字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 7

评价医学技术创新时,要区分证据、利益与风险、公众顾虑和伦理原则,不能把禁忌简单等同于伦理规范Đổi mới công nghệ y học & đạo đức: 伦理、顾虑、依托

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đạo đức, quan ngại & cơ sở đánh giá

顾虑

gùlǜ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪlo ngại; băn khoăn
Ví dụ

bìngrén duì xīn jìshù yǒu gùlǜ

病人对新技术有顾虑。Bệnh nhân có lo ngại về công nghệ mới.
Đạo đức, quan ngại & cơ sở đánh giá

鲁莽

lǔmǎng
TÍNH TỪhấp tấp; liều lĩnh
Ví dụ

zhèngjù bùzú shí bù néng zuòchū lǔmǎng de juédìng

证据不足时不能作出鲁莽的决定。Khi chứng cứ chưa đủ thì không thể đưa ra một quyết định hấp tấp.
Đạo đức, quan ngại & cơ sở đánh giá

伦理

lúnlǐ
DANH TỪđạo đức; luân lý
Ví dụ

yīxué chuàngxīn bìxū kǎolǜ lúnlǐ wèntí

医学创新必须考虑伦理问题。Đổi mới y học phải cân nhắc vấn đề đạo đức.
Đạo đức, quan ngại & cơ sở đánh giá

依托

yītuō
ĐỘNG TỪdựa vào; nương vào
Ví dụ

jìshù píngjià yào yītuō kěkào shùjù

技术评价要依托可靠数据。Việc đánh giá công nghệ cần dựa vào dữ liệu đáng tin cậy.
Con người, kỹ năng & công việc

博学

bóxué
TÍNH TỪuyên bác; học rộng
Ví dụ

zhè wèi xuézhě hěn bóxué

这位学者很博学。Vị học giả này rất uyên bác.
Con người, kỹ năng & công việc

看护

kānhù
ĐỘNG TỪchăm nom; trông nom
Ví dụ

hùshi zhèngzài kānhù bìngrén

护士正在看护病人。Y tá đang chăm nom bệnh nhân.
Con người, kỹ năng & công việc

劳累

láolèi
TÍNH TỪmệt nhọc; mệt mỏi
Ví dụ

liánxù gōngzuò yǐhòu tā shífēn láolèi

连续工作以后,他十分劳累。Sau khi làm việc liên tục, anh ấy rất mệt mỏi.
Con người, kỹ năng & công việc

手艺

shǒuyì
DANH TỪtay nghề; nghề thủ công
Ví dụ

zhè wèi shīfu de shǒuyì hěn hǎo

这位师傅的手艺很好。Tay nghề của người thợ này rất tốt.
Nguồn lực, đánh giá & nhận thức

财政

cáizhèng
DANH TỪtài chính công; ngân sách
Ví dụ

zhèngfǔ zēngjiā le yīliáo fāngmiàn de cáizhèng tóurù

政府增加了医疗方面的财政投入。Chính phủ đã tăng nguồn chi ngân sách cho lĩnh vực y tế.
Nguồn lực, đánh giá & nhận thức

费力

fèilì
ĐỘNG TỪtốn sức; mất công
Ví dụ

zhè gè cāozuò hěn fèilì

这个操作很费力。Thao tác này khá tốn sức.
Nguồn lực, đánh giá & nhận thức

刮目相看

guāmù-xiāngkàn
TỪ / CỤM TỪnhìn bằng con mắt khác; đánh giá lại cao hơn
Ví dụ

tā de jìnbù ràng dàjiā guāmù-xiāngkàn

他的进步让大家刮目相看。Sự tiến bộ của anh ấy khiến mọi người phải nhìn bằng con mắt khác.
Nguồn lực, đánh giá & nhận thức

家喻户晓

jiāyù-hùxiǎo
TỪ / CỤM TỪnhà nhà đều biết; nổi tiếng rộng khắp
Ví dụ

zhè gè gùshi yǐjīng jiāyù-hùxiǎo

这个故事已经家喻户晓。Câu chuyện này đã nổi tiếng đến mức nhà nhà đều biết.
Nguồn lực, đánh giá & nhận thức

遗忘

yíwàng
ĐỘNG TỪquên; lãng quên
Ví dụ

chángqī bù yòng róngyì yíwàng yǐqián xué de zhīshi

长期不用,容易遗忘以前学的知识。Nếu lâu không dùng thì dễ quên kiến thức đã học trước đây.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

禁忌

jìnjì
DANH TỪ · ĐỘNG TỪcấm kỵ; điều kiêng kỵ
Ví dụ

bù tóng wénhuà kěnéng yǒu bù tóng de jìnjì

不同文化可能有不同的禁忌。Các nền văn hóa khác nhau có thể có những điều kiêng kỵ khác nhau.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

枯萎

kūwěi
TÍNH TỪhéo úa; khô héo
Ví dụ

méiyǒu shuǐ zhíwù hěn kuài kūwěi

没有水,植物很快枯萎。Không có nước, cây nhanh chóng héo úa.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

清新

qīngxīn
TÍNH TỪtrong lành; tươi mới
Ví dụ

zǎochen de kōngqì hěn qīngxīn

早晨的空气很清新。Không khí buổi sáng rất trong lành.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

请帖

qǐngtiě
DANH TỪthiệp mời
Ví dụ

tā shōudào le hūnlǐ qǐngtiě

他收到了婚礼请帖。Anh ấy nhận được thiệp mời đám cưới.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

心想事成

xīnxiǎng-shìchéng
TỪ / CỤM TỪcầu được ước thấy; mọi điều như ý
Ví dụ

zhù nǐ xīnxiǎng-shìchéng

祝你心想事成。Chúc bạn mọi điều mong muốn đều thành hiện thực.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

庄园

zhuāngyuán
DANH TỪtrang viên
Ví dụ

zhè zuò zhuāngyuán yǐjīng kāifàng cānguān

这座庄园已经开放参观。Trang viên này đã mở cửa cho tham quan.
Đời sống, văn hóa & tình huống mở rộng

作客

zuòkè
ĐỘNG TỪlàm khách; đến chơi
Ví dụ

tā niánqīng shí céng zài wàidì zuòkè

他年轻时曾在外地作客。Khi còn trẻ, anh ấy từng sống xa quê.