Sức khỏe tâm lý & thuật ngữ chuyên môn
抑郁症
yìyùzhèngDANH TỪtrầm cảm
Ví dụ
yìyùzhèng xūyào zhuānyè zhěnduàn hé zhìliáo
抑郁症需要专业诊断和治疗。Trầm cảm cần được chẩn đoán và điều trị chuyên môn.yìyùzhèng xūyào zhuānyè zhěnduàn hé zhìliáo
抑郁症需要专业诊断和治疗。Trầm cảm cần được chẩn đoán và điều trị chuyên môn.zhè jiā yīyuàn yǒu hěn duō chuángwèi
这家医院有很多床位。Bệnh viện này có nhiều giường bệnh.tā zài jiā liáoyǎng le yī duàn shíjiān
他在家疗养了一段时间。Anh ấy tĩnh dưỡng ở nhà một thời gian.gōngzuò yǐhòu tīng yīnyuè kěyǐ tiáojì shēnghuó
工作以后听音乐可以调剂生活。Nghe nhạc sau giờ làm có thể giúp điều hòa, làm phong phú đời sống.tā zhèngzài xuéxí tiáokòng zìjǐ de qíngxù
她正在学习调控自己的情绪。Cô ấy đang học cách điều chỉnh cảm xúc của mình.bìngfáng lǐ bù yào xuānhuá
病房里不要喧哗。Trong phòng bệnh không được làm ồn.zhè shì yī gè yàofāng
这是一个药方。Đây là một đơn thuốc/phương thuốc.zhè gè xiāoxi ràng dàjiā chī le yī kē dìngxīnwán
这个消息让大家吃了一颗定心丸。Tin này khiến mọi người như được uống một viên thuốc an thần tinh thần, tức là yên tâm hẳn.zuò wán gāi zuò de shì tā juéde xīn’ān-lǐdé
做完该做的事,他觉得心安理得。Làm xong điều cần làm, anh ấy cảm thấy thanh thản, không áy náy.tā zuìjìn méiyǒu xīnsi gōngzuò
他最近没有心思工作。Gần đây anh ấy không có tâm trí làm việc.bǎochí kāikuò de xīnxiōng yǒuzhùyú gōutōng
保持开阔的心胸有助于沟通。Giữ lòng dạ rộng mở có ích cho giao tiếp.zhòngshì xīnlǐ jiànkāng hěn yǒu yuǎnjiàn
重视心理健康很有远见。Coi trọng sức khỏe tâm lý là một cách nhìn có tầm xa.yǒuguān bùmén zhèngzài cháchǔ wéiguī jīgòu
有关部门正在查处违规机构。Cơ quan liên quan đang xử lý các cơ sở vi phạm.zhè gè lǎo wèntí yìzhí méiyǒu dédào gēnzhì
这个老问题一直没有得到根治。Vấn đề tồn đọng này mãi vẫn chưa được giải quyết tận gốc.háizi bù xiǎoxīn kē dào le zhuōzi
孩子不小心磕到了桌子。Đứa trẻ vô ý va vào bàn.tā bù zàiyì zhè gè tóuxián
他不在意这个头衔。Anh ấy không để tâm đến danh hiệu này.jìnzhǐ zài zhèlǐ tóuzhì wùpǐn
禁止在这里投掷物品。Cấm ném đồ vật ở đây.zhè wǎn tāng lǐ yǒu jǐ gè wánzi
这碗汤里有几个丸子。Trong bát canh này có vài viên thịt.zhè jiā xiǎo diàn shēngyi hěn xīnglóng
这家小店生意很兴隆。Cửa hàng nhỏ này làm ăn rất phát đạt.tā yī jǐnzhāng jiù huì xùdao jǐ jù
他一紧张就会絮叨几句。Cứ căng thẳng là anh ấy lại lải nhải vài câu.