Danh từ
把手
bǎshouDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎshou
材料提到了把手。Tài liệu có nhắc tới 把手.cáiliào tídào le bǎshou
材料提到了把手。Tài liệu có nhắc tới 把手.cáiliào tídào le dàgāng
材料提到了大纲。Tài liệu có nhắc tới 大纲; phù hợp khi xác định cấu trúc toàn văn trước khi tóm tắt.cáiliào tídào le duìbái
材料提到了对白。Tài liệu có nhắc tới 对白.cáiliào tídào le lǐchéngbēi
材料提到了里程碑。Tài liệu có nhắc tới 里程碑; milestone claim cần criterion/context.cáiliào tídào le qiànyì
材料提到了歉意。Tài liệu có nhắc tới 歉意.cáiliào tídào le tígāng
材料提到了提纲。Tài liệu có nhắc tới 提纲; dùng để giữ logical skeleton của source.cáiliào tídào le wénpíng
材料提到了文凭。Tài liệu có nhắc tới 文凭; credential không tự chứng minh research quality.cáiliào tídào le zhīzhù
材料提到了支柱。Tài liệu có nhắc tới 支柱; metaphorical importance claim cần evidence/criterion.cáiliào tídào le zhùzi
材料提到了柱子。Tài liệu có nhắc tới 柱子; literal noun, không tự thành metaphor nếu source không dùng như vậy.cáiliào tídào le bǔhuò
材料提到了捕获。Tài liệu có nhắc tới 捕获; dùng theo source, không tự suy data collection method nếu chưa có.cáiliào tídào le bǔzhuō
材料提到了捕捉。Tài liệu có nhắc tới 捕捉; literal/metaphorical theo context.cáiliào tídào le gōulè
材料提到了勾勒。Tài liệu có nhắc tới 勾勒; phù hợp khi phác outline/abstract.cáiliào tídào le guījié
材料提到了归结。Tài liệu có nhắc tới 归结; tránh rút gọn nhiều nguyên nhân thành một cause nếu evidence không đủ.cáiliào tídào le quánhéng
材料提到了权衡。Tài liệu có nhắc tới 权衡; abstract phải cân bằng brevity với fidelity.cáiliào tídào le quēshī
材料提到了缺失。Tài liệu có nhắc tới 缺失; cần chỉ ra thông tin nào bị thiếu và ảnh hưởng ra sao.cáiliào tídào le tíngdùn
材料提到了停顿。Tài liệu có nhắc tới 停顿.cáiliào tídào le wǎnhuí
材料提到了挽回。Tài liệu có nhắc tới 挽回; recovery claim cần outcome evidence.cáiliào tídào le zhāiyào
材料提到了摘要。Tài liệu có nhắc tới 摘要; đây là lexical anchor B262 và được dùng cho capstone research abstract.cáiliào tídào le jiǎnduǎn
材料提到了简短。Tài liệu có nhắc tới 简短; ngắn gọn không đồng nghĩa thiếu thông tin cốt lõi.cáiliào tídào le wúsī
材料提到了无私。Tài liệu có nhắc tới 无私; evaluative trait cần behavior/context evidence.