Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp
宏观
hóngguānTÍNH TỪvĩ mô
Ví dụ
bàogào fēnxī le hóngguān jīngjì qíngkuàng
报告分析了宏观经济情况。Báo cáo phân tích tình hình kinh tế vĩ mô.bàogào fēnxī le hóngguān jīngjì qíngkuàng
报告分析了宏观经济情况。Báo cáo phân tích tình hình kinh tế vĩ mô.tā zhīdào zhè gè xiāoxi yǐhòu gǎndào kǒnghuāng
他知道这个消息以后感到恐慌。Sau khi biết tin này, anh ấy cảm thấy hoảng sợ.zhè jiā diàn zhè gè yuè de liúshuǐ bǐ shàng gè yuè gāo
这家店这个月的流水比上个月高。Dòng giao dịch của cửa hàng này trong tháng này cao hơn tháng trước.yī xiē qǐyè fāxiàn le xīn de shāngjī
一些企业发现了新的商机。Một số doanh nghiệp đã phát hiện những cơ hội kinh doanh mới.wǒ shǒutóu méiyǒu xiànjīn
我手头没有现金。Hiện tôi không có tiền mặt trong tay.zhè jiā gōngsī zhèngzài fūhuà xīn xiàngmù
这家公司正在孵化新项目。Công ty này đang ươm tạo dự án mới.zhè shì yī jiā lǎozìhao
这是一家老字号。Đây là một cơ sở kinh doanh lâu đời có thương hiệu truyền thống.gōngsī yǐjīng qǔdé xiāngguān páizhào
公司已经取得相关牌照。Công ty đã có được giấy phép liên quan.shāngjiā zhèngzài zhāolǎn gùkè
商家正在招揽顾客。Người bán đang mời chào khách hàng.zhè dào cài shì cāntīng de zhāopai cài
这道菜是餐厅的招牌菜。Món này là món tủ của nhà hàng.zhèngfǔ chàngdǎo lǜsè xiāofèi
政府倡导绿色消费。Chính phủ đề xướng tiêu dùng xanh.wǒ men yīnggāi jìngwèi zìrán
我们应该敬畏自然。Chúng ta nên có lòng kính sợ thiên nhiên.tā hěn shǎo gōngkāi lòumiàn
他很少公开露面。Anh ấy hiếm khi xuất hiện công khai.zhè shì yī qǐ mínshì jiūfēn
这是一起民事纠纷。Đây là một vụ tranh chấp dân sự.tā qīngmiè de kàn le duìfāng yī yǎn
他轻蔑地看了对方一眼。Anh ấy khinh miệt liếc đối phương một cái.tā qù bàijiàn lǎoshī
他去拜见老师。Anh ấy đi bái kiến thầy.shíjiān zhème jǐn jīntiān wánchéng gòuqiàng
时间这么紧,今天完成够呛。Thời gian gấp thế này, hôm nay làm xong e là khó.jiǔdiàn hái yǒu kèfáng
酒店还有客房。Khách sạn vẫn còn phòng.yùndòngyuán zhǔnbèi shàngchǎng
运动员准备上场。Vận động viên chuẩn bị ra sân.zhèlǐ shèngchǎn shuǐguǒ
这里盛产水果。Nơi đây sản xuất rất nhiều hoa quả.