泛滥
fànlàncuòwù xìnxī yídàn fànlàn jiù hěn nán kòngzhì
错误信息一旦泛滥就很难控制。Thông tin sai một khi tràn lan sẽ rất khó kiểm soát.cuòwù xìnxī yídàn fànlàn jiù hěn nán kòngzhì
错误信息一旦泛滥就很难控制。Thông tin sai một khi tràn lan sẽ rất khó kiểm soát.cuòwù xiāoxi zài wǎngshang xùnsù kuòsàn
错误消息在网上迅速扩散。Tin sai lan rộng nhanh chóng trên mạng.hùliánwǎng yǐjīng chéngwéi zhòngyào méijiè
互联网已经成为重要媒介。Internet đã trở thành một phương tiện truyền thông quan trọng.zhíbō yīnwèi jìshù wèntí zhōngzhǐ le
直播因为技术问题中止了。Buổi phát trực tiếp bị dừng giữa chừng vì vấn đề kỹ thuật.zhè jiā méitǐ ná dào le dújiā xiāoxi
这家媒体拿到了独家消息。Cơ quan truyền thông này có được tin độc quyền.tā zài fābù zhè tiáo xiāoxi qián xiān xiàng zhǔguǎn qǐngshì
他在发布这条消息前先向主管请示。Trước khi công bố tin này, anh ấy đã xin ý kiến cấp trên phụ trách.zhè wèi jìzhě hěn yǒu shēngwàng
这位记者很有声望。Nhà báo này rất có uy tín.qǐng shuōmíng xìnxī suǒshǔ de bùmén
请说明信息所属的部门。Hãy nêu rõ cơ quan mà thông tin trực thuộc.zhuōzi shàng de wénjiàn jìngrán búyì’érfēi
桌子上的文件竟然不翼而飞。Tài liệu trên bàn bỗng dưng biến mất không cánh mà bay.xiāoxi lái wǎn le dānge le shìqing de chǔlǐ
消息来晚了,耽搁了事情的处理。Tin đến muộn nên làm chậm việc xử lý sự việc.jiārén tūrán shōudào zhè gè èhào
家人突然收到这个噩耗。Gia đình đột ngột nhận tin dữ này.duǎn shìpín píngtái xùnsù juéqǐ
短视频平台迅速崛起。Nền tảng video ngắn trỗi dậy nhanh chóng.kōngqì zhōng mímàn zhe yān
空气中弥漫着烟。Trong không khí lan tỏa khói.tā shǒu lǐ zhǎngwò zhe duìfāng de bǎbǐng
他手里掌握着对方的把柄。Anh ấy nắm trong tay điểm yếu của đối phương.tā ànzhào guīdìng xíngshǐ zìjǐ de quánlì
他按照规定行使自己的权利。Anh ấy thực hiện quyền của mình theo quy định.zài zhè gè gùshi lǐ mìngyùn zhǔzǎi le rénwù de rénshēng
在这个故事里,命运主宰了人物的人生。Trong câu chuyện này, số phận chi phối cuộc đời nhân vật.huànzhě chūxiàn le chīdāi zhèngzhuàng
患者出现了痴呆症状。Bệnh nhân xuất hiện triệu chứng sa sút trí tuệ.zhè gè píngtái tígāo le shàngchuán édù
这个平台提高了上传额度。Nền tảng này đã nâng hạn mức tải lên.běifāng dōngtiān xūyào jízhōng gōngnuǎn
北方冬天需要集中供暖。Mùa đông miền Bắc cần sưởi ấm tập trung.yínháng zhèngzài kòngzhì xìndài guīmó
银行正在控制信贷规模。Ngân hàng đang kiểm soát quy mô tín dụng.