字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 52

数据、证据与信息Tích hợp từ vựng · Dữ liệu, bằng chứng và thông tin

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

备忘录

bèiwànglù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèiwànglù

材料提到了备忘录。Tài liệu có nhắc tới 备忘录; đây là document type, không tự chứng minh nội dung đúng.
Danh từ và từ đa chức năng

告示

gàoshi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gàoshi

材料提到了告示。Tài liệu có nhắc tới 告示; cần xác định nguồn, thời gian và phạm vi áp dụng.
Danh từ và từ đa chức năng

海报

hǎibào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hǎibào

材料提到了海报。Tài liệu có nhắc tới 海报; format truyền thông không tự quyết định độ tin cậy.
Danh từ và từ đa chức năng

纪实

jìshí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìshí

材料提到了纪实。Tài liệu có nhắc tới 纪实; source gán POS 动、名, 'documentary' không đồng nghĩa hoàn toàn khách quan.
Danh từ và từ đa chức năng

警报

jǐngbào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jǐngbào

材料提到了警报。Tài liệu có nhắc tới 警报; alert cần trigger/source và không tự xác nhận sự kiện.
Danh từ và từ đa chức năng

情报

qíngbào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qíngbào

材料提到了情报。Tài liệu có nhắc tới 情报; đây là lexical anchor B257, chỉ phân tích nguồn/độ tin cậy/phạm vi thông tin ở mức khái niệm.
Danh từ và từ đa chức năng

预告

yùgào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùgào

材料提到了预告。Tài liệu có nhắc tới 预告; source gán POS 动、名, dự báo/thông báo trước không phải outcome đã xảy ra.
Hành động

报

bào
ĐỘNG TỪbáo; báo chí
Ví dụ

cáiliào tídào le bào

材料提到了报。Tài liệu có nhắc tới 报; source gán POS 动, cần xác định nghĩa theo context.
Hành động

报销

bàoxiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàoxiāo

材料提到了报销。Tài liệu có nhắc tới 报销; chỉ dùng theo source/procedure cụ thể, không tự suy quy định hiện hành.
Hành động

表彰

biǎozhāng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biǎozhāng

材料提到了表彰。Tài liệu có nhắc tới 表彰; recognition không thay performance evidence.
Hành động

告诫

gàojiè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gàojiè

材料提到了告诫。Tài liệu có nhắc tới 告诫; lời cảnh báo phải tách khỏi evidence về risk.
Hành động

据悉

jùxī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jùxī

材料提到了据悉。Tài liệu có nhắc tới 据悉; attribution mơ hồ cần kiểm nguồn trước khi dùng như fact.
Hành động

牢记

láojì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le láojì

材料提到了牢记。Tài liệu có nhắc tới 牢记.
Hành động

上报

shàngbào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngbào

材料提到了上报。Tài liệu có nhắc tới 上报; reporting action không tự chứng minh data đã được xác minh.
Hành động

受挫

shòucuò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòucuò

材料提到了受挫。Tài liệu có nhắc tới 受挫; cần evidence về outcome bị ảnh hưởng.
Hành động

引用

yǐnyòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnyòng

材料提到了引用。Tài liệu có nhắc tới 引用; citation không thay verification và phải giữ đúng context nguồn.
Hành động

张贴

zhāngtiē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāngtiē

材料提到了张贴。Tài liệu có nhắc tới 张贴; publication/posting không tự chứng minh authenticity.
Hành động

注视

zhùshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhùshì

材料提到了注视。Tài liệu có nhắc tới 注视; observation bằng mắt không tự thay measurement/data quality.
Tính chất

平坦

píngtǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píngtǎn

材料提到了平坦。Tài liệu có nhắc tới 平坦.
Cụm không gán POS trong source

一事无成

yíshì-wúchéng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yíshì-wúchéng

材料提到了一事无成。Tài liệu có nhắc tới 一事无成; snapshot không gán POS, đây là đánh giá mạnh cần scope/evidence.