疗法
liáofǎzhè zhǒng liáofǎ hái xūyào jìnyíbù yánjiū
这种疗法还需要进一步研究。Phương pháp điều trị này vẫn cần được nghiên cứu thêm.zhè zhǒng liáofǎ hái xūyào jìnyíbù yánjiū
这种疗法还需要进一步研究。Phương pháp điều trị này vẫn cần được nghiên cứu thêm.yánjiū rényuán zhèngzài pínggū zhìliáo de liáoxiào
研究人员正在评估治疗的疗效。Các nhà nghiên cứu đang đánh giá hiệu quả điều trị.jīngguò jìnyíbù jiǎnchá bìngrén zhōngyú dédào quèzhěn
经过进一步检查,病人终于得到确诊。Sau khi kiểm tra thêm, bệnh nhân cuối cùng đã có chẩn đoán xác định.zhè shì yī jiā gōnglì yīyuàn
这是一家公立医院。Đây là một bệnh viện công lập.yīyuàn pàiqiǎn le yīliáo duì
医院派遣了医疗队。Bệnh viện đã cử một đội y tế.gōnghuì zǔzhī le jiànkāng jiǎngzuò
工会组织了健康讲座。Công đoàn đã tổ chức một buổi nói chuyện về sức khỏe.zhè jiā gōngsī shì hángyè lóngtóu
这家公司是行业龙头。Công ty này là đơn vị đầu ngành.zhè piàn mùchǎng hěn dà
这片牧场很大。Khu đồng cỏ chăn nuôi này rất rộng.zhè jiā shāngdiàn zànshí tíngyè
这家商店暂时停业。Cửa hàng này tạm ngừng kinh doanh.jǐngchá fāxiàn le yī gè fànzuì tuánhuǒ
警察发现了一个犯罪团伙。Cảnh sát đã phát hiện một băng nhóm tội phạm.zhè gè yīxué fāxiàn hōngdòng yìshí
这个医学发现轰动一时。Phát hiện y học này từng gây xôn xao một thời.tā wèi zhè gè fāng’àn fèi jìn kǔxīn
他为这个方案费尽苦心。Anh ấy đã dốc rất nhiều tâm sức cho phương án này.nà gè shēngyīn yìzhí liú zài wǒ de nǎohǎi lǐ
那个声音一直留在我的脑海里。Âm thanh ấy cứ ở mãi trong tâm trí tôi.tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ
他在门口徘徊了很久。Anh ấy đi đi lại lại ở cửa rất lâu.jìhuà néng bù néng ànshí wánchéng hái shì wèizhīshù
计划能不能按时完成还是未知数。Kế hoạch có thể hoàn thành đúng hạn hay không vẫn còn là một ẩn số.bù yào suíbiàn shǐhuan biérén
不要随便使唤别人。Đừng tùy tiện sai bảo người khác.tā zǒng xiǎng tǎohǎo lǐngdǎo
他总想讨好领导。Anh ấy luôn muốn lấy lòng lãnh đạo.zhè běn shū jièshào le chuántǒng yǎngshēng guānniàn
这本书介绍了传统养生观念。Cuốn sách này giới thiệu các quan niệm dưỡng sinh truyền thống.tā yòng xíngdòng biǎodá le zìjǐ de zhōngxīn
他用行动表达了自己的忠心。Anh ấy dùng hành động để thể hiện lòng trung thành của mình.dàjiā zhòngzhì-chéngchéng zhōngyú wánchéng le rènwu
大家众志成城,终于完成了任务。Mọi người đồng lòng hợp sức và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.