Danh từ và từ đa chức năng
备忘录
bèiwànglùDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bèiwànglù
材料提到了备忘录。Tài liệu có nhắc tới 备忘录; đây là document type, không tự chứng minh nội dung đúng.cáiliào tídào le bèiwànglù
材料提到了备忘录。Tài liệu có nhắc tới 备忘录; đây là document type, không tự chứng minh nội dung đúng.cáiliào tídào le gàoshi
材料提到了告示。Tài liệu có nhắc tới 告示; cần xác định nguồn, thời gian và phạm vi áp dụng.cáiliào tídào le hǎibào
材料提到了海报。Tài liệu có nhắc tới 海报; format truyền thông không tự quyết định độ tin cậy.cáiliào tídào le jìshí
材料提到了纪实。Tài liệu có nhắc tới 纪实; source gán POS 动、名, 'documentary' không đồng nghĩa hoàn toàn khách quan.cáiliào tídào le jǐngbào
材料提到了警报。Tài liệu có nhắc tới 警报; alert cần trigger/source và không tự xác nhận sự kiện.cáiliào tídào le qíngbào
材料提到了情报。Tài liệu có nhắc tới 情报; đây là lexical anchor B257, chỉ phân tích nguồn/độ tin cậy/phạm vi thông tin ở mức khái niệm.cáiliào tídào le yùgào
材料提到了预告。Tài liệu có nhắc tới 预告; source gán POS 动、名, dự báo/thông báo trước không phải outcome đã xảy ra.cáiliào tídào le bào
材料提到了报。Tài liệu có nhắc tới 报; source gán POS 动, cần xác định nghĩa theo context.cáiliào tídào le bàoxiāo
材料提到了报销。Tài liệu có nhắc tới 报销; chỉ dùng theo source/procedure cụ thể, không tự suy quy định hiện hành.cáiliào tídào le biǎozhāng
材料提到了表彰。Tài liệu có nhắc tới 表彰; recognition không thay performance evidence.cáiliào tídào le gàojiè
材料提到了告诫。Tài liệu có nhắc tới 告诫; lời cảnh báo phải tách khỏi evidence về risk.cáiliào tídào le jùxī
材料提到了据悉。Tài liệu có nhắc tới 据悉; attribution mơ hồ cần kiểm nguồn trước khi dùng như fact.cáiliào tídào le láojì
材料提到了牢记。Tài liệu có nhắc tới 牢记.cáiliào tídào le shàngbào
材料提到了上报。Tài liệu có nhắc tới 上报; reporting action không tự chứng minh data đã được xác minh.cáiliào tídào le shòucuò
材料提到了受挫。Tài liệu có nhắc tới 受挫; cần evidence về outcome bị ảnh hưởng.cáiliào tídào le yǐnyòng
材料提到了引用。Tài liệu có nhắc tới 引用; citation không thay verification và phải giữ đúng context nguồn.cáiliào tídào le zhāngtiē
材料提到了张贴。Tài liệu có nhắc tới 张贴; publication/posting không tự chứng minh authenticity.cáiliào tídào le zhùshì
材料提到了注视。Tài liệu có nhắc tới 注视; observation bằng mắt không tự thay measurement/data quality.cáiliào tídào le píngtǎn
材料提到了平坦。Tài liệu có nhắc tới 平坦.cáiliào tídào le yíshì-wúchéng
材料提到了一事无成。Tài liệu có nhắc tới 一事无成; snapshot không gán POS, đây là đánh giá mạnh cần scope/evidence.