字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 8

讨论农业和相关生产活动时,要说明畜牧生产、牧民生计、饲料供应和资源利用Nông, lâm, chăn nuôi & thủy sản: 畜牧、牧民、饲料

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ neo chủ đề & phân tích

牧民

mùmín
DANH TỪngười chăn nuôi; dân chăn thả
Ví dụ

hěn duō mùmín zhù zài zhèlǐ

很多牧民住在这里。Nhiều người chăn nuôi sống ở đây.
Ví dụ

mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào

牧民正在准备饲料。Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.
Từ neo chủ đề & phân tích

饲料

sìliào
DANH TỪthức ăn chăn nuôi
Ví dụ

mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào

牧民正在准备饲料。Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.
Ví dụ

xùmù shēngchǎn xūyào wěndìng de sìliào gōngyìng

畜牧生产需要稳定的饲料供应。Sản xuất chăn nuôi cần nguồn cung thức ăn ổn định.
Từ neo chủ đề & phân tích

提炼

tíliàn
ĐỘNG TỪtinh luyện; chắt lọc
Ví dụ

wǒ men yào cóng cáiliào lǐ tíliàn zhòngdiǎn

我们要从材料里提炼重点。Chúng ta cần chắt lọc các ý chính từ tài liệu.
Từ neo chủ đề & phân tích

现成

xiànchéng
TÍNH TỪsẵn có; làm sẵn
Ví dụ

zhèlǐ méiyǒu xiànchéng de dá’àn

这里没有现成的答案。Ở đây không có đáp án có sẵn.
Từ neo chủ đề & phân tích

畜牧

xùmù
DANH TỪchăn nuôi; ngành chăn nuôi
Ví dụ

xùmù shēngchǎn xūyào wěndìng de sìliào gōngyìng

畜牧生产需要稳定的饲料供应。Sản xuất chăn nuôi cần nguồn cung thức ăn ổn định.
Hành động & điều chỉnh

呼吁

hūyù
ĐỘNG TỪkêu gọi
Ví dụ

zhuānjiā hūyù bǎohù mùchǎng

专家呼吁保护牧场。Chuyên gia kêu gọi bảo vệ đồng cỏ chăn nuôi.
Hành động & điều chỉnh

矫正

jiǎozhèng
ĐỘNG TỪchỉnh sửa; uốn hoặc chỉnh cho đúng
Ví dụ

yīshēng bāngzhù tā jiǎozhèng zīshì

医生帮助他矫正姿势。Bác sĩ giúp anh ấy chỉnh lại tư thế.
Hành động & điều chỉnh

揭晓

jiēxiǎo
ĐỘNG TỪcông bố; hé lộ
Ví dụ

míngdān míngtiān jiēxiǎo

名单明天揭晓。Danh sách sẽ được công bố vào ngày mai.
Hành động & điều chỉnh

磨合

móhé
ĐỘNG TỪchạy rà; thích nghi, phối hợp
Ví dụ

xīn tuánduì hái xūyào móhé

新团队还需要磨合。Nhóm mới vẫn cần thời gian để phối hợp ăn ý.
Hành động & điều chỉnh

修正

xiūzhèng
ĐỘNG TỪsửa đổi; hiệu chỉnh
Ví dụ

fāxiàn wèntí yǐhòu yào jíshí xiūzhèng

发现问题以后要及时修正。Sau khi phát hiện vấn đề cần kịp thời sửa lại.
Tổn thương & cảm xúc

残

cán
ĐỘNG TỪtàn; khuyết hoặc hư hỏng; làm tổn hại
Ví dụ

huā yǐjīng cán le

花已经残了。Hoa đã tàn.
Tổn thương & cảm xúc

创伤

chuāngshāng
DANH TỪvết thương; sang chấn
Ví dụ

shìgù gěi tā liúxia le xīnlǐ chuāngshāng

事故给他留下了心理创伤。Vụ tai nạn đã để lại sang chấn tâm lý cho anh ấy.
Tổn thương & cảm xúc

惊吓

jīngxià
ĐỘNG TỪlàm hoảng sợ; sự kinh hãi
Ví dụ

tūrán de shēngyīn jīngxià le háizi

突然的声音惊吓了孩子。Âm thanh bất ngờ đã làm đứa trẻ hoảng sợ.
Tổn thương & cảm xúc

扫兴

sǎoxìng
TÍNH TỪcụt hứng; mất vui
Ví dụ

zhè chǎng yǔ zhēn sǎoxìng

这场雨真扫兴。Cơn mưa này thật cụt hứng.
Tổn thương & cảm xúc

伤势

shāngshì
DANH TỪtình trạng thương tích
Ví dụ

yīshēng zhèngzài pànduàn tā de shāngshì

医生正在判断他的伤势。Bác sĩ đang đánh giá mức độ thương tích của anh ấy.
Thái độ & biểu đạt mở rộng

敬请

jìngqǐng
ĐỘNG TỪkính mời; kính đề nghị
Ví dụ

jìngqǐng gèwèi ànshí cānjiā

敬请各位按时参加。Kính mời mọi người tham gia đúng giờ.
Thái độ & biểu đạt mở rộng

颓废

tuífèi
TÍNH TỪsuy đồi; chán chường
Ví dụ

tā zuìjìn xiǎnde yǒuxiē tuífèi

他最近显得有些颓废。Gần đây trông anh ấy hơi chán chường.
Thái độ & biểu đạt mở rộng

唾弃

tuòqì
ĐỘNG TỪphỉ nhổ; khinh ghét
Ví dụ

gùshi lǐ de rénwù tuòqì zhè zhǒng xíngwéi

故事里的人物唾弃这种行为。Nhân vật trong câu chuyện khinh ghét và lên án hành vi này.
Thái độ & biểu đạt mở rộng

嫌弃

xiánqì
ĐỘNG TỪghét bỏ; chê bai
Ví dụ

tā méiyǒu xiánqì zhè fèn gōngzuò

他没有嫌弃这份工作。Anh ấy không chê bỏ công việc này.
Thái độ & biểu đạt mở rộng

真理

zhēnlǐ
DANH TỪchân lý
Ví dụ

tā yìzhí zài zhuīqiú zhēnlǐ

他一直在追求真理。Anh ấy luôn theo đuổi chân lý.