Danh từ và từ đa chức năng
边疆
biānjiāngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biānjiāng
材料提到了边疆。Tài liệu có nhắc tới 边疆; chỉ dùng như khái niệm địa lý/lịch sử theo source, không suy claim chính trị hiện hành.cáiliào tídào le biānjiāng
材料提到了边疆。Tài liệu có nhắc tới 边疆; chỉ dùng như khái niệm địa lý/lịch sử theo source, không suy claim chính trị hiện hành.cáiliào tídào le biānjiè
材料提到了边界。Tài liệu có nhắc tới 边界; đây là lexical anchor B256, phải xác định loại boundary và nguồn xác định.cáiliào tídào le biānyuán
材料提到了边缘。Tài liệu có nhắc tới 边缘; source gán POS 名、形, có thể literal/metaphorical theo context.cáiliào tídào le dìduàn
材料提到了地段。Tài liệu có nhắc tới 地段; chỉ mô tả vị trí theo source, không tự suy giá trị bất động sản.cáiliào tídào le jíxiàn
材料提到了极限。Tài liệu có nhắc tới 极限; cần metric/constraint để xác định giới hạn.cáiliào tídào le jièxiàn
材料提到了界限。Tài liệu có nhắc tới 界限; cần nêu dimension đang phân ranh.cáiliào tídào le jìnqū
材料提到了禁区。Tài liệu có nhắc tới 禁区; chỉ dùng theo source/scenario, không tự thêm quy định hiện hành.cáiliào tídào le jìngjiè
材料提到了境界。Tài liệu có nhắc tới 境界; thường là abstract domain, cần tách khỏi physical boundary.cáiliào tídào le lǜdì
材料提到了绿地。Tài liệu có nhắc tới 绿地; cần xác định polygon/area/source nếu phân tích không gian.cáiliào tídào le qūjiān
材料提到了区间。Tài liệu có nhắc tới 区间; cần endpoints/unit rõ.cáiliào tídào le quánfāngwèi
材料提到了全方位。Tài liệu có nhắc tới 全方位; claim coverage cần nêu dimensions thực sự bao phủ.cáiliào tídào le xuǎnmín
材料提到了选民。Tài liệu có nhắc tới 选民; chỉ dùng theo source như một nhóm người trong bối cảnh bầu cử, không suy hay tác động lựa chọn chính trị.cáiliào tídào le yǎnjiè
材料提到了眼界。Tài liệu có nhắc tới 眼界; đây là metaphorical scope, không đồng nhất physical range.cáiliào tídào le biànbù
材料提到了遍布。Tài liệu có nhắc tới 遍布; distribution claim cần phạm vi/sample rõ.cáiliào tídào le duōbiān
材料提到了多边。Tài liệu có nhắc tới 多边; chỉ mô tả số bên/thành phần trong quan hệ theo source, không đưa đánh giá chính trị.cáiliào tídào le nèixiàng
材料提到了内向。Tài liệu có nhắc tới 内向; là tính chất cá nhân, không phải spatial direction trong entry này.cáiliào tídào le qūqū
材料提到了区区。Tài liệu có nhắc tới 区区; là từ mức độ/evaluative, không dùng làm measurement.cáiliào tídào le shuāngbiān
材料提到了双边。Tài liệu có nhắc tới 双边; chỉ mô tả quan hệ hai bên theo source, không đánh giá bên nào.cáiliào tídào le sìmiàn-bāfāng
材料提到了四面八方。Tài liệu có nhắc tới 四面八方; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le wúbiān-wújì
材料提到了无边无际。Tài liệu có nhắc tới 无边无际; snapshot không gán POS, là mô tả cường điệu nếu không có boundary data.