字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 8

讨论宏观经济时,要根据经济增长、物价、就业和贸易等数据描述整体情况,并把市场反应和企业经营信息与宏观数据区分开Kinh tế vĩ mô: 宏观、恐慌、商机、流水

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp

宏观

hóngguān
TÍNH TỪvĩ mô
Ví dụ

bàogào fēnxī le hóngguān jīngjì qíngkuàng

报告分析了宏观经济情况。Báo cáo phân tích tình hình kinh tế vĩ mô.
Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp

恐慌

kǒnghuāng
TÍNH TỪhoảng loạn; hoảng sợ
Ví dụ

tā zhīdào zhè gè xiāoxi yǐhòu gǎndào kǒnghuāng

他知道这个消息以后感到恐慌。Sau khi biết tin này, anh ấy cảm thấy hoảng sợ.
Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp

流水

liúshuǐ
DANH TỪdòng nước; doanh số bán hàng
Ví dụ

zhè jiā diàn zhè gè yuè de liúshuǐ bǐ shàng gè yuè gāo

这家店这个月的流水比上个月高。Dòng giao dịch của cửa hàng này trong tháng này cao hơn tháng trước.
Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp

商机

shāngjī
DANH TỪcơ hội kinh doanh
Ví dụ

yī xiē qǐyè fāxiàn le xīn de shāngjī

一些企业发现了新的商机。Một số doanh nghiệp đã phát hiện những cơ hội kinh doanh mới.
Vĩ mô, phản ứng & dữ liệu doanh nghiệp

手头

shǒutóu
DANH TỪtrong tay; hiện có
Ví dụ

wǒ shǒutóu méiyǒu xiànjīn

我手头没有现金。Hiện tôi không có tiền mặt trong tay.
Doanh nghiệp, thương hiệu & kinh doanh

孵化

fūhuà
ĐỘNG TỪấp nở; ươm tạo
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zhèngzài fūhuà xīn xiàngmù

这家公司正在孵化新项目。Công ty này đang ươm tạo dự án mới.
Doanh nghiệp, thương hiệu & kinh doanh

老字号

lǎozìhao
DANH TỪthương hiệu lâu đời; cửa hiệu lâu đời
Ví dụ

zhè shì yī jiā lǎozìhao

这是一家老字号。Đây là một cơ sở kinh doanh lâu đời có thương hiệu truyền thống.
Doanh nghiệp, thương hiệu & kinh doanh

牌照

páizhào
DANH TỪgiấy phép; biển số
Ví dụ

gōngsī yǐjīng qǔdé xiāngguān páizhào

公司已经取得相关牌照。Công ty đã có được giấy phép liên quan.
Doanh nghiệp, thương hiệu & kinh doanh

招揽

zhāolǎn
ĐỘNG TỪmời chào; thu hút
Ví dụ

shāngjiā zhèngzài zhāolǎn gùkè

商家正在招揽顾客。Người bán đang mời chào khách hàng.
Doanh nghiệp, thương hiệu & kinh doanh

招牌

zhāopai
DANH TỪbiển hiệu; dấu hiệu hoặc sản phẩm đặc trưng
Ví dụ

zhè dào cài shì cāntīng de zhāopai cài

这道菜是餐厅的招牌菜。Món này là món tủ của nhà hàng.
Hành động, pháp lý & thái độ

倡导

chàngdǎo
ĐỘNG TỪđề xướng; cổ vũ
Ví dụ

zhèngfǔ chàngdǎo lǜsè xiāofèi

政府倡导绿色消费。Chính phủ đề xướng tiêu dùng xanh.
Hành động, pháp lý & thái độ

敬畏

jìngwèi
ĐỘNG TỪkính sợ; kính nể và e dè
Ví dụ

wǒ men yīnggāi jìngwèi zìrán

我们应该敬畏自然。Chúng ta nên có lòng kính sợ thiên nhiên.
Hành động, pháp lý & thái độ

露面

lòumiàn
ĐỘNG TỪlộ diện; xuất hiện
Ví dụ

tā hěn shǎo gōngkāi lòumiàn

他很少公开露面。Anh ấy hiếm khi xuất hiện công khai.
Hành động, pháp lý & thái độ

民事

mínshì
TÍNH TỪdân sự
Ví dụ

zhè shì yī qǐ mínshì jiūfēn

这是一起民事纠纷。Đây là một vụ tranh chấp dân sự.
Hành động, pháp lý & thái độ

轻蔑

qīngmiè
ĐỘNG TỪkhinh miệt
Ví dụ

tā qīngmiè de kàn le duìfāng yī yǎn

他轻蔑地看了对方一眼。Anh ấy khinh miệt liếc đối phương một cái.
Ngữ cảnh & register mở rộng

拜见

bàijiàn
ĐỘNG TỪbái kiến; đến thăm một cách kính cẩn
Ví dụ

tā qù bàijiàn lǎoshī

他去拜见老师。Anh ấy đi bái kiến thầy.
Ngữ cảnh & register mở rộng

够呛

gòuqiàng
TÍNH TỪquá sức; khó mà; tệ lắm
Ví dụ

shíjiān zhème jǐn jīntiān wánchéng gòuqiàng

时间这么紧,今天完成够呛。Thời gian gấp thế này, hôm nay làm xong e là khó.
Ngữ cảnh & register mở rộng

客房

kèfáng
DANH TỪphòng khách; phòng khách sạn
Ví dụ

jiǔdiàn hái yǒu kèfáng

酒店还有客房。Khách sạn vẫn còn phòng.
Ngữ cảnh & register mở rộng

上场

shàngchǎng
ĐỘNG TỪra sân; lên sân khấu
Ví dụ

yùndòngyuán zhǔnbèi shàngchǎng

运动员准备上场。Vận động viên chuẩn bị ra sân.
Ngữ cảnh & register mở rộng

盛产

shèngchǎn
ĐỘNG TỪsản xuất nhiều; nổi tiếng vì sản lượng
Ví dụ

zhèlǐ shèngchǎn shuǐguǒ

这里盛产水果。Nơi đây sản xuất rất nhiều hoa quả.