Danh từ
癌症
áizhèngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le áizhèng
材料提到了癌症。Tài liệu có nhắc tới 癌症; chỉ dùng theo source để phân tích risk/health claim, không đưa chẩn đoán hay điều trị cá nhân.cáiliào tídào le áizhèng
材料提到了癌症。Tài liệu có nhắc tới 癌症; chỉ dùng theo source để phân tích risk/health claim, không đưa chẩn đoán hay điều trị cá nhân.cáiliào tídào le fēngbào
材料提到了风暴。Tài liệu có nhắc tới 风暴; có thể literal/metaphorical theo source.cáiliào tídào le jùnmǎ
材料提到了骏马。Tài liệu có nhắc tới 骏马.cáiliào tídào le kǒnglóng
材料提到了恐龙。Tài liệu có nhắc tới 恐龙.cáiliào tídào le nánguān
材料提到了难关。Tài liệu có nhắc tới 难关; cần nêu obstacle cụ thể.cáiliào tídào le xīngzuò
材料提到了星座。Tài liệu có nhắc tới 星座.cáiliào tídào le yǐnhuàn
材料提到了隐患。Tài liệu có nhắc tới 隐患; đây là lexical anchor B259, phải nêu hazard, exposure/pathway và evidence.cáiliào tídào le duìzhì
材料提到了对峙。Tài liệu có nhắc tới 对峙; mô tả xung đột theo facts/source, không kích động đối đầu.cáiliào tídào le fángfàn
材料提到了防范。Tài liệu có nhắc tới 防范; preventive action cần map vào risk cụ thể.cáiliào tídào le fángyì
材料提到了防疫。Tài liệu có nhắc tới 防疫; chỉ phân tích ở mức public-health/source context, không đưa hướng dẫn y tế hiện hành.cáiliào tídào le fēngsuǒ
材料提到了封锁。Tài liệu có nhắc tới 封锁; chỉ mô tả theo source, không đưa hướng dẫn cưỡng chế/né tránh.cáiliào tídào le héduì
材料提到了核对。Tài liệu có nhắc tới 核对; phù hợp trực tiếp risk verification/checking.cáiliào tídào le wǎnjiù
材料提到了挽救。Tài liệu có nhắc tới 挽救; success claim cần outcome evidence, không chỉ intent.cáiliào tídào le yìngfu
材料提到了应付。Tài liệu có nhắc tới 应付; response quality cần tiêu chí, không chỉ 'đã xử lý'.cáiliào tídào le yùxiǎn
材料提到了遇险。Tài liệu có nhắc tới 遇险; cần facts/source để xác định incident.cáiliào tídào le huāngliáng
材料提到了荒凉。Tài liệu có nhắc tới 荒凉; mô tả trạng thái, không tự chứng minh cause/risk.cáiliào tídào le jiānxiǎn
材料提到了艰险。Tài liệu có nhắc tới 艰险; risk severity cần tiêu chí/điều kiện cụ thể.cáiliào tídào le kǒngbù
材料提到了恐怖。Tài liệu có nhắc tới 恐怖; là tính chất/feeling theo source, không dùng để sensationalize.cáiliào tídào le piānpì
材料提到了偏僻。Tài liệu có nhắc tới 偏僻; relative location cần reference.cáiliào tídào le hàiréntīngwén
材料提到了骇人听闻。Tài liệu có nhắc tới 骇人听闻; snapshot không gán POS, là framing cảm xúc mạnh không thay evidence.