字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 7

讨论心理健康时,要区分专业诊断、心理治疗、休息疗养、情绪调控和日常支持Sức khỏe tâm lý & trị liệu tâm lý: 抑郁症、疗养、调控

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sức khỏe tâm lý & thuật ngữ chuyên môn

抑郁症

yìyùzhèng
DANH TỪtrầm cảm
Ví dụ

yìyùzhèng xūyào zhuānyè zhěnduàn hé zhìliáo

抑郁症需要专业诊断和治疗。Trầm cảm cần được chẩn đoán và điều trị chuyên môn.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

床位

chuángwèi
DANH TỪgiường bệnh; chỗ giường
Ví dụ

zhè jiā yīyuàn yǒu hěn duō chuángwèi

这家医院有很多床位。Bệnh viện này có nhiều giường bệnh.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

疗养

liáoyǎng
ĐỘNG TỪtĩnh dưỡng; điều dưỡng
Ví dụ

tā zài jiā liáoyǎng le yī duàn shíjiān

他在家疗养了一段时间。Anh ấy tĩnh dưỡng ở nhà một thời gian.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

调剂

tiáojì
ĐỘNG TỪđiều tiết; pha chế thuốc
Ví dụ

gōngzuò yǐhòu tīng yīnyuè kěyǐ tiáojì shēnghuó

工作以后听音乐可以调剂生活。Nghe nhạc sau giờ làm có thể giúp điều hòa, làm phong phú đời sống.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

调控

tiáokòng
ĐỘNG TỪđiều tiết; kiểm soát
Ví dụ

tā zhèngzài xuéxí tiáokòng zìjǐ de qíngxù

她正在学习调控自己的情绪。Cô ấy đang học cách điều chỉnh cảm xúc của mình.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

喧哗

xuānhuá
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪồn ào; làm ồn
Ví dụ

bìngfáng lǐ bù yào xuānhuá

病房里不要喧哗。Trong phòng bệnh không được làm ồn.
Nghỉ ngơi, điều tiết & chăm sóc

药方

yàofāng
DANH TỪđơn thuốc
Ví dụ

zhè shì yī gè yàofāng

这是一个药方。Đây là một đơn thuốc/phương thuốc.
Tâm trạng, thái độ & nhận thức

定心丸

dìngxīnwán
DANH TỪlời/hành động khiến người ta yên tâm; sự trấn an
Ví dụ

zhè gè xiāoxi ràng dàjiā chī le yī kē dìngxīnwán

这个消息让大家吃了一颗定心丸。Tin này khiến mọi người như được uống một viên thuốc an thần tinh thần, tức là yên tâm hẳn.
Tâm trạng, thái độ & nhận thức

心安理得

xīn’ān-lǐdé
TỪ / CỤM TỪyên lòng, không áy náy
Ví dụ

zuò wán gāi zuò de shì tā juéde xīn’ān-lǐdé

做完该做的事,他觉得心安理得。Làm xong điều cần làm, anh ấy cảm thấy thanh thản, không áy náy.
Tâm trạng, thái độ & nhận thức

心思

xīnsi
DANH TỪtâm tư; suy nghĩ
Ví dụ

tā zuìjìn méiyǒu xīnsi gōngzuò

他最近没有心思工作。Gần đây anh ấy không có tâm trí làm việc.
Tâm trạng, thái độ & nhận thức

心胸

xīnxiōng
DANH TỪlòng dạ; tấm lòng
Ví dụ

bǎochí kāikuò de xīnxiōng yǒuzhùyú gōutōng

保持开阔的心胸有助于沟通。Giữ lòng dạ rộng mở có ích cho giao tiếp.
Tâm trạng, thái độ & nhận thức

远见

yuǎnjiàn
DANH TỪtầm nhìn xa
Ví dụ

zhòngshì xīnlǐ jiànkāng hěn yǒu yuǎnjiàn

重视心理健康很有远见。Coi trọng sức khỏe tâm lý là một cách nhìn có tầm xa.
Hành động & tình huống mở rộng

查处

cháchǔ
ĐỘNG TỪđiều tra và xử lý
Ví dụ

yǒuguān bùmén zhèngzài cháchǔ wéiguī jīgòu

有关部门正在查处违规机构。Cơ quan liên quan đang xử lý các cơ sở vi phạm.
Hành động & tình huống mở rộng

根治

gēnzhì
ĐỘNG TỪchữa tận gốc
Ví dụ

zhè gè lǎo wèntí yìzhí méiyǒu dédào gēnzhì

这个老问题一直没有得到根治。Vấn đề tồn đọng này mãi vẫn chưa được giải quyết tận gốc.
Hành động & tình huống mở rộng

磕

kē
ĐỘNG TỪva; đập; gõ
Ví dụ

háizi bù xiǎoxīn kē dào le zhuōzi

孩子不小心磕到了桌子。Đứa trẻ vô ý va vào bàn.
Hành động & tình huống mở rộng

头衔

tóuxián
DANH TỪdanh hiệu; chức danh
Ví dụ

tā bù zàiyì zhè gè tóuxián

他不在意这个头衔。Anh ấy không để tâm đến danh hiệu này.
Hành động & tình huống mở rộng

投掷

tóuzhì
ĐỘNG TỪném; phóng
Ví dụ

jìnzhǐ zài zhèlǐ tóuzhì wùpǐn

禁止在这里投掷物品。Cấm ném đồ vật ở đây.
Hành động & tình huống mở rộng

丸子

wánzi
DANH TỪviên thịt/cá; đồ ăn vo viên
Ví dụ

zhè wǎn tāng lǐ yǒu jǐ gè wánzi

这碗汤里有几个丸子。Trong bát canh này có vài viên thịt.
Hành động & tình huống mở rộng

兴隆

xīnglóng
TÍNH TỪhưng thịnh; phát đạt
Ví dụ

zhè jiā xiǎo diàn shēngyi hěn xīnglóng

这家小店生意很兴隆。Cửa hàng nhỏ này làm ăn rất phát đạt.
Hành động & tình huống mở rộng

絮叨

xùdao
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlải nhải; nói dai
Ví dụ

tā yī jǐnzhāng jiù huì xùdao jǐ jù

他一紧张就会絮叨几句。Cứ căng thẳng là anh ấy lại lải nhải vài câu.