Danh từ và từ đa chức năng
本意
běnyìDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le běnyì
材料提到了本意。Tài liệu có nhắc tới 本意; source gán POS 名.cáiliào tídào le běnyì
材料提到了本意。Tài liệu có nhắc tới 本意; source gán POS 名.cáiliào tídào le fēngmào
材料提到了风貌。Tài liệu có nhắc tới 风貌; source gán POS 名.cáiliào tídào le fēngshuǐ
材料提到了风水。Tài liệu có nhắc tới 风水; source gán POS 名.cáiliào tídào le huāyàng
材料提到了花样。Tài liệu có nhắc tới 花样; source gán POS 名.cáiliào tídào le jǔzhǐ
材料提到了举止。Tài liệu có nhắc tới 举止; source gán POS 名.cáiliào tídào le měixué
材料提到了美学。Tài liệu có nhắc tới 美学; source gán POS 名; đây là lexical anchor B277.cáiliào tídào le shénqì
材料提到了神气。Tài liệu có nhắc tới 神气; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le xiānfēng
材料提到了先锋。Tài liệu có nhắc tới 先锋; source gán POS 名.cáiliào tídào le zuòfēng
材料提到了作风。Tài liệu có nhắc tới 作风; source gán POS 名.cáiliào tídào le cì
材料提到了赐。Tài liệu có nhắc tới 赐; source gán POS 动.cáiliào tídào le guānggù
材料提到了光顾。Tài liệu có nhắc tới 光顾; source gán POS 动.cáiliào tídào le hánxù
材料提到了含蓄。Tài liệu có nhắc tới 含蓄; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le jiējiàn
材料提到了接见。Tài liệu có nhắc tới 接见; source gán POS 动.cáiliào tídào le juézé
材料提到了抉择。Tài liệu có nhắc tới 抉择; source gán POS 动.cáiliào tídào le měiróng
材料提到了美容。Tài liệu có nhắc tới 美容; source gán POS 动.cáiliào tídào le niàngzào
材料提到了酿造。Tài liệu có nhắc tới 酿造; source gán POS 动.cáiliào tídào le shěnpī
材料提到了审批。Tài liệu có nhắc tới 审批; source gán POS 动.cáiliào tídào le zébèi
材料提到了责备。Tài liệu có nhắc tới 责备; source gán POS 动.cáiliào tídào le zhǐdiǎn
材料提到了指点。Tài liệu có nhắc tới 指点; source gán POS 动.cáiliào tídào le xiánghé
材料提到了祥和。Tài liệu có nhắc tới 祥和; source gán POS 形.