字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 6

分析信息传播时,要区分传播媒介、信息来源与扩散过程,并说明信息是否中止、继续或出现泛滥Phương tiện truyền thông & lan truyền thông tin: 媒介、扩散、独家

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lõi媒介 & quá trình lan truyền

泛滥

fànlàn
ĐỘNG TỪtràn lan; lan tràn
Ví dụ

cuòwù xìnxī yídàn fànlàn jiù hěn nán kòngzhì

错误信息一旦泛滥就很难控制。Thông tin sai một khi tràn lan sẽ rất khó kiểm soát.
Lõi媒介 & quá trình lan truyền

扩散

kuòsàn
ĐỘNG TỪlan rộng; khuếch tán
Ví dụ

cuòwù xiāoxi zài wǎngshang xùnsù kuòsàn

错误消息在网上迅速扩散。Tin sai lan rộng nhanh chóng trên mạng.
Lõi媒介 & quá trình lan truyền

媒介

méijiè
DANH TỪphương tiện/trung gian truyền thông
Ví dụ

hùliánwǎng yǐjīng chéngwéi zhòngyào méijiè

互联网已经成为重要媒介。Internet đã trở thành một phương tiện truyền thông quan trọng.
Lõi媒介 & quá trình lan truyền

中止

zhōngzhǐ
ĐỘNG TỪdừng; đình chỉ giữa chừng
Ví dụ

zhíbō yīnwèi jìshù wèntí zhōngzhǐ le

直播因为技术问题中止了。Buổi phát trực tiếp bị dừng giữa chừng vì vấn đề kỹ thuật.
Nguồn tin & quy trình thông tin

独家

dújiā
DANH TỪđộc quyền; riêng có
Ví dụ

zhè jiā méitǐ ná dào le dújiā xiāoxi

这家媒体拿到了独家消息。Cơ quan truyền thông này có được tin độc quyền.
Nguồn tin & quy trình thông tin

请示

qǐngshì
ĐỘNG TỪxin chỉ thị; xin ý kiến cấp trên
Ví dụ

tā zài fābù zhè tiáo xiāoxi qián xiān xiàng zhǔguǎn qǐngshì

他在发布这条消息前先向主管请示。Trước khi công bố tin này, anh ấy đã xin ý kiến cấp trên phụ trách.
Nguồn tin & quy trình thông tin

声望

shēngwàng
DANH TỪdanh vọng; uy tín
Ví dụ

zhè wèi jìzhě hěn yǒu shēngwàng

这位记者很有声望。Nhà báo này rất có uy tín.
Nguồn tin & quy trình thông tin

所属

suǒshǔ
TÍNH TỪ · DANH TỪtrực thuộc; thuộc về
Ví dụ

qǐng shuōmíng xìnxī suǒshǔ de bùmén

请说明信息所属的部门。Hãy nêu rõ cơ quan mà thông tin trực thuộc.
Biến đổi & trạng thái mở rộng

不翼而飞

búyì’érfēi
TỪ / CỤM TỪkhông cánh mà bay; biến mất bí ẩn
Ví dụ

zhuōzi shàng de wénjiàn jìngrán búyì’érfēi

桌子上的文件竟然不翼而飞。Tài liệu trên bàn bỗng dưng biến mất không cánh mà bay.
Biến đổi & trạng thái mở rộng

耽搁

dānge
ĐỘNG TỪlàm chậm; trì hoãn
Ví dụ

xiāoxi lái wǎn le dānge le shìqing de chǔlǐ

消息来晚了,耽搁了事情的处理。Tin đến muộn nên làm chậm việc xử lý sự việc.
Biến đổi & trạng thái mở rộng

噩耗

èhào
DANH TỪtin dữ; tin buồn nghiêm trọng
Ví dụ

jiārén tūrán shōudào zhè gè èhào

家人突然收到这个噩耗。Gia đình đột ngột nhận tin dữ này.
Biến đổi & trạng thái mở rộng

崛起

juéqǐ
ĐỘNG TỪtrỗi dậy; nổi lên
Ví dụ

duǎn shìpín píngtái xùnsù juéqǐ

短视频平台迅速崛起。Nền tảng video ngắn trỗi dậy nhanh chóng.
Biến đổi & trạng thái mở rộng

弥漫

mímàn
ĐỘNG TỪlan tỏa; tràn ngập
Ví dụ

kōngqì zhōng mímàn zhe yān

空气中弥漫着烟。Trong không khí lan tỏa khói.
Quan hệ, quyền & tác động

把柄

bǎbǐng
DANH TỪđiểm yếu; bằng chứng bất lợi để người khác nắm được
Ví dụ

tā shǒu lǐ zhǎngwò zhe duìfāng de bǎbǐng

他手里掌握着对方的把柄。Anh ấy nắm trong tay điểm yếu của đối phương.
Quan hệ, quyền & tác động

行使

xíngshǐ
ĐỘNG TỪthực hiện; thực thi, thường với quyền hạn
Ví dụ

tā ànzhào guīdìng xíngshǐ zìjǐ de quánlì

他按照规定行使自己的权利。Anh ấy thực hiện quyền của mình theo quy định.
Quan hệ, quyền & tác động

主宰

zhǔzǎi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchi phối; làm chủ; kẻ/người chi phối
Ví dụ

zài zhè gè gùshi lǐ mìngyùn zhǔzǎi le rénwù de rénshēng

在这个故事里,命运主宰了人物的人生。Trong câu chuyện này, số phận chi phối cuộc đời nhân vật.
Đời sống & kinh tế mở rộng

痴呆

chīdāi
TÍNH TỪsa sút trí tuệ; đờ đẫn
Ví dụ

huànzhě chūxiàn le chīdāi zhèngzhuàng

患者出现了痴呆症状。Bệnh nhân xuất hiện triệu chứng sa sút trí tuệ.
Đời sống & kinh tế mở rộng

额度

édù
DANH TỪhạn mức
Ví dụ

zhè gè píngtái tígāo le shàngchuán édù

这个平台提高了上传额度。Nền tảng này đã nâng hạn mức tải lên.
Đời sống & kinh tế mở rộng

供暖

gōngnuǎn
ĐỘNG TỪsưởi ấm; cung cấp nhiệt
Ví dụ

běifāng dōngtiān xūyào jízhōng gōngnuǎn

北方冬天需要集中供暖。Mùa đông miền Bắc cần sưởi ấm tập trung.
Đời sống & kinh tế mở rộng

信贷

xìndài
DANH TỪtín dụng
Ví dụ

yínháng zhèngzài kòngzhì xìndài guīmó

银行正在控制信贷规模。Ngân hàng đang kiểm soát quy mô tín dụng.