字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 8

比较不同运输方式时,要依据给定的运输时间、费用、货物数量和服务范围等信息说明特点,再分析瓶颈与发展走向Đặc điểm & xu hướng phương thức vận tải: 物流、瓶颈、走向

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vận tải, hạ tầng & xu hướng

瓶颈

píngjǐng
DANH TỪnút thắt; điểm nghẽn
Ví dụ

zhè fèn ànlì xiǎnshì yùnshū xiàolǜ dī shì zhè gè huánjié de píngjǐng

这份案例显示,运输效率低是这个环节的瓶颈。Tình huống này cho thấy hiệu quả vận chuyển thấp là nút thắt của khâu này.
Vận tải, hạ tầng & xu hướng

试点

shìdiǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthí điểm; điểm thử nghiệm
Ví dụ

zhè xiàng xīn cuòshī zhèngzài liǎng gè chéngshì kāizhǎn shìdiǎn

这项新措施正在两个城市开展试点。Biện pháp mới này đang được triển khai thí điểm tại hai thành phố.
Vận tải, hạ tầng & xu hướng

隧道

suìdào
DANH TỪđường hầm
Ví dụ

huǒchē zhèngzài tōngguò suìdào

火车正在通过隧道。Tàu hỏa đang đi qua đường hầm.
Vận tải, hạ tầng & xu hướng

物流

wùliú
DANH TỪlogistics; lưu chuyển hàng hóa
Ví dụ

bàogào bǐjiào le liǎng gè fāng’àn de wùliú chéngběn

报告比较了两个方案的物流成本。Báo cáo so sánh chi phí logistics của hai phương án.
Vận tải, hạ tầng & xu hướng

走向

zǒuxiàng
DANH TỪxu hướng; hướng đi
Ví dụ

yī zǔ shùjù hěn nán shuōmíng hángyè zǒuxiàng

一组数据很难说明行业走向。Một nhóm dữ liệu đơn lẻ rất khó cho thấy xu hướng của ngành.
Triển khai, quản lý & quy đổi

督促

dūcù
ĐỘNG TỪđôn đốc; thúc giục
Ví dụ

lǎoshī yìzhí dūcù tā xuéxí

老师一直督促他学习。Giáo viên luôn đôn đốc cậu ấy học.
Triển khai, quản lý & quy đổi

监察

jiānchá
ĐỘNG TỪgiám sát; thanh tra
Ví dụ

yǒuguān bùmén zhèngzài jiānchá zhè xiàng gōngzuò

有关部门正在监察这项工作。Cơ quan liên quan đang giám sát công việc này.
Triển khai, quản lý & quy đổi

交付

jiāofù
ĐỘNG TỪbàn giao; giao cho
Ví dụ

zhè pī shèbèi yǐjīng jiāofù shǐyòng

这批设备已经交付使用。Lô thiết bị này đã được bàn giao để sử dụng.
Triển khai, quản lý & quy đổi

首批

shǒupī
CỤM SỐ LƯỢNGđợt đầu tiên; lô đầu tiên
Ví dụ

shǒupī chēliàng yǐjīng tóurù shǐyòng

首批车辆已经投入使用。Đợt phương tiện đầu tiên đã được đưa vào sử dụng.
Triển khai, quản lý & quy đổi

折合

zhéhé
ĐỘNG TỪquy đổi; tương đương
Ví dụ

bǐjiào qián yào bǎ liǎng xiàng fèiyong zhéhé chéng rénmínbì

比较前要把两项费用折合成人民币。Trước khi so sánh cần quy đổi hai khoản chi phí sang nhân dân tệ.
Đánh giá, tài chính & đời sống

迷失

míshī
ĐỘNG TỪlạc; mất phương hướng
Ví dụ

tā zài shān lǐ míshī le fāngxiàng

他在山里迷失了方向。Anh ấy bị lạc phương hướng trong núi.
Đánh giá, tài chính & đời sống

排行榜

páihángbǎng
DANH TỪbảng xếp hạng
Ví dụ

zhè jiā gōngsī jìnrù le páihángbǎng qián shí

这家公司进入了排行榜前十。Công ty này đã lọt vào mười vị trí đầu của bảng xếp hạng.
Đánh giá, tài chính & đời sống

钱财

qiáncái
DANH TỪtiền của; tài sản
Ví dụ

tā méiyǒu dài hěn duō qiáncái

他没有带很多钱财。Anh ấy không mang theo nhiều tiền của.
Đánh giá, tài chính & đời sống

情调

qíngdiào
DANH TỪphong vị; bầu không khí giàu cảm xúc
Ví dụ

zhè jiā shāngdiàn de bùzhì hěn yǒu qíngdiào

这家商店的布置很有情调。Cách bài trí của cửa hàng này rất có phong vị.
Đánh giá, tài chính & đời sống

生疏

shēngshū
TÍNH TỪlạ lẫm; chưa thành thạo
Ví dụ

wǒ duì zhè xiàng gōngzuò hái hěn shēngshū

我对这项工作还很生疏。Tôi vẫn còn khá lạ lẫm với công việc này.
Ngữ cảnh mở rộng

不正之风

búzhèngzhīfēng
TỪ / CỤM TỪthói xấu; tác phong không lành mạnh
Ví dụ

zhè gè dānwèi cúnzài búzhèngzhīfēng

这个单位存在不正之风。Đơn vị này tồn tại những hiện tượng, tác phong không lành mạnh.
Ngữ cảnh mở rộng

天堂

tiāntáng
DANH TỪthiên đường
Ví dụ

zhèlǐ xiàng yī gè tiāntáng

这里像一个天堂。Nơi đây giống như một thiên đường.
Ngữ cảnh mở rộng

铁

tiě
DANH TỪ · TÍNH TỪsắt
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào hányǒu tiě

这种材料含有铁。Vật liệu này có chứa sắt.
Ngữ cảnh mở rộng

投降

tóuxiáng
ĐỘNG TỪđầu hàng
Ví dụ

dírén zuìhòu tóuxiáng le

敌人最后投降了。Kẻ địch cuối cùng đã đầu hàng.
Ngữ cảnh mở rộng

屠杀

túshā
ĐỘNG TỪtàn sát; giết hại hàng loạt
Ví dụ

zhànzhēng qījiān fāshēng le túshā

战争期间发生了屠杀。Trong chiến tranh đã xảy ra vụ tàn sát.