Ngành, thị trường & doanh nghiệp
产业链
chǎnyèliànDANH TỪchuỗi công nghiệp
Ví dụ
zhè gè hángyè xíngchéng le jiào wánzhěng de chǎnyèliàn
这个行业形成了较完整的产业链。Ngành này đã hình thành một chuỗi công nghiệp tương đối hoàn chỉnh.zhè gè hángyè xíngchéng le jiào wánzhěng de chǎnyèliàn
这个行业形成了较完整的产业链。Ngành này đã hình thành một chuỗi công nghiệp tương đối hoàn chỉnh.gōngzī hé biǎoxiàn zhíjiē guàgōu
工资和表现直接挂钩。Mức lương gắn trực tiếp với thành tích.kāifāshāng gōngbù le xīn jìhuà
开发商公布了新计划。Chủ đầu tư đã công bố kế hoạch mới.wénzhāng tǎolùn le zīchǎn jiàgé pàomò
文章讨论了资产价格泡沫。Bài viết thảo luận về bong bóng giá tài sản.túbiǎo xiǎnshì chūkǒu bǐ jìnkǒu duō xíngchéng le màoyì shùnchā
图表显示,出口比进口多,形成了贸易顺差。Biểu đồ cho thấy xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, tạo thành thặng dư thương mại.gōngzuò bù néng tài dàyi
工作不能太大意。Làm việc không được quá bất cẩn.qǐng xiān shuō wénzhāng de dàyì
请先说文章的大意。Trước tiên hãy nói đại ý của bài viết.bù yào qīngshì xiǎo qǐyè
不要轻视小企业。Đừng coi thường doanh nghiệp nhỏ.yǎnyuán zhèngzài yǎnyì zhè gè juésè
演员正在演绎这个角色。Diễn viên đang thể hiện vai này.tā xǐhuan yǐnjīng-jùdiǎn
他喜欢引经据典。Anh ấy thích viện dẫn kinh điển.xuéshēng dōu hěn àidài zhè wèi lǎoshī
学生都很爱戴这位老师。Học sinh đều rất kính yêu thầy giáo này.tā de píqi yǒuxiē bàozào
他的脾气有些暴躁。Tính khí của anh ấy hơi nóng nảy.zuò juédìng bù néng tài jízào
做决定不能太急躁。Khi ra quyết định không được quá nóng vội.háizi men dōu hěn jìng’ài zhè wèi lǎoshī
孩子们都很敬爱这位老师。Các em đều rất kính yêu thầy giáo này.wǒ hěn qīnpèi tā de yǒngqì
我很钦佩她的勇气。Tôi rất khâm phục sự dũng cảm của cô ấy.zhè zuò lóu yǐjīng fēngdǐng
这座楼已经封顶。Tòa nhà này đã cất nóc.zhè zhǒng bìng kěnéng fùfā
这种病可能复发。Căn bệnh này có thể tái phát.zhè wèi guānyuán hěn liánzhèng
这位官员很廉正。Vị quan chức này rất liêm chính.tā men jīntiān qù sǎomù
他们今天去扫墓。Hôm nay họ đi tảo mộ.tìbǔ mǎshàng shàngchǎng
替补马上上场。Cầu thủ dự bị lập tức ra sân.