Danh từ và từ đa chức năng
笛子
díziDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dízi
材料提到了笛子。Tài liệu có nhắc tới 笛子.cáiliào tídào le dízi
材料提到了笛子。Tài liệu có nhắc tới 笛子.cáiliào tídào le gǔjià
材料提到了骨架。Tài liệu có nhắc tới 骨架; có thể dùng metaphorically cho cấu trúc bài trình bày nếu context rõ.cáiliào tídào le lìchéng
材料提到了历程。Tài liệu có nhắc tới 历程; phù hợp khi trình bày chronology/development.cáiliào tídào le mólì
材料提到了魔力。Tài liệu có nhắc tới 魔力; là rhetorical/evaluative expression, không thay evidence.cáiliào tídào le móshù
材料提到了魔术。Tài liệu có nhắc tới 魔术.cáiliào tídào le tuīlùn
材料提到了推论。Tài liệu có nhắc tới 推论; phải nối rõ premise/evidence với conclusion.cáiliào tídào le xùliè
材料提到了序列。Tài liệu có nhắc tới 序列; dùng để tổ chức trình tự thông tin/steps.cáiliào tídào le xuéshuō
材料提到了学说。Tài liệu có nhắc tới 学说; phải trình bày attribution và phạm vi, không biến theory thành fact.cáiliào tídào le yǎnshuō
材料提到了演说。Tài liệu có nhắc tới 演说; đây là lexical anchor B261 và được dùng cho capstone presentation học thuật.cáiliào tídào le zhíjué
材料提到了直觉。Tài liệu có nhắc tới 直觉; intuition có thể gợi hypothesis nhưng không thay evidence.cáiliào tídào le zǒnghé
材料提到了总和。Tài liệu có nhắc tới 总和; tổng hợp phải chỉ rõ components/aggregation.cáiliào tídào le zǔzong
材料提到了祖宗。Tài liệu có nhắc tới 祖宗; chỉ dùng theo historical/cultural source context, không khái quát văn hóa tuyệt đối.cáiliào tídào le ái
材料提到了挨。Tài liệu có nhắc tới 挨; dùng theo lexical/source context.cáiliào tídào le chóngzǔ
材料提到了重组。Tài liệu có nhắc tới 重组; phù hợp khi sắp xếp lại cấu trúc luận điểm/thông tin.cáiliào tídào le cùyōng
材料提到了簇拥。Tài liệu có nhắc tới 簇拥; mô tả hành vi/tổ chức theo source.cáiliào tídào le dìjiāo
材料提到了递交。Tài liệu có nhắc tới 递交; phù hợp academic workflow khi nộp outline/slides/tài liệu.cáiliào tídào le jiěyuē
材料提到了解约。Tài liệu có nhắc tới 解约; chỉ dùng theo source, không đưa tư vấn pháp lý hiện hành.cáiliào tídào le qiǎnzé
材料提到了谴责。Tài liệu có nhắc tới 谴责; condemnation là stance, cần tách khỏi factual claim.cáiliào tídào le ràoyuǎnr
材料提到了绕远儿。Tài liệu có nhắc tới 绕远儿; source gán POS 动、形, có thể dùng để phản biện phần trình bày vòng vo.cáiliào tídào le yǎnshì
材料提到了演示。Tài liệu có nhắc tới 演示; demo chỉ minh họa, không thay validation.