字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 52

空间、位置与范围Tích hợp từ vựng · Không gian, vị trí và phạm vi

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

边疆

biānjiāng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānjiāng

材料提到了边疆。Tài liệu có nhắc tới 边疆; chỉ dùng như khái niệm địa lý/lịch sử theo source, không suy claim chính trị hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

边界

biānjiè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānjiè

材料提到了边界。Tài liệu có nhắc tới 边界; đây là lexical anchor B256, phải xác định loại boundary và nguồn xác định.
Danh từ và từ đa chức năng

边缘

biānyuán
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānyuán

材料提到了边缘。Tài liệu có nhắc tới 边缘; source gán POS 名、形, có thể literal/metaphorical theo context.
Danh từ và từ đa chức năng

地段

dìduàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dìduàn

材料提到了地段。Tài liệu có nhắc tới 地段; chỉ mô tả vị trí theo source, không tự suy giá trị bất động sản.
Danh từ và từ đa chức năng

极限

jíxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jíxiàn

材料提到了极限。Tài liệu có nhắc tới 极限; cần metric/constraint để xác định giới hạn.
Danh từ và từ đa chức năng

界限

jièxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jièxiàn

材料提到了界限。Tài liệu có nhắc tới 界限; cần nêu dimension đang phân ranh.
Danh từ và từ đa chức năng

禁区

jìnqū
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìnqū

材料提到了禁区。Tài liệu có nhắc tới 禁区; chỉ dùng theo source/scenario, không tự thêm quy định hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

境界

jìngjiè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìngjiè

材料提到了境界。Tài liệu có nhắc tới 境界; thường là abstract domain, cần tách khỏi physical boundary.
Danh từ và từ đa chức năng

绿地

lǜdì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǜdì

材料提到了绿地。Tài liệu có nhắc tới 绿地; cần xác định polygon/area/source nếu phân tích không gian.
Danh từ và từ đa chức năng

区间

qūjiān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qūjiān

材料提到了区间。Tài liệu có nhắc tới 区间; cần endpoints/unit rõ.
Danh từ và từ đa chức năng

全方位

quánfāngwèi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quánfāngwèi

材料提到了全方位。Tài liệu có nhắc tới 全方位; claim coverage cần nêu dimensions thực sự bao phủ.
Danh từ và từ đa chức năng

选民

xuǎnmín
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuǎnmín

材料提到了选民。Tài liệu có nhắc tới 选民; chỉ dùng theo source như một nhóm người trong bối cảnh bầu cử, không suy hay tác động lựa chọn chính trị.
Danh từ và từ đa chức năng

眼界

yǎnjiè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnjiè

材料提到了眼界。Tài liệu có nhắc tới 眼界; đây là metaphorical scope, không đồng nhất physical range.
Hành động

遍布

biànbù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biànbù

材料提到了遍布。Tài liệu có nhắc tới 遍布; distribution claim cần phạm vi/sample rõ.
Tính chất

多边

duōbiān
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duōbiān

材料提到了多边。Tài liệu có nhắc tới 多边; chỉ mô tả số bên/thành phần trong quan hệ theo source, không đưa đánh giá chính trị.
Tính chất

内向

nèixiàng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nèixiàng

材料提到了内向。Tài liệu có nhắc tới 内向; là tính chất cá nhân, không phải spatial direction trong entry này.
Tính chất

区区

qūqū
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qūqū

材料提到了区区。Tài liệu có nhắc tới 区区; là từ mức độ/evaluative, không dùng làm measurement.
Tính chất

双边

shuāngbiān
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuāngbiān

材料提到了双边。Tài liệu có nhắc tới 双边; chỉ mô tả quan hệ hai bên theo source, không đánh giá bên nào.
Cụm không gán POS trong source

四面八方

sìmiàn-bāfāng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sìmiàn-bāfāng

材料提到了四面八方。Tài liệu có nhắc tới 四面八方; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

无边无际

wúbiān-wújì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúbiān-wújì

材料提到了无边无际。Tài liệu có nhắc tới 无边无际; snapshot không gán POS, là mô tả cường điệu nếu không có boundary data.