Biển, hàng hóa & vận tải hành khách
海运
hǎiyùnĐỘNG TỪvận chuyển đường biển
Ví dụ
gōngsī jìhuà bǎ zhè pī shèbèi hǎiyùn dào hǎiwài gǎngkǒu
公司计划把这批设备海运到海外港口。Công ty dự định vận chuyển lô thiết bị này bằng đường biển tới một cảng ở nước ngoài.gōngsī jìhuà bǎ zhè pī shèbèi hǎiyùn dào hǎiwài gǎngkǒu
公司计划把这批设备海运到海外港口。Công ty dự định vận chuyển lô thiết bị này bằng đường biển tới một cảng ở nước ngoài.gǔdài rén yīkào xīngxing hánghǎi
古代人依靠星星航海。Người xưa dựa vào các vì sao để đi biển.gǎngkǒu kuòjiàn dàidòng le dāngdì hángyùn fāzhǎn
港口扩建带动了当地航运发展。Việc mở rộng cảng đã thúc đẩy sự phát triển của vận tải đường thủy địa phương.gǎngkǒu duī zhe hěn duō jízhuāngxiāng
港口堆着很多集装箱。Ở cảng chất rất nhiều container.jiéjiàrì kèyùn yālì hěn dà
节假日客运压力很大。Áp lực vận tải hành khách vào dịp lễ rất lớn.xiàngmù zhèngzài chóucuò jiànshè zījīn
项目正在筹措建设资金。Dự án đang huy động vốn xây dựng.xīn xiànlù jìhuà yǔ xiànyǒu tiělù wǎng jiēguǐ
新线路计划与现有铁路网接轨。Tuyến mới dự kiến kết nối với mạng đường sắt hiện có.zhè gè gōngchéng xūyào jù’é tóuzī
这个工程需要巨额投资。Công trình này cần khoản đầu tư rất lớn.gōngrén zhèngzài shīgōng
工人正在施工。Công nhân đang thi công.zhè liǎng tiáo xiànlù bǐcǐ xiāngtōng
这两条线路彼此相通。Hai tuyến đường này thông với nhau.xīn lièchē kěyǐ zhídá chéngshì zhōngxīn
新列车可以直达城市中心。Tàu mới có thể đi thẳng tới trung tâm thành phố.táifēng zhèngzài bījìn gǎngkǒu
台风正在逼近港口。Bão đang tiến gần cảng.chēliàng yùdào xíngrén yào zhǔdòng bìràng
车辆遇到行人要主动避让。Xe cộ gặp người đi bộ cần chủ động nhường tránh.fēijī zài jīchǎng fùjìn pánxuán
飞机在机场附近盘旋。Máy bay lượn vòng gần sân bay.zhè jǐ gè diǎn dōu zài tóngyī gè píngmiàn shàng
这几个点都在同一个平面上。Mấy điểm này đều nằm trên cùng một mặt phẳng.liǎng gè duì zhǔnbèi bǐshi yíxià
两个队准备比试一下。Hai đội chuẩn bị thi đấu thử sức.dàbuliǎo wǒ men huàn yī tiáo lùxiàn
大不了我们换一条路线。Cùng lắm thì chúng ta đổi một tuyến đường khác.shān lǐ fāxiàn le yī gè dòngxué
山里发现了一个洞穴。Trong núi phát hiện một hang động.háizi men zài zǒuláng lǐ húnào
孩子们在走廊里胡闹。Bọn trẻ đang nghịch phá ngoài hành lang.zhè bǐ qián fàng zài huóqī zhànghù lǐ
这笔钱放在活期账户里。Khoản tiền này được để trong tài khoản không kỳ hạn.