Công nghiệp & vận hành
改动
gǎidòngĐỘNG TỪthay đổi; chỉnh sửa
Ví dụ
gōngchéngshī gǎidòng le shèjì
工程师改动了设计。Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế.gōngchéngshī gǎidòng le shèjì
工程师改动了设计。Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế.zhè shì shāngyòng shèbèi
这是商用设备。Đây là thiết bị dùng cho mục đích thương mại.zhè zhāng chǎnyèliàn tú bǎ yuáncáiliào fàng zài shàngyóu
这张产业链图把原材料放在上游。Sơ đồ chuỗi công nghiệp này đặt nguyên vật liệu ở khâu thượng nguồn.zhè tiáo shēngchǎnxiàn zhèngzài yùnxíng
这条生产线正在运行。Dây chuyền sản xuất này đang vận hành.gōngsī zhèngzài zhěngdùn nèibù guǎnlǐ
公司正在整顿内部管理。Công ty đang chấn chỉnh công tác quản lý nội bộ.zhè tái jīqì lǐ yǒu yī gè gànggǎn
这台机器里有一个杠杆。Trong chiếc máy này có một đòn bẩy.zhè wèi gōngjiàng hěn yǒu jīngyàn
这位工匠很有经验。Người thợ thủ công này rất có kinh nghiệm.dàjiā yùbèi míngtiān chūfā
大家预备明天出发。Mọi người chuẩn bị ngày mai xuất phát.zhè gè yuán de zhíjìng shì shí límǐ
这个圆的直径是十厘米。Đường kính của hình tròn này là mười xăng-ti-mét.xuéxiào zīzhù zhè gè xiàngmù
学校资助这个项目。Nhà trường tài trợ cho dự án này.shìgù zhōng yǒu rén shòuhài
事故中有人受害。Có người bị hại trong vụ việc.zhè gè guāndiǎn bù shì yǒnghéng de
这个观点不是永恒的。Quan điểm này không phải là bất biến vĩnh viễn.shāngkǒu zhèngzài yùhé
伤口正在愈合。Vết thương đang lành lại.zhè gè xiāoxi ràng dàjiā zhènjīng
这个消息让大家震惊。Tin này khiến mọi người kinh ngạc.xiàtiān de dìmiàn hěn zhuórè
夏天的地面很灼热。Mặt đất vào mùa hè rất nóng rát.hěn duō rén lái zhānyǎng yīngxióng xiàng
很多人来瞻仰英雄像。Nhiều người đến chiêm ngưỡng tượng hoặc hình tượng người anh hùng với lòng kính trọng.tā shì yī gè zhèngzhí de rén
他是一个正直的人。Anh ấy là một người ngay thẳng.zhè shì tā men de zhōngjí mùbiāo
这是他们的终极目标。Đây là mục tiêu cuối cùng của họ.zhè jiā diàn zhuānmài cháyè
这家店专卖茶叶。Cửa hàng này chuyên bán trà.zhèlǐ jiēdài zūnguì de kèrén
这里接待尊贵的客人。Nơi đây tiếp đón những vị khách tôn quý.