Y tế, địa bàn & hỗ trợ
保重
bǎozhòngĐỘNG TỪgiữ gìn sức khỏe; bảo trọng
Ví dụ
nǐ yào duō bǎozhòng shēntǐ
你要多保重身体。Bạn nhớ giữ gìn sức khỏe.nǐ yào duō bǎozhòng shēntǐ
你要多保重身体。Bạn nhớ giữ gìn sức khỏe.biānyuǎn dìqū yě xūyào yīliáo fúwù
边远地区也需要医疗服务。Khu vực xa xôi cũng cần dịch vụ y tế.yīliáo duì qiánwǎng biānyuǎn dìqū zhīyuán
医疗队前往边远地区支援。Đội y tế đến khu vực xa xôi để hỗ trợ.yuèdú zīliào shí yào liúyì shùjù láiyuán
阅读资料时要留意数据来源。Khi đọc tài liệu cần chú ý nguồn dữ liệu.zhēnjiǔ shì zhōngyī de cháng yòng fāngfǎ
针灸是中医的常用方法。Châm cứu là một phương pháp thường dùng trong Trung y.yīliáo duì qiánwǎng biānyuǎn dìqū zhīyuán
医疗队前往边远地区支援。Đội y tế đến khu vực xa xôi để hỗ trợ.zhè jiàn lǐwù shì tā qīnshǒu zuò de
这件礼物是她亲手做的。Món quà này do chính tay cô ấy làm.tā shēnshǒu qù ná zhuōzi shàng de shū
他伸手去拿桌子上的书。Anh ấy đưa tay ra lấy quyển sách trên bàn.zhè běn shǒucè jièshào le shèbèi de shǐyòng fāngfǎ
这本手册介绍了设备的使用方法。Cuốn sổ tay này giới thiệu cách sử dụng thiết bị.tā de zhǐjia hěn cháng
他的指甲很长。Móng tay của anh ấy rất dài.yánjiū rényuán yǐjīng zhuóshǒu zhěnglǐ zīliào
研究人员已经着手整理资料。Các nhà nghiên cứu đã bắt tay sắp xếp tài liệu.bóbo zuìjìn shēntǐ hěn hǎo
伯伯最近身体很好。Dạo này bác trai có sức khỏe rất tốt.tǎolùn wèntí shí bù yào zǒngshì fùhè biérén
讨论问题时不要总是附和别人。Khi thảo luận vấn đề, đừng lúc nào cũng hùa theo người khác.tiān wǎn le wǒ xiān gàocí
天晚了,我先告辞。Trời muộn rồi, tôi xin phép cáo từ trước.zhè chǎng bǐsài kàn de hěn guòyǐn
这场比赛看得很过瘾。Trận đấu này xem rất đã.límíng shí tiānqì hěn liáng
黎明时天气很凉。Lúc bình minh trời khá mát.zhuōzi shàng fàng zhe jǐ gè yìngbì
桌子上放着几个硬币。Trên bàn có đặt vài đồng xu.yùndòngyuán zhèngzài jījí bèizhàn
运动员正在积极备战。Các vận động viên đang tích cực chuẩn bị thi đấu.tā men zhànlǐng le zhè zuò chéngshì
他们占领了这座城市。Họ đã chiếm thành phố này.tā hé lǎo zhànyǒu duō nián méiyǒu jiànmiàn
他和老战友多年没有见面。Anh ấy nhiều năm chưa gặp người đồng đội cũ.zhè gè gùshi zhènhàn le dàjiā
这个故事震撼了大家。Câu chuyện này khiến mọi người rất chấn động.