Từ neo chủ đề & phân tích
牧民
mùmínDANH TỪngười chăn nuôi; dân chăn thả
Ví dụ
hěn duō mùmín zhù zài zhèlǐ
很多牧民住在这里。Nhiều người chăn nuôi sống ở đây.Ví dụ
mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào
牧民正在准备饲料。Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.hěn duō mùmín zhù zài zhèlǐ
很多牧民住在这里。Nhiều người chăn nuôi sống ở đây.mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào
牧民正在准备饲料。Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào
牧民正在准备饲料。Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.xùmù shēngchǎn xūyào wěndìng de sìliào gōngyìng
畜牧生产需要稳定的饲料供应。Sản xuất chăn nuôi cần nguồn cung thức ăn ổn định.wǒ men yào cóng cáiliào lǐ tíliàn zhòngdiǎn
我们要从材料里提炼重点。Chúng ta cần chắt lọc các ý chính từ tài liệu.zhèlǐ méiyǒu xiànchéng de dá’àn
这里没有现成的答案。Ở đây không có đáp án có sẵn.xùmù shēngchǎn xūyào wěndìng de sìliào gōngyìng
畜牧生产需要稳定的饲料供应。Sản xuất chăn nuôi cần nguồn cung thức ăn ổn định.zhuānjiā hūyù bǎohù mùchǎng
专家呼吁保护牧场。Chuyên gia kêu gọi bảo vệ đồng cỏ chăn nuôi.yīshēng bāngzhù tā jiǎozhèng zīshì
医生帮助他矫正姿势。Bác sĩ giúp anh ấy chỉnh lại tư thế.míngdān míngtiān jiēxiǎo
名单明天揭晓。Danh sách sẽ được công bố vào ngày mai.xīn tuánduì hái xūyào móhé
新团队还需要磨合。Nhóm mới vẫn cần thời gian để phối hợp ăn ý.fāxiàn wèntí yǐhòu yào jíshí xiūzhèng
发现问题以后要及时修正。Sau khi phát hiện vấn đề cần kịp thời sửa lại.huā yǐjīng cán le
花已经残了。Hoa đã tàn.shìgù gěi tā liúxia le xīnlǐ chuāngshāng
事故给他留下了心理创伤。Vụ tai nạn đã để lại sang chấn tâm lý cho anh ấy.tūrán de shēngyīn jīngxià le háizi
突然的声音惊吓了孩子。Âm thanh bất ngờ đã làm đứa trẻ hoảng sợ.zhè chǎng yǔ zhēn sǎoxìng
这场雨真扫兴。Cơn mưa này thật cụt hứng.yīshēng zhèngzài pànduàn tā de shāngshì
医生正在判断他的伤势。Bác sĩ đang đánh giá mức độ thương tích của anh ấy.jìngqǐng gèwèi ànshí cānjiā
敬请各位按时参加。Kính mời mọi người tham gia đúng giờ.tā zuìjìn xiǎnde yǒuxiē tuífèi
他最近显得有些颓废。Gần đây trông anh ấy hơi chán chường.gùshi lǐ de rénwù tuòqì zhè zhǒng xíngwéi
故事里的人物唾弃这种行为。Nhân vật trong câu chuyện khinh ghét và lên án hành vi này.tā méiyǒu xiánqì zhè fèn gōngzuò
他没有嫌弃这份工作。Anh ấy không chê bỏ công việc này.tā yìzhí zài zhuīqiú zhēnlǐ
他一直在追求真理。Anh ấy luôn theo đuổi chân lý.