字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 52

风险、冲突与应对Tích hợp từ vựng · Rủi ro, xung đột và ứng phó

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

癌症

áizhèng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le áizhèng

材料提到了癌症。Tài liệu có nhắc tới 癌症; chỉ dùng theo source để phân tích risk/health claim, không đưa chẩn đoán hay điều trị cá nhân.
Danh từ

风暴

fēngbào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēngbào

材料提到了风暴。Tài liệu có nhắc tới 风暴; có thể literal/metaphorical theo source.
Danh từ

骏马

jùnmǎ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jùnmǎ

材料提到了骏马。Tài liệu có nhắc tới 骏马.
Danh từ

恐龙

kǒnglóng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǒnglóng

材料提到了恐龙。Tài liệu có nhắc tới 恐龙.
Danh từ

难关

nánguān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nánguān

材料提到了难关。Tài liệu có nhắc tới 难关; cần nêu obstacle cụ thể.
Danh từ

星座

xīngzuò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīngzuò

材料提到了星座。Tài liệu có nhắc tới 星座.
Danh từ

隐患

yǐnhuàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnhuàn

材料提到了隐患。Tài liệu có nhắc tới 隐患; đây là lexical anchor B259, phải nêu hazard, exposure/pathway và evidence.
Hành động

对峙

duìzhì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duìzhì

材料提到了对峙。Tài liệu có nhắc tới 对峙; mô tả xung đột theo facts/source, không kích động đối đầu.
Hành động

防范

fángfàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fángfàn

材料提到了防范。Tài liệu có nhắc tới 防范; preventive action cần map vào risk cụ thể.
Hành động

防疫

fángyì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fángyì

材料提到了防疫。Tài liệu có nhắc tới 防疫; chỉ phân tích ở mức public-health/source context, không đưa hướng dẫn y tế hiện hành.
Hành động

封锁

fēngsuǒ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēngsuǒ

材料提到了封锁。Tài liệu có nhắc tới 封锁; chỉ mô tả theo source, không đưa hướng dẫn cưỡng chế/né tránh.
Hành động

核对

héduì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héduì

材料提到了核对。Tài liệu có nhắc tới 核对; phù hợp trực tiếp risk verification/checking.
Hành động

挽救

wǎnjiù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǎnjiù

材料提到了挽救。Tài liệu có nhắc tới 挽救; success claim cần outcome evidence, không chỉ intent.
Hành động

应付

yìngfu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìngfu

材料提到了应付。Tài liệu có nhắc tới 应付; response quality cần tiêu chí, không chỉ 'đã xử lý'.
Hành động

遇险

yùxiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùxiǎn

材料提到了遇险。Tài liệu có nhắc tới 遇险; cần facts/source để xác định incident.
Tính chất

荒凉

huāngliáng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huāngliáng

材料提到了荒凉。Tài liệu có nhắc tới 荒凉; mô tả trạng thái, không tự chứng minh cause/risk.
Tính chất

艰险

jiānxiǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiānxiǎn

材料提到了艰险。Tài liệu có nhắc tới 艰险; risk severity cần tiêu chí/điều kiện cụ thể.
Tính chất

恐怖

kǒngbù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǒngbù

材料提到了恐怖。Tài liệu có nhắc tới 恐怖; là tính chất/feeling theo source, không dùng để sensationalize.
Tính chất

偏僻

piānpì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piānpì

材料提到了偏僻。Tài liệu có nhắc tới 偏僻; relative location cần reference.
Cụm không gán POS trong source

骇人听闻

hàiréntīngwén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hàiréntīngwén

材料提到了骇人听闻。Tài liệu có nhắc tới 骇人听闻; snapshot không gán POS, là framing cảm xúc mạnh không thay evidence.