字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 52

规则、权益与责任Tích hợp từ vựng · Quy định, quyền lợi và trách nhiệm

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

尺度

chǐdù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǐdù

材料提到了尺度。Tài liệu có nhắc tới 尺度; rule/criterion cần được định nghĩa rõ.
Danh từ và từ đa chức năng

处方

chǔfāng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǔfāng

材料提到了处方。Tài liệu có nhắc tới 处方; source gán POS 动、名, chỉ phân tích lexical/source context, không đưa chỉ định y tế.
Danh từ và từ đa chức năng

分寸

fēncun
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēncun

材料提到了分寸。Tài liệu có nhắc tới 分寸; là norm/degree judgment, cần context.
Danh từ và từ đa chức năng

过错

guòcuò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guòcuò

材料提到了过错。Tài liệu có nhắc tới 过错; không tự quy trách nhiệm nếu chưa có facts/rule.
Danh từ và từ đa chức năng

过失

guòshī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guòshī

材料提到了过失。Tài liệu có nhắc tới 过失; cần source/rule/procedure trước khi kết luận.
Danh từ và từ đa chức năng

螺丝

luósī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le luósī

材料提到了螺丝。Tài liệu có nhắc tới 螺丝.
Danh từ và từ đa chức năng

名义

míngyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le míngyì

材料提到了名义。Tài liệu có nhắc tới 名义; formal title/name không tự chứng minh actual authority.
Danh từ và từ đa chức năng

魔鬼

móguǐ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le móguǐ

材料提到了魔鬼。Tài liệu có nhắc tới 魔鬼; literal/metaphorical theo source, không dùng như nhãn nhân thân.
Danh từ và từ đa chức năng

权益

quányì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quányì

材料提到了权益。Tài liệu có nhắc tới 权益; đây là lexical anchor B258, chỉ phân tích quyền/lợi ích theo rule/source cụ thể, không tự đưa tư vấn pháp lý hiện hành.
Danh từ và từ đa chức năng

奢望

shēwàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēwàng

材料提到了奢望。Tài liệu có nhắc tới 奢望; source gán POS 动、名, là evaluative judgment về expectation.
Danh từ và từ đa chức năng

序幕

xùmù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xùmù

材料提到了序幕。Tài liệu có nhắc tới 序幕; có thể literal/metaphorical theo source.
Danh từ và từ đa chức năng

用意

yòngyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yòngyì

材料提到了用意。Tài liệu có nhắc tới 用意; intent cần evidence, không tự suy từ outcome.
Danh từ và từ đa chức năng

准则

zhǔnzé
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǔnzé

材料提到了准则。Tài liệu có nhắc tới 准则; cần xác định source, scope và version của rule.
Danh từ và từ đa chức năng

着落

zhuóluò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuóluò

材料提到了着落。Tài liệu có nhắc tới 着落.
Hành động

犯规

fànguī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fànguī

材料提到了犯规。Tài liệu có nhắc tới 犯规; vi phạm cần rule cụ thể làm chuẩn.
Hành động

凯旋

kǎixuán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǎixuán

材料提到了凯旋。Tài liệu có nhắc tới 凯旋.
Hành động

任职

rènzhí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rènzhí

材料提到了任职。Tài liệu có nhắc tới 任职; chức vụ không tự chứng minh năng lực hay trách nhiệm ngoài scope.
Hành động

旨在

zhǐzài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǐzài

材料提到了旨在。Tài liệu có nhắc tới 旨在; mục tiêu tuyên bố không tự chứng minh kết quả.
Hành động

自责

zìzé
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìzé

材料提到了自责。Tài liệu có nhắc tới 自责; cảm giác có lỗi không tự chứng minh actual responsibility.
Tính chất

泥泞

nínìng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nínìng

材料提到了泥泞。Tài liệu có nhắc tới 泥泞.