字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 52

抽象概念与正式表达Tích hợp từ vựng · Khái niệm trừu tượng và biểu đạt trang trọng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

城墙

chéngqiáng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngqiáng

材料提到了城墙。Tài liệu có nhắc tới 城墙; là concrete noun, không tự thành metaphorical boundary nếu source không dùng như vậy.
Danh từ và từ đa chức năng

构想

gòuxiǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gòuxiǎng

材料提到了构想。Tài liệu có nhắc tới 构想; source gán POS 动、名, cần tách idea/proposal khỏi implementation.
Danh từ và từ đa chức năng

怪异

guàiyì
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guàiyì

材料提到了怪异。Tài liệu có nhắc tới 怪异; source gán POS 形、名, là evaluative descriptor cần benchmark/context.
Danh từ và từ đa chức năng

纪念碑

jìniànbēi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìniànbēi

材料提到了纪念碑。Tài liệu có nhắc tới 纪念碑; ý nghĩa biểu tượng phải dựa source/context cụ thể.
Danh từ và từ đa chức năng

框架

kuàngjià
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuàngjià

材料提到了框架。Tài liệu có nhắc tới 框架; đây là lexical anchor B260, dùng để tổ chức khái niệm chứ không thay evidence.
Danh từ và từ đa chức năng

农场

nóngchǎng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nóngchǎng

材料提到了农场。Tài liệu có nhắc tới 农场.
Danh từ và từ đa chức năng

战场

zhànchǎng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhànchǎng

材料提到了战场。Tài liệu có nhắc tới 战场; chỉ giữ ở lexical/source context, không mở rộng sang hướng dẫn quân sự.
Danh từ và từ đa chức năng

装置

zhuāngzhì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪlắp đặt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuāngzhì

材料提到了装置。Tài liệu có nhắc tới 装置; source gán POS 动、名, cần xác định object/function theo context.
Danh từ và từ đa chức năng

壮观

zhuàngguān
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuàngguān

材料提到了壮观。Tài liệu có nhắc tới 壮观; source gán POS 名、形, là đánh giá thẩm mỹ/quy mô cần context.
Hành động

编织

biānzhī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biānzhī

材料提到了编织。Tài liệu có nhắc tới 编织; literal hoặc metaphorical phải theo đúng context.
Hành động

构思

gòusī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gòusī

材料提到了构思。Tài liệu có nhắc tới 构思; phù hợp khi mô tả quá trình hình thành ý tưởng.
Hành động

即可

jíkě
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jíkě

材料提到了即可。Tài liệu có nhắc tới 即可; source gán POS 动, thường đánh dấu điều kiện đủ trong context cụ thể.
Hành động

疏导

shūdǎo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shūdǎo

材料提到了疏导。Tài liệu có nhắc tới 疏导; cần xác định đối tượng/process đang được điều tiết hoặc hướng dẫn.
Hành động

挖苦

wāku
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wāku

材料提到了挖苦。Tài liệu có nhắc tới 挖苦; đây là hành vi ngôn ngữ đánh giá/đả kích, cần phân biệt với phản biện có lý lẽ.
Hành động

掩饰

yǎnshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎnshì

材料提到了掩饰。Tài liệu có nhắc tới 掩饰; claim che giấu cần evidence về điều được che và hành vi cụ thể.
Hành động

隐瞒

yǐnmán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnmán

材料提到了隐瞒。Tài liệu có nhắc tới 隐瞒; không suy motive nếu source chưa có facts phù hợp.
Tính chất và từ đa chức năng

孤立

gūlì
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gūlì

材料提到了孤立。Tài liệu có nhắc tới 孤立; source gán POS 形、动, cần xác định literal/social/analytical meaning.
Tính chất và từ đa chức năng

可观

kěguān
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěguān

材料提到了可观。Tài liệu có nhắc tới 可观; mức độ đáng kể cần criterion/reference nếu dùng để đánh giá.
Tính chất và từ đa chức năng

虚

xū
TÍNH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xū

材料提到了虚。Tài liệu có nhắc tới 虚; source gán POS 形、副, nghĩa phụ thuộc đối lập cụ thể trong context.
Cụm không gán POS trong source

千军万马

qiānjūn-wànmǎ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiānjūn-wànmǎ

材料提到了千军万马。Tài liệu có nhắc tới 千军万马; snapshot không gán POS, chỉ xử lý như thành ngữ/source context, không mở rộng nội dung quân sự.