Thời trang, họa tiết & thẩm mỹ
格子
géziDANH TỪô kẻ; họa tiết kẻ ô
Ví dụ
zhè jiàn chènshān yǒu hóngsè gézi
这件衬衫有红色格子。Chiếc sơ mi này có họa tiết kẻ ô màu đỏ.zhè jiàn chènshān yǒu hóngsè gézi
这件衬衫有红色格子。Chiếc sơ mi này có họa tiết kẻ ô màu đỏ.zhè gè yìshù liúpài hěn yǒu tèdiǎn
这个艺术流派很有特点。Trường phái nghệ thuật này rất có đặc điểm riêng.jiǎndān bù děngyú méiyǒu pǐnwèi
简单不等于没有品位。Đơn giản không có nghĩa là thiếu gu.tā zhèngzài cānjiā shízhuāng biǎoyǎn
她正在参加时装表演。Cô ấy đang tham gia trình diễn thời trang.zhè zhǒng shèjì fēnggé hěn zhìpǔ
这种设计风格很质朴。Phong cách thiết kế này rất mộc mạc.kěyǐ cānzhào zhè gè biāozhǔn xuǎnzé yīfu
可以参照这个标准选择衣服。Có thể tham chiếu tiêu chuẩn này để chọn quần áo.zhè jiàn yīfu chéng hóngsè
这件衣服呈红色。Bộ quần áo này có màu đỏ.zhàopiàn yǐjīng chōngxǐ wánchéng
照片已经冲洗完成。Ảnh đã được tráng rửa xong.wǒmen yào shèfǎ jiějué wèntí
我们要设法解决问题。Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề.zhè zuò jiànzhù shífēn xióngwěi
这座建筑十分雄伟。Tòa kiến trúc này vô cùng hùng vĩ.lǎoshī yīnggāi gěi xuéshēng zuò biǎoshuài
老师应该给学生做表率。Giáo viên nên làm gương cho học sinh.shèjì rényuán chóngshàng jiǎndān fēnggé
设计人员崇尚简单风格。Nhân viên thiết kế đề cao phong cách đơn giản.tā hěn yǒu gèrén fēngfàn
她很有个人风范。Cô ấy rất có phong thái cá nhân.tā bèi dàjiā shìwéi xuéxí de kǎimó
他被大家视为学习的楷模。Anh ấy được mọi người xem là tấm gương học tập.tā shì yī míng mófàn jiàoshī
她是一名模范教师。Cô ấy là một giáo viên gương mẫu.tā àndìlǐ zuò le hěn duō zhǔnbèi
他暗地里做了很多准备。Anh ấy âm thầm chuẩn bị rất nhiều.shíwù yǐjīng fǔbài le
食物已经腐败了。Thức ăn đã bị hỏng, phân hủy.wèile wánchéng bǐsài tā juédìng huōchuqu le
为了完成比赛他决定豁出去了。Để hoàn thành cuộc thi, anh ấy quyết định liều hết mình.tā de tàidù yǒuxiē lěngmò
他的态度有些冷漠。Thái độ của anh ấy hơi lạnh nhạt.niánqīng rén yīnggāi yǒu zhìqì
年轻人应该有志气。Người trẻ nên có chí khí.