Quy hoạch & phát triển giao thông
出资
chūzīĐỘNG TỪbỏ vốn; góp vốn
Ví dụ
zhè gè jiāotōng xiàngmù yóu zhèngfǔ hé qǐyè gòngtóng chūzī
这个交通项目由政府和企业共同出资。Dự án giao thông này do chính quyền và doanh nghiệp cùng góp vốn.zhè gè jiāotōng xiàngmù yóu zhèngfǔ hé qǐyè gòngtóng chūzī
这个交通项目由政府和企业共同出资。Dự án giao thông này do chính quyền và doanh nghiệp cùng góp vốn.zhè tiáo xīn dìtiě jìhuà míngnián tōngchē
这条新地铁计划明年通车。Tuyến tàu điện ngầm mới này dự kiến thông xe vào năm sau.zhè tiáo xiànlù yántú yǒu hěn duō chēzhàn
这条线路沿途有很多车站。Dọc tuyến đường này có nhiều nhà ga.jiāotōng guīhuà yào yǔshí-jùjìn
交通规划要与时俱进。Quy hoạch giao thông phải theo kịp thời đại.zhè tiáo xiànlù jìxù xiàng chéngshì zòngshēn yánshēn
这条线路继续向城市纵深延伸。Tuyến này tiếp tục vươn sâu vào khu vực bên trong đô thị.zhèlǐ fāxiàn le yī gè bǎozàng
这里发现了一个宝藏。Một kho báu đã được phát hiện ở đây.tā shì yī wèi héshang
他是一位和尚。Anh ấy là một vị hòa thượng.yī xiē jiātíng jìsì zǔxiān
一些家庭祭祀祖先。Một số gia đình thực hiện nghi lễ cúng tế tổ tiên.gùshi lǐ chūxiàn le Yánwang zhè gè rénwù
故事里出现了阎王这个人物。Trong câu chuyện xuất hiện nhân vật Diêm Vương.tā de yǎnshén hěn jiāndìng
他的眼神很坚定。Ánh mắt anh ấy rất kiên định.zhè piān wénzhāng dú lái shífēn hānchàng
这篇文章读来十分酣畅。Bài viết này đọc lên rất trôi chảy và khoáng đạt.yālì jiǎnqīng yǐhòu tā zhōngyú jiětuō le
压力减轻以后,他终于解脱了。Sau khi áp lực giảm bớt, cuối cùng anh ấy cũng cảm thấy được giải thoát.jiǔwéi de yángguāng zhōngyú chūxiàn le
久违的阳光终于出现了。Ánh nắng đã lâu không thấy cuối cùng cũng xuất hiện.háizi xǐhuan qīnjìn zìrán
孩子喜欢亲近自然。Trẻ em thích gần gũi với thiên nhiên.dēngguāng yǒuxiē yǐnyuē
灯光有些隐约。Ánh đèn hơi mờ, không rõ.tā méiyǒu shōu xiǎofèi
他没有收小费。Anh ấy không nhận tiền boa.xùjiǔ huì shānghài shēntǐ
酗酒会伤害身体。Uống rượu quá độ sẽ gây hại cho cơ thể.zhè zhǒng zuòfǎ hěn yěmán
这种做法很野蛮。Cách làm này rất thô bạo.zhè chǎng bǐsài xīyǐn le yìwàn guānzhòng
这场比赛吸引了亿万观众。Trận đấu này thu hút hàng trăm triệu khán giả.bié yuānwang tā
别冤枉他。Đừng đổ oan cho anh ấy.