Lõi năng lực số & đọc dữ liệu
权威
quánwēiDANH TỪ · TÍNH TỪuy tín; thẩm quyền; có tính uy tín
Ví dụ
zhè fèn bàogào shǐyòng le quánwēi jīgòu de shùjù
这份报告使用了权威机构的数据。Báo cáo này sử dụng dữ liệu của một cơ quan có thẩm quyền.zhè fèn bàogào shǐyòng le quánwēi jīgòu de shùjù
这份报告使用了权威机构的数据。Báo cáo này sử dụng dữ liệu của một cơ quan có thẩm quyền.kèchéng tǎolùn le shùzì méijiè sùyǎng
课程讨论了数字媒介素养。Khóa học thảo luận về năng lực truyền thông số.zhè gè zhǐshù zuìjìn míngxiǎn shàngshēng
这个指数最近明显上升。Chỉ số này gần đây tăng rõ rệt.shèbèi yǐjīng ānzhuāng dàowèi
设备已经安装到位。Thiết bị đã được lắp đặt đúng vị trí và đầy đủ.tā chǔlǐ zhè jiàn shì hěn yǒu pòlì
他处理这件事很有魄力。Anh ấy xử lý việc này rất quyết đoán.zhè gè chǔlǐ bànfǎ bǐjiào wěntuǒ
这个处理办法比较稳妥。Cách xử lý này tương đối thỏa đáng và chắc chắn.tā yī gè rén bàzhàn le liǎng gè zuòwèi
他一个人霸占了两个座位。Một mình anh ấy chiếm hai chỗ ngồi.wǎngshang yǒu hěn duō lìzhì nèiróng
网上有很多励志内容。Trên mạng có nhiều nội dung truyền cảm hứng.fēng guā de hěn měng
风刮得很猛。Gió thổi rất mạnh.yī xiē chuántǒng jìyì zhèngzài shīchuán
一些传统技艺正在失传。Một số kỹ nghệ truyền thống đang bị thất truyền.zhè wèi fùháo tóuzī le duō jiā kējì gōngsī
这位富豪投资了多家科技公司。Vị đại gia này đầu tư vào nhiều công ty công nghệ.wǒ de jìxing zuìjìn bù tài hǎo
我的记性最近不太好。Dạo gần đây trí nhớ của tôi không được tốt lắm.tā gōngzuò yìzhí hěn qínkuai
她工作一直很勤快。Cô ấy luôn rất chăm chỉ trong công việc.péngyou zhījiān de qíngyì hěn zhēnguì
朋友之间的情谊很珍贵。Tình nghĩa giữa bạn bè rất đáng quý.lìshǐ shàng zhè gè zhèngquán cúnzài le hěn jiǔ
历史上这个政权存在了很久。Trong lịch sử, chính quyền này tồn tại rất lâu.píngmù shàng xiǎnshì chū cuìlǜ de yánsè
屏幕上显示出翠绿的颜色。Trên màn hình hiển thị màu xanh ngọc.shèbèi fùzhòng yùnxíng róngyì chū wèntí
设备负重运行容易出问题。Thiết bị vận hành dưới tải nặng dễ phát sinh vấn đề.fùmǔ yìzhí xìxīn hēhù háizi
父母一直细心呵护孩子。Cha mẹ luôn chăm sóc và nâng niu con cái rất chu đáo.zhè fú huà miáohuì le zǔguó jiāngshān
这幅画描绘了祖国江山。Bức tranh này khắc họa non sông đất nước.zhè shì yī zhǒng xiōngměng de dòngwù
这是一种凶猛的动物。Đây là một loài động vật hung dữ.