字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 8

讨论产业发展时,要说明产业链各环节之间的联系,分清与具体条件挂钩的关系、贸易顺差以及经济金融语境中的泡沫Phát triển ngành: 产业链、挂钩、泡沫、顺差

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ngành, thị trường & doanh nghiệp

产业链

chǎnyèliàn
DANH TỪchuỗi công nghiệp
Ví dụ

zhè gè hángyè xíngchéng le jiào wánzhěng de chǎnyèliàn

这个行业形成了较完整的产业链。Ngành này đã hình thành một chuỗi công nghiệp tương đối hoàn chỉnh.
Ngành, thị trường & doanh nghiệp

挂钩

guàgōu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgắn với; móc nối
Ví dụ

gōngzī hé biǎoxiàn zhíjiē guàgōu

工资和表现直接挂钩。Mức lương gắn trực tiếp với thành tích.
Ngành, thị trường & doanh nghiệp

开发商

kāifāshāng
DANH TỪnhà phát triển; chủ đầu tư bất động sản
Ví dụ

kāifāshāng gōngbù le xīn jìhuà

开发商公布了新计划。Chủ đầu tư đã công bố kế hoạch mới.
Ngành, thị trường & doanh nghiệp

泡沫

pàomò
DANH TỪbọt; bong bóng
Ví dụ

wénzhāng tǎolùn le zīchǎn jiàgé pàomò

文章讨论了资产价格泡沫。Bài viết thảo luận về bong bóng giá tài sản.
Ngành, thị trường & doanh nghiệp

顺差

shùnchā
DANH TỪthặng dư thương mại
Ví dụ

túbiǎo xiǎnshì chūkǒu bǐ jìnkǒu duō xíngchéng le màoyì shùnchā

图表显示,出口比进口多,形成了贸易顺差。Biểu đồ cho thấy xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, tạo thành thặng dư thương mại.
Đọc hiểu & biểu đạt

大意

dàyi
TÍNH TỪbất cẩn; sơ ý
Ví dụ

gōngzuò bù néng tài dàyi

工作不能太大意。Làm việc không được quá bất cẩn.
Đọc hiểu & biểu đạt

大意

dàyì
DANH TỪđại ý; ý chính
Ví dụ

qǐng xiān shuō wénzhāng de dàyì

请先说文章的大意。Trước tiên hãy nói đại ý của bài viết.
Đọc hiểu & biểu đạt

轻视

qīngshì
ĐỘNG TỪcoi thường; xem nhẹ
Ví dụ

bù yào qīngshì xiǎo qǐyè

不要轻视小企业。Đừng coi thường doanh nghiệp nhỏ.
Đọc hiểu & biểu đạt

演绎

yǎnyì
ĐỘNG TỪdiễn giải; diễn dịch; thể hiện qua trình diễn
Ví dụ

yǎnyuán zhèngzài yǎnyì zhè gè juésè

演员正在演绎这个角色。Diễn viên đang thể hiện vai này.
Đọc hiểu & biểu đạt

引经据典

yǐnjīng-jùdiǎn
TỪ / CỤM TỪviện dẫn kinh điển để lập luận
Ví dụ

tā xǐhuan yǐnjīng-jùdiǎn

他喜欢引经据典。Anh ấy thích viện dẫn kinh điển.
Thái độ & đánh giá

爱戴

àidài
ĐỘNG TỪkính yêu; yêu mến và tôn kính
Ví dụ

xuéshēng dōu hěn àidài zhè wèi lǎoshī

学生都很爱戴这位老师。Học sinh đều rất kính yêu thầy giáo này.
Thái độ & đánh giá

暴躁

bàozào
TÍNH TỪnóng nảy; cáu kỉnh
Ví dụ

tā de píqi yǒuxiē bàozào

他的脾气有些暴躁。Tính khí của anh ấy hơi nóng nảy.
Thái độ & đánh giá

急躁

jízào
TÍNH TỪnóng vội; sốt ruột
Ví dụ

zuò juédìng bù néng tài jízào

做决定不能太急躁。Khi ra quyết định không được quá nóng vội.
Thái độ & đánh giá

敬爱

jìng’ài
ĐỘNG TỪkính yêu
Ví dụ

háizi men dōu hěn jìng’ài zhè wèi lǎoshī

孩子们都很敬爱这位老师。Các em đều rất kính yêu thầy giáo này.
Thái độ & đánh giá

钦佩

qīnpèi
ĐỘNG TỪkhâm phục; kính phục
Ví dụ

wǒ hěn qīnpèi tā de yǒngqì

我很钦佩她的勇气。Tôi rất khâm phục sự dũng cảm của cô ấy.
Tình huống mở rộng

封顶

fēngdǐng
ĐỘNG TỪcất nóc; chạm trần, đạt giới hạn trên
Ví dụ

zhè zuò lóu yǐjīng fēngdǐng

这座楼已经封顶。Tòa nhà này đã cất nóc.
Tình huống mở rộng

复发

fùfā
ĐỘNG TỪtái phát
Ví dụ

zhè zhǒng bìng kěnéng fùfā

这种病可能复发。Căn bệnh này có thể tái phát.
Tình huống mở rộng

廉正

liánzhèng
TÍNH TỪliêm chính; ngay thẳng
Ví dụ

zhè wèi guānyuán hěn liánzhèng

这位官员很廉正。Vị quan chức này rất liêm chính.
Tình huống mở rộng

扫墓

sǎomù
ĐỘNG TỪtảo mộ; viếng mộ
Ví dụ

tā men jīntiān qù sǎomù

他们今天去扫墓。Hôm nay họ đi tảo mộ.
Tình huống mở rộng

替补

tìbǔ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthay thế; người dự bị
Ví dụ

tìbǔ mǎshàng shàngchǎng

替补马上上场。Cầu thủ dự bị lập tức ra sân.