字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 7

讨论交通运输系统建设时,要区分客运、海运和航运等概念,并分析资金、施工、网络衔接以及建设和运营带来的影响Hệ thống giao thông vận tải: 客运、航运、施工、接轨

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Biển, hàng hóa & vận tải hành khách

海运

hǎiyùn
ĐỘNG TỪvận chuyển đường biển
Ví dụ

gōngsī jìhuà bǎ zhè pī shèbèi hǎiyùn dào hǎiwài gǎngkǒu

公司计划把这批设备海运到海外港口。Công ty dự định vận chuyển lô thiết bị này bằng đường biển tới một cảng ở nước ngoài.
Biển, hàng hóa & vận tải hành khách

航海

hánghǎi
ĐỘNG TỪđi biển; hàng hải
Ví dụ

gǔdài rén yīkào xīngxing hánghǎi

古代人依靠星星航海。Người xưa dựa vào các vì sao để đi biển.
Biển, hàng hóa & vận tải hành khách

航运

hángyùn
DANH TỪvận tải đường thủy/hàng hải
Ví dụ

gǎngkǒu kuòjiàn dàidòng le dāngdì hángyùn fāzhǎn

港口扩建带动了当地航运发展。Việc mở rộng cảng đã thúc đẩy sự phát triển của vận tải đường thủy địa phương.
Biển, hàng hóa & vận tải hành khách

集装箱

jízhuāngxiāng
DANH TỪcontainer; công-ten-nơ
Ví dụ

gǎngkǒu duī zhe hěn duō jízhuāngxiāng

港口堆着很多集装箱。Ở cảng chất rất nhiều container.
Biển, hàng hóa & vận tải hành khách

客运

kèyùn
DANH TỪvận tải hành khách
Ví dụ

jiéjiàrì kèyùn yālì hěn dà

节假日客运压力很大。Áp lực vận tải hành khách vào dịp lễ rất lớn.
Tài chính, thi công & kết nối

筹措

chóucuò
ĐỘNG TỪhuy động; thu xếp (vốn/kinh phí)
Ví dụ

xiàngmù zhèngzài chóucuò jiànshè zījīn

项目正在筹措建设资金。Dự án đang huy động vốn xây dựng.
Tài chính, thi công & kết nối

接轨

jiēguǐ
ĐỘNG TỪkết nối đường ray; kết nối/tương thích
Ví dụ

xīn xiànlù jìhuà yǔ xiànyǒu tiělù wǎng jiēguǐ

新线路计划与现有铁路网接轨。Tuyến mới dự kiến kết nối với mạng đường sắt hiện có.
Tài chính, thi công & kết nối

巨额

jù’é
TÍNH TỪcực lớn; khổng lồ (số tiền)
Ví dụ

zhè gè gōngchéng xūyào jù’é tóuzī

这个工程需要巨额投资。Công trình này cần khoản đầu tư rất lớn.
Tài chính, thi công & kết nối

施工

shīgōng
ĐỘNG TỪthi công
Ví dụ

gōngrén zhèngzài shīgōng

工人正在施工。Công nhân đang thi công.
Tài chính, thi công & kết nối

相通

xiāngtōng
ĐỘNG TỪthông với nhau; liên thông
Ví dụ

zhè liǎng tiáo xiànlù bǐcǐ xiāngtōng

这两条线路彼此相通。Hai tuyến đường này thông với nhau.
Tài chính, thi công & kết nối

直达

zhídá
ĐỘNG TỪđi thẳng tới; trực tiếp đến
Ví dụ

xīn lièchē kěyǐ zhídá chéngshì zhōngxīn

新列车可以直达城市中心。Tàu mới có thể đi thẳng tới trung tâm thành phố.
Chuyển động & không gian

逼近

bījìn
ĐỘNG TỪtiến sát; áp sát
Ví dụ

táifēng zhèngzài bījìn gǎngkǒu

台风正在逼近港口。Bão đang tiến gần cảng.
Chuyển động & không gian

避让

bìràng
ĐỘNG TỪné tránh; nhường tránh
Ví dụ

chēliàng yùdào xíngrén yào zhǔdòng bìràng

车辆遇到行人要主动避让。Xe cộ gặp người đi bộ cần chủ động nhường tránh.
Chuyển động & không gian

盘旋

pánxuán
ĐỘNG TỪlượn vòng; quanh quẩn
Ví dụ

fēijī zài jīchǎng fùjìn pánxuán

飞机在机场附近盘旋。Máy bay lượn vòng gần sân bay.
Chuyển động & không gian

平面

píngmiàn
DANH TỪmặt phẳng; bình diện
Ví dụ

zhè jǐ gè diǎn dōu zài tóngyī gè píngmiàn shàng

这几个点都在同一个平面上。Mấy điểm này đều nằm trên cùng một mặt phẳng.
Ngữ cảnh mở rộng

比试

bǐshi
ĐỘNG TỪthi tài; so tài
Ví dụ

liǎng gè duì zhǔnbèi bǐshi yíxià

两个队准备比试一下。Hai đội chuẩn bị thi đấu thử sức.
Ngữ cảnh mở rộng

大不了

dàbuliǎo
TÍNH TỪ · PHÓ TỪcùng lắm; nhiều nhất thì
Ví dụ

dàbuliǎo wǒ men huàn yī tiáo lùxiàn

大不了我们换一条路线。Cùng lắm thì chúng ta đổi một tuyến đường khác.
Ngữ cảnh mở rộng

洞穴

dòngxué
DANH TỪhang động
Ví dụ

shān lǐ fāxiàn le yī gè dòngxué

山里发现了一个洞穴。Trong núi phát hiện một hang động.
Ngữ cảnh mở rộng

胡闹

húnào
ĐỘNG TỪquậy phá; làm càn
Ví dụ

háizi men zài zǒuláng lǐ húnào

孩子们在走廊里胡闹。Bọn trẻ đang nghịch phá ngoài hành lang.
Ngữ cảnh mở rộng

活期

huóqī
TÍNH TỪkhông kỳ hạn
Ví dụ

zhè bǐ qián fàng zài huóqī zhànghù lǐ

这笔钱放在活期账户里。Khoản tiền này được để trong tài khoản không kỳ hạn.