Danh từ và từ đa chức năng
长效
chángxiàoDANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chángxiào
材料提到了长效。Tài liệu có nhắc tới 长效; source gán POS 名、形, effectiveness dài hạn cần outcome theo thời gian.cáiliào tídào le chángxiào
材料提到了长效。Tài liệu có nhắc tới 长效; source gán POS 名、形, effectiveness dài hạn cần outcome theo thời gian.cáiliào tídào le duànluò
材料提到了段落。Tài liệu có nhắc tới 段落; có thể dùng khi chia văn bản/diễn biến thành giai đoạn.cáiliào tídào le ēnyuàn
材料提到了恩怨。Tài liệu có nhắc tới 恩怨; chỉ dùng theo quan hệ/source cụ thể, tránh suy bản chất lâu dài nếu thiếu evidence.cáiliào tídào le jiējí
材料提到了阶级。Tài liệu có nhắc tới 阶级; chỉ dùng theo historical/source context, không suy lập trường chính trị hiện hành.cáiliào tídào le lìshí
材料提到了历时。Tài liệu có nhắc tới 历时; source gán POS 动、形, cần nêu tổng thời lượng.cáiliào tídào le shíduàn
材料提到了时段。Tài liệu có nhắc tới 时段; cần xác định start/end khi so sánh.cáiliào tídào le yuànhèn
材料提到了怨恨。Tài liệu có nhắc tới 怨恨; source gán POS 动、名, chỉ mô tả trạng thái/quan hệ trong source.cáiliào tídào le chǎnshù
材料提到了阐述。Tài liệu có nhắc tới 阐述; dùng để trình bày rõ chuỗi thay đổi và evidence.cáiliào tídào le dǎchà
材料提到了打岔。Tài liệu có nhắc tới 打岔.cáiliào tídào le hàoshí
材料提到了耗时。Tài liệu có nhắc tới 耗时; cần duration/benchmark cụ thể.cáiliào tídào le jiànduàn
材料提到了间断。Tài liệu có nhắc tới 间断; cần mốc gián đoạn rõ.cáiliào tídào le liúshì
材料提到了流逝。Tài liệu có nhắc tới 流逝.cáiliào tídào le shàngyǎn
材料提到了上演。Tài liệu có nhắc tới 上演; literal/metaphorical theo source.cáiliào tídào le tuīduàn
材料提到了推断。Tài liệu có nhắc tới 推断; inference phải tách khỏi observation.cáiliào tídào le wāiqū
材料提到了歪曲。Tài liệu có nhắc tới 歪曲; cần so original source với representation trước khi kết luận.cáiliào tídào le xù
材料提到了续。Tài liệu có nhắc tới 续; dùng để biểu thị tiếp tục theo context.cáiliào tídào le yǎnbiàn
材料提到了演变。Tài liệu có nhắc tới 演变; đây là lexical anchor B255 và yêu cầu nhiều mốc/giai đoạn để mô tả biến đổi.cáiliào tídào le zhǎnzhuǎn
材料提到了辗转。Tài liệu có nhắc tới 辗转; phù hợp khi mô tả nhiều chặng/giai đoạn thay đổi.cáiliào tídào le duǎnzàn
材料提到了短暂。Tài liệu có nhắc tới 短暂; cần reference duration nếu so sánh.cáiliào tídào le chángqī yǐlái
材料提到了长期以来。Tài liệu có nhắc tới 长期以来; snapshot không gán POS, cần source xác định khoảng thời gian.