字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 51

时间、阶段与演变Tích hợp từ vựng · Thời gian, giai đoạn và biến đổi

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

长效

chángxiào
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chángxiào

材料提到了长效。Tài liệu có nhắc tới 长效; source gán POS 名、形, effectiveness dài hạn cần outcome theo thời gian.
Danh từ và từ đa chức năng

段落

duànluò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duànluò

材料提到了段落。Tài liệu có nhắc tới 段落; có thể dùng khi chia văn bản/diễn biến thành giai đoạn.
Danh từ và từ đa chức năng

恩怨

ēnyuàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ēnyuàn

材料提到了恩怨。Tài liệu có nhắc tới 恩怨; chỉ dùng theo quan hệ/source cụ thể, tránh suy bản chất lâu dài nếu thiếu evidence.
Danh từ và từ đa chức năng

阶级

jiējí
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiējí

材料提到了阶级。Tài liệu có nhắc tới 阶级; chỉ dùng theo historical/source context, không suy lập trường chính trị hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

历时

lìshí
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìshí

材料提到了历时。Tài liệu có nhắc tới 历时; source gán POS 动、形, cần nêu tổng thời lượng.
Danh từ và từ đa chức năng

时段

shíduàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shíduàn

材料提到了时段。Tài liệu có nhắc tới 时段; cần xác định start/end khi so sánh.
Danh từ và từ đa chức năng

怨恨

yuànhèn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuànhèn

材料提到了怨恨。Tài liệu có nhắc tới 怨恨; source gán POS 动、名, chỉ mô tả trạng thái/quan hệ trong source.
Hành động

阐述

chǎnshù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǎnshù

材料提到了阐述。Tài liệu có nhắc tới 阐述; dùng để trình bày rõ chuỗi thay đổi và evidence.
Hành động

打岔

dǎchà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎchà

材料提到了打岔。Tài liệu có nhắc tới 打岔.
Hành động

耗时

hàoshí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hàoshí

材料提到了耗时。Tài liệu có nhắc tới 耗时; cần duration/benchmark cụ thể.
Hành động

间断

jiànduàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiànduàn

材料提到了间断。Tài liệu có nhắc tới 间断; cần mốc gián đoạn rõ.
Hành động

流逝

liúshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liúshì

材料提到了流逝。Tài liệu có nhắc tới 流逝.
Hành động

上演

shàngyǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngyǎn

材料提到了上演。Tài liệu có nhắc tới 上演; literal/metaphorical theo source.
Hành động

推断

tuīduàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuīduàn

材料提到了推断。Tài liệu có nhắc tới 推断; inference phải tách khỏi observation.
Hành động

歪曲

wāiqū
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wāiqū

材料提到了歪曲。Tài liệu có nhắc tới 歪曲; cần so original source với representation trước khi kết luận.
Hành động

续

xù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xù

材料提到了续。Tài liệu có nhắc tới 续; dùng để biểu thị tiếp tục theo context.
Hành động

演变

yǎnbiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnbiàn

材料提到了演变。Tài liệu có nhắc tới 演变; đây là lexical anchor B255 và yêu cầu nhiều mốc/giai đoạn để mô tả biến đổi.
Hành động

辗转

zhǎnzhuǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǎnzhuǎn

材料提到了辗转。Tài liệu có nhắc tới 辗转; phù hợp khi mô tả nhiều chặng/giai đoạn thay đổi.
Tính chất

短暂

duǎnzàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duǎnzàn

材料提到了短暂。Tài liệu có nhắc tới 短暂; cần reference duration nếu so sánh.
Cụm không gán POS trong source

长期以来

chángqī yǐlái
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chángqī yǐlái

材料提到了长期以来。Tài liệu có nhắc tới 长期以来; snapshot không gán POS, cần source xác định khoảng thời gian.