字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 51

数量、程度与趋势Tích hợp từ vựng · Số lượng, mức độ và xu hướng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

范畴

fànchóu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fànchóu

材料提到了范畴。Tài liệu có nhắc tới 范畴; trước khi đo cần xác định đối tượng thuộc phạm vi nào.
Danh từ và từ đa chức năng

利率

lìlǜ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìlǜ

材料提到了利率。Tài liệu có nhắc tới 利率; chỉ dùng theo dữ liệu/source cụ thể, không đưa khuyến nghị tài chính.
Danh từ và từ đa chức năng

墨水

mòshuǐ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mòshuǐ

材料提到了墨水。Tài liệu có nhắc tới 墨水.
Danh từ và từ đa chức năng

收视率

shōushìlǜ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shōushìlǜ

材料提到了收视率。Tài liệu có nhắc tới 收视率; cần population/denominator và time window.
Danh từ và từ đa chức năng

下游

xiàyóu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàyóu

材料提到了下游。Tài liệu có nhắc tới 下游; đây là vị trí/quan hệ không gian, không tự là trend.
Danh từ và từ đa chức năng

意向

yìxiàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìxiàng

材料提到了意向。Tài liệu có nhắc tới 意向; intention không đồng nghĩa actual behavior.
Danh từ và từ đa chức năng

直线

zhíxiàn
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhíxiàn

材料提到了直线。Tài liệu có nhắc tới 直线; source gán POS 名、形, không tự suy 'linear trend' nếu dữ liệu chưa hỗ trợ.
Hành động

过量

guòliàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guòliàng

材料提到了过量。Tài liệu có nhắc tới 过量; phải có threshold/reference mới xác định được 'quá mức'.
Hành động

回落

huíluò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huíluò

材料提到了回落。Tài liệu có nhắc tới 回落; cần baseline/time series trước khi nói xu hướng giảm lại.
Hành động

侵害

qīnhài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīnhài

材料提到了侵害。Tài liệu có nhắc tới 侵害; cần xác định đối tượng, hành vi và evidence theo source.
Hành động

衰减

shuāijiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuāijiǎn

材料提到了衰减。Tài liệu có nhắc tới 衰减; cần xác định đại lượng và quy luật giảm.
Hành động

衰落

shuāiluò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuāiluò

材料提到了衰落。Tài liệu có nhắc tới 衰落; claim xu hướng cần time series/source.
Hành động

率

shuài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuài

材料提到了率。Tài liệu có nhắc tới 率; đây là lexical anchor B254, source gán POS 动 nên phải dùng theo nghĩa động từ trong entry này.
Hành động

缩减

suōjiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suōjiǎn

材料提到了缩减。Tài liệu có nhắc tới 缩减; cần nêu quantity trước/sau.
Hành động

下滑

xiàhuá
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàhuá

材料提到了下滑。Tài liệu có nhắc tới 下滑; cần nêu metric và period.
Hành động

削减

xuējiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuējiǎn

材料提到了削减。Tài liệu có nhắc tới 削减; cần nêu đối tượng và mức giảm.
Hành động

增产

zēngchǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zēngchǎn

材料提到了增产。Tài liệu có nhắc tới 增产; cần baseline, output metric và time span.
Tính chất

漆黑

qīhēi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīhēi

材料提到了漆黑。Tài liệu có nhắc tới 漆黑; là mô tả mức độ, không tự là measurement.
Tính chất

慎重

shènzhòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shènzhòng

材料提到了慎重。Tài liệu có nhắc tới 慎重; đây là thái độ/degree judgment theo context.
Tính chất

丝毫

sīháo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sīháo

材料提到了丝毫。Tài liệu có nhắc tới 丝毫; là mức độ tối thiểu, cần bám câu nguồn.