiliào tídào le mòshuǐ
材料提到了墨水。Tài liệu có nhắc tới 墨水.cáiliào tídào le shōushìlǜ
材料提到了收视率。Tài liệu có nhắc tới 收视率; cần population/denominator và time window.cáiliào tídào le xiàyóu
材料提到了下游。Tài liệu có nhắc tới 下游; đây là vị trí/quan hệ không gian, không tự là trend.cáiliào tídào le yìxiàng
材料提到了意向。Tài liệu có nhắc tới 意向; intention không đồng nghĩa actual behavior.cáiliào tídào le zhíxiàn
材料提到了直线。Tài liệu có nhắc tới 直线; source gán POS 名、形, không tự suy 'linear trend' nếu dữ liệu chưa hỗ trợ.cáiliào tídào le guòliàng
材料提到了过量。Tài liệu có nhắc tới 过量; phải có threshold/reference mới xác định được 'quá mức'.cáiliào tídào le huíluò
材料提到了回落。Tài liệu có nhắc tới 回落; cần baseline/time series trước khi nói xu hướng giảm lại.cáiliào tídào le qīnhài
材料提到了侵害。Tài liệu có nhắc tới 侵害; cần xác định đối tượng, hành vi và evidence theo source.cáiliào tídào le shuāijiǎn
材料提到了衰减。Tài liệu có nhắc tới 衰减; cần xác định đại lượng và quy luật giảm.cáiliào tídào le shuāiluò
材料提到了衰落。Tài liệu có nhắc tới 衰落; claim xu hướng cần time series/source.cáiliào tídào le shuài
材料提到了率。Tài liệu có nhắc tới 率; đây là lexical anchor B254, source gán POS 动 nên phải dùng theo nghĩa động từ trong entry này.cáiliào tídào le suōjiǎn
材料提到了缩减。Tài liệu có nhắc tới 缩减; cần nêu quantity trước/sau.cáiliào tídào le xiàhuá
材料提到了下滑。Tài liệu có nhắc tới 下滑; cần nêu metric và period.cáiliào tídào le xuējiǎn
材料提到了削减。Tài liệu có nhắc tới 削减; cần nêu đối tượng và mức giảm.cáiliào tídào le zēngchǎn
材料提到了增产。Tài liệu có nhắc tới 增产; cần baseline, output metric và time span.cáiliào tídào le qīhēi
材料提到了漆黑。Tài liệu có nhắc tới 漆黑; là mô tả mức độ, không tự là measurement.cáiliào tídào le shènzhòng
材料提到了慎重。Tài liệu có nhắc tới 慎重; đây là thái độ/degree judgment theo context.cáiliào tídào le sīháo
材料提到了丝毫。Tài liệu có nhắc tới 丝毫; là mức độ tối thiểu, cần bám câu nguồn.