Danh từ và từ đa chức năng
城墙
chéngqiángDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chéngqiáng
材料提到了城墙。Tài liệu có nhắc tới 城墙; là concrete noun, không tự thành metaphorical boundary nếu source không dùng như vậy.cáiliào tídào le chéngqiáng
材料提到了城墙。Tài liệu có nhắc tới 城墙; là concrete noun, không tự thành metaphorical boundary nếu source không dùng như vậy.cáiliào tídào le gòuxiǎng
材料提到了构想。Tài liệu có nhắc tới 构想; source gán POS 动、名, cần tách idea/proposal khỏi implementation.cáiliào tídào le guàiyì
材料提到了怪异。Tài liệu có nhắc tới 怪异; source gán POS 形、名, là evaluative descriptor cần benchmark/context.cáiliào tídào le jìniànbēi
材料提到了纪念碑。Tài liệu có nhắc tới 纪念碑; ý nghĩa biểu tượng phải dựa source/context cụ thể.cáiliào tídào le kuàngjià
材料提到了框架。Tài liệu có nhắc tới 框架; đây là lexical anchor B260, dùng để tổ chức khái niệm chứ không thay evidence.cáiliào tídào le nóngchǎng
材料提到了农场。Tài liệu có nhắc tới 农场.cáiliào tídào le zhànchǎng
材料提到了战场。Tài liệu có nhắc tới 战场; chỉ giữ ở lexical/source context, không mở rộng sang hướng dẫn quân sự.cáiliào tídào le zhuāngzhì
材料提到了装置。Tài liệu có nhắc tới 装置; source gán POS 动、名, cần xác định object/function theo context.cáiliào tídào le zhuàngguān
材料提到了壮观。Tài liệu có nhắc tới 壮观; source gán POS 名、形, là đánh giá thẩm mỹ/quy mô cần context.cáiliào tídào le biānzhī
材料提到了编织。Tài liệu có nhắc tới 编织; literal hoặc metaphorical phải theo đúng context.cáiliào tídào le gòusī
材料提到了构思。Tài liệu có nhắc tới 构思; phù hợp khi mô tả quá trình hình thành ý tưởng.cáiliào tídào le jíkě
材料提到了即可。Tài liệu có nhắc tới 即可; source gán POS 动, thường đánh dấu điều kiện đủ trong context cụ thể.cáiliào tídào le shūdǎo
材料提到了疏导。Tài liệu có nhắc tới 疏导; cần xác định đối tượng/process đang được điều tiết hoặc hướng dẫn.cáiliào tídào le wāku
材料提到了挖苦。Tài liệu có nhắc tới 挖苦; đây là hành vi ngôn ngữ đánh giá/đả kích, cần phân biệt với phản biện có lý lẽ.cáiliào tídào le yǎnshì
材料提到了掩饰。Tài liệu có nhắc tới 掩饰; claim che giấu cần evidence về điều được che và hành vi cụ thể.cáiliào tídào le yǐnmán
材料提到了隐瞒。Tài liệu có nhắc tới 隐瞒; không suy motive nếu source chưa có facts phù hợp.cáiliào tídào le gūlì
材料提到了孤立。Tài liệu có nhắc tới 孤立; source gán POS 形、动, cần xác định literal/social/analytical meaning.cáiliào tídào le kěguān
材料提到了可观。Tài liệu có nhắc tới 可观; mức độ đáng kể cần criterion/reference nếu dùng để đánh giá.cáiliào tídào le xū
材料提到了虚。Tài liệu có nhắc tới 虚; source gán POS 形、副, nghĩa phụ thuộc đối lập cụ thể trong context.cáiliào tídào le qiānjūn-wànmǎ
材料提到了千军万马。Tài liệu có nhắc tới 千军万马; snapshot không gán POS, chỉ xử lý như thành ngữ/source context, không mở rộng nội dung quân sự.