字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 53

研究摘要与学术概括Capstone · Tóm tắt và abstract nghiên cứu

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

把手

bǎshou
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎshou

材料提到了把手。Tài liệu có nhắc tới 把手.
Danh từ

大纲

dàgāng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàgāng

材料提到了大纲。Tài liệu có nhắc tới 大纲; phù hợp khi xác định cấu trúc toàn văn trước khi tóm tắt.
Danh từ

对白

duìbái
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duìbái

材料提到了对白。Tài liệu có nhắc tới 对白.
Danh từ

里程碑

lǐchéngbēi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǐchéngbēi

材料提到了里程碑。Tài liệu có nhắc tới 里程碑; milestone claim cần criterion/context.
Danh từ

歉意

qiànyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiànyì

材料提到了歉意。Tài liệu có nhắc tới 歉意.
Danh từ

提纲

tígāng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tígāng

材料提到了提纲。Tài liệu có nhắc tới 提纲; dùng để giữ logical skeleton của source.
Danh từ

文凭

wénpíng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wénpíng

材料提到了文凭。Tài liệu có nhắc tới 文凭; credential không tự chứng minh research quality.
Danh từ

支柱

zhīzhù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhīzhù

材料提到了支柱。Tài liệu có nhắc tới 支柱; metaphorical importance claim cần evidence/criterion.
Danh từ

柱子

zhùzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhùzi

材料提到了柱子。Tài liệu có nhắc tới 柱子; literal noun, không tự thành metaphor nếu source không dùng như vậy.
Hành động và từ đa chức năng

捕获

bǔhuò
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǔhuò

材料提到了捕获。Tài liệu có nhắc tới 捕获; dùng theo source, không tự suy data collection method nếu chưa có.
Hành động và từ đa chức năng

捕捉

bǔzhuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǔzhuō

材料提到了捕捉。Tài liệu có nhắc tới 捕捉; literal/metaphorical theo context.
Hành động và từ đa chức năng

勾勒

gōulè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōulè

材料提到了勾勒。Tài liệu có nhắc tới 勾勒; phù hợp khi phác outline/abstract.
Hành động và từ đa chức năng

归结

guījié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guījié

材料提到了归结。Tài liệu có nhắc tới 归结; tránh rút gọn nhiều nguyên nhân thành một cause nếu evidence không đủ.
Hành động và từ đa chức năng

权衡

quánhéng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quánhéng

材料提到了权衡。Tài liệu có nhắc tới 权衡; abstract phải cân bằng brevity với fidelity.
Hành động và từ đa chức năng

缺失

quēshī
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le quēshī

材料提到了缺失。Tài liệu có nhắc tới 缺失; cần chỉ ra thông tin nào bị thiếu và ảnh hưởng ra sao.
Hành động và từ đa chức năng

停顿

tíngdùn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tíngdùn

材料提到了停顿。Tài liệu có nhắc tới 停顿.
Hành động và từ đa chức năng

挽回

wǎnhuí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǎnhuí

材料提到了挽回。Tài liệu có nhắc tới 挽回; recovery claim cần outcome evidence.
Hành động và từ đa chức năng

摘要

zhāiyào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāiyào

材料提到了摘要。Tài liệu có nhắc tới 摘要; đây là lexical anchor B262 và được dùng cho capstone research abstract.
Tính chất

简短

jiǎnduǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎnduǎn

材料提到了简短。Tài liệu có nhắc tới 简短; ngắn gọn không đồng nghĩa thiếu thông tin cốt lõi.
Tính chất

无私

wúsī
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúsī

材料提到了无私。Tài liệu có nhắc tới 无私; evaluative trait cần behavior/context evidence.