瓶颈
píngjǐngzhè fèn ànlì xiǎnshì yùnshū xiàolǜ dī shì zhè gè huánjié de píngjǐng
这份案例显示,运输效率低是这个环节的瓶颈。Tình huống này cho thấy hiệu quả vận chuyển thấp là nút thắt của khâu này.zhè fèn ànlì xiǎnshì yùnshū xiàolǜ dī shì zhè gè huánjié de píngjǐng
这份案例显示,运输效率低是这个环节的瓶颈。Tình huống này cho thấy hiệu quả vận chuyển thấp là nút thắt của khâu này.zhè xiàng xīn cuòshī zhèngzài liǎng gè chéngshì kāizhǎn shìdiǎn
这项新措施正在两个城市开展试点。Biện pháp mới này đang được triển khai thí điểm tại hai thành phố.huǒchē zhèngzài tōngguò suìdào
火车正在通过隧道。Tàu hỏa đang đi qua đường hầm.bàogào bǐjiào le liǎng gè fāng’àn de wùliú chéngběn
报告比较了两个方案的物流成本。Báo cáo so sánh chi phí logistics của hai phương án.yī zǔ shùjù hěn nán shuōmíng hángyè zǒuxiàng
一组数据很难说明行业走向。Một nhóm dữ liệu đơn lẻ rất khó cho thấy xu hướng của ngành.lǎoshī yìzhí dūcù tā xuéxí
老师一直督促他学习。Giáo viên luôn đôn đốc cậu ấy học.yǒuguān bùmén zhèngzài jiānchá zhè xiàng gōngzuò
有关部门正在监察这项工作。Cơ quan liên quan đang giám sát công việc này.zhè pī shèbèi yǐjīng jiāofù shǐyòng
这批设备已经交付使用。Lô thiết bị này đã được bàn giao để sử dụng.shǒupī chēliàng yǐjīng tóurù shǐyòng
首批车辆已经投入使用。Đợt phương tiện đầu tiên đã được đưa vào sử dụng.bǐjiào qián yào bǎ liǎng xiàng fèiyong zhéhé chéng rénmínbì
比较前要把两项费用折合成人民币。Trước khi so sánh cần quy đổi hai khoản chi phí sang nhân dân tệ.tā zài shān lǐ míshī le fāngxiàng
他在山里迷失了方向。Anh ấy bị lạc phương hướng trong núi.zhè jiā gōngsī jìnrù le páihángbǎng qián shí
这家公司进入了排行榜前十。Công ty này đã lọt vào mười vị trí đầu của bảng xếp hạng.tā méiyǒu dài hěn duō qiáncái
他没有带很多钱财。Anh ấy không mang theo nhiều tiền của.zhè jiā shāngdiàn de bùzhì hěn yǒu qíngdiào
这家商店的布置很有情调。Cách bài trí của cửa hàng này rất có phong vị.wǒ duì zhè xiàng gōngzuò hái hěn shēngshū
我对这项工作还很生疏。Tôi vẫn còn khá lạ lẫm với công việc này.zhè gè dānwèi cúnzài búzhèngzhīfēng
这个单位存在不正之风。Đơn vị này tồn tại những hiện tượng, tác phong không lành mạnh.zhèlǐ xiàng yī gè tiāntáng
这里像一个天堂。Nơi đây giống như một thiên đường.zhè zhǒng cáiliào hányǒu tiě
这种材料含有铁。Vật liệu này có chứa sắt.dírén zuìhòu tóuxiáng le
敌人最后投降了。Kẻ địch cuối cùng đã đầu hàng.zhànzhēng qījiān fāshēng le túshā
战争期间发生了屠杀。Trong chiến tranh đã xảy ra vụ tàn sát.