Danh từ và từ đa chức năng
尺度
chǐdùDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǐdù
材料提到了尺度。Tài liệu có nhắc tới 尺度; rule/criterion cần được định nghĩa rõ.cáiliào tídào le chǐdù
材料提到了尺度。Tài liệu có nhắc tới 尺度; rule/criterion cần được định nghĩa rõ.cáiliào tídào le chǔfāng
材料提到了处方。Tài liệu có nhắc tới 处方; source gán POS 动、名, chỉ phân tích lexical/source context, không đưa chỉ định y tế.cáiliào tídào le fēncun
材料提到了分寸。Tài liệu có nhắc tới 分寸; là norm/degree judgment, cần context.cáiliào tídào le guòcuò
材料提到了过错。Tài liệu có nhắc tới 过错; không tự quy trách nhiệm nếu chưa có facts/rule.cáiliào tídào le guòshī
材料提到了过失。Tài liệu có nhắc tới 过失; cần source/rule/procedure trước khi kết luận.cáiliào tídào le luósī
材料提到了螺丝。Tài liệu có nhắc tới 螺丝.cáiliào tídào le míngyì
材料提到了名义。Tài liệu có nhắc tới 名义; formal title/name không tự chứng minh actual authority.cáiliào tídào le móguǐ
材料提到了魔鬼。Tài liệu có nhắc tới 魔鬼; literal/metaphorical theo source, không dùng như nhãn nhân thân.cáiliào tídào le quányì
材料提到了权益。Tài liệu có nhắc tới 权益; đây là lexical anchor B258, chỉ phân tích quyền/lợi ích theo rule/source cụ thể, không tự đưa tư vấn pháp lý hiện hành.cáiliào tídào le shēwàng
材料提到了奢望。Tài liệu có nhắc tới 奢望; source gán POS 动、名, là evaluative judgment về expectation.cáiliào tídào le xùmù
材料提到了序幕。Tài liệu có nhắc tới 序幕; có thể literal/metaphorical theo source.cáiliào tídào le yòngyì
材料提到了用意。Tài liệu có nhắc tới 用意; intent cần evidence, không tự suy từ outcome.cáiliào tídào le zhǔnzé
材料提到了准则。Tài liệu có nhắc tới 准则; cần xác định source, scope và version của rule.cáiliào tídào le zhuóluò
材料提到了着落。Tài liệu có nhắc tới 着落.cáiliào tídào le fànguī
材料提到了犯规。Tài liệu có nhắc tới 犯规; vi phạm cần rule cụ thể làm chuẩn.cáiliào tídào le kǎixuán
材料提到了凯旋。Tài liệu có nhắc tới 凯旋.cáiliào tídào le rènzhí
材料提到了任职。Tài liệu có nhắc tới 任职; chức vụ không tự chứng minh năng lực hay trách nhiệm ngoài scope.cáiliào tídào le zhǐzài
材料提到了旨在。Tài liệu có nhắc tới 旨在; mục tiêu tuyên bố không tự chứng minh kết quả.cáiliào tídào le zìzé
材料提到了自责。Tài liệu có nhắc tới 自责; cảm giác có lỗi không tự chứng minh actual responsibility.cáiliào tídào le nínìng
材料提到了泥泞。Tài liệu có nhắc tới 泥泞.