Đạo đức, quan ngại & cơ sở đánh giá
顾虑
gùlǜĐỘNG TỪ · DANH TỪlo ngại; băn khoăn
Ví dụ
bìngrén duì xīn jìshù yǒu gùlǜ
病人对新技术有顾虑。Bệnh nhân có lo ngại về công nghệ mới.bìngrén duì xīn jìshù yǒu gùlǜ
病人对新技术有顾虑。Bệnh nhân có lo ngại về công nghệ mới.zhèngjù bùzú shí bù néng zuòchū lǔmǎng de juédìng
证据不足时不能作出鲁莽的决定。Khi chứng cứ chưa đủ thì không thể đưa ra một quyết định hấp tấp.yīxué chuàngxīn bìxū kǎolǜ lúnlǐ wèntí
医学创新必须考虑伦理问题。Đổi mới y học phải cân nhắc vấn đề đạo đức.jìshù píngjià yào yītuō kěkào shùjù
技术评价要依托可靠数据。Việc đánh giá công nghệ cần dựa vào dữ liệu đáng tin cậy.zhè wèi xuézhě hěn bóxué
这位学者很博学。Vị học giả này rất uyên bác.hùshi zhèngzài kānhù bìngrén
护士正在看护病人。Y tá đang chăm nom bệnh nhân.liánxù gōngzuò yǐhòu tā shífēn láolèi
连续工作以后,他十分劳累。Sau khi làm việc liên tục, anh ấy rất mệt mỏi.zhè wèi shīfu de shǒuyì hěn hǎo
这位师傅的手艺很好。Tay nghề của người thợ này rất tốt.zhèngfǔ zēngjiā le yīliáo fāngmiàn de cáizhèng tóurù
政府增加了医疗方面的财政投入。Chính phủ đã tăng nguồn chi ngân sách cho lĩnh vực y tế.zhè gè cāozuò hěn fèilì
这个操作很费力。Thao tác này khá tốn sức.tā de jìnbù ràng dàjiā guāmù-xiāngkàn
他的进步让大家刮目相看。Sự tiến bộ của anh ấy khiến mọi người phải nhìn bằng con mắt khác.zhè gè gùshi yǐjīng jiāyù-hùxiǎo
这个故事已经家喻户晓。Câu chuyện này đã nổi tiếng đến mức nhà nhà đều biết.chángqī bù yòng róngyì yíwàng yǐqián xué de zhīshi
长期不用,容易遗忘以前学的知识。Nếu lâu không dùng thì dễ quên kiến thức đã học trước đây.bù tóng wénhuà kěnéng yǒu bù tóng de jìnjì
不同文化可能有不同的禁忌。Các nền văn hóa khác nhau có thể có những điều kiêng kỵ khác nhau.méiyǒu shuǐ zhíwù hěn kuài kūwěi
没有水,植物很快枯萎。Không có nước, cây nhanh chóng héo úa.zǎochen de kōngqì hěn qīngxīn
早晨的空气很清新。Không khí buổi sáng rất trong lành.tā shōudào le hūnlǐ qǐngtiě
他收到了婚礼请帖。Anh ấy nhận được thiệp mời đám cưới.zhù nǐ xīnxiǎng-shìchéng
祝你心想事成。Chúc bạn mọi điều mong muốn đều thành hiện thực.zhè zuò zhuāngyuán yǐjīng kāifàng cānguān
这座庄园已经开放参观。Trang viên này đã mở cửa cho tham quan.tā niánqīng shí céng zài wàidì zuòkè
他年轻时曾在外地作客。Khi còn trẻ, anh ấy từng sống xa quê.