Topic & thông tin kinh doanh
服务器
fúwùqìDANH TỪmáy chủ
Ví dụ
wǎngzhàn de fúwùqì zhèngzài yùnxíng
网站的服务器正在运行。Máy chủ của trang web đang vận hành.wǎngzhàn de fúwùqì zhèngzài yùnxíng
网站的服务器正在运行。Máy chủ của trang web đang vận hành.bàozhǐ gēngzhèng le zhè chù cuòwù
报纸更正了这处错误。Tờ báo đã đính chính lỗi này.cáiliào jièshào le liǎng guó de jīngmào hézuò
材料介绍了两国的经贸合作。Tài liệu giới thiệu về hợp tác kinh tế thương mại giữa hai nước.zhè jiā xīn diàn jīntiān kāizhāng
这家新店今天开张。Cửa hàng mới này hôm nay khai trương.gōngsī zhèngshì xuāngào chénglì
公司正式宣告成立。Công ty chính thức tuyên bố thành lập.zhèlǐ de shēnghuó hěn ānyì
这里的生活很安逸。Cuộc sống ở đây khá an nhàn, dễ chịu.tā bǐshì zhè zhǒng xíngwéi
他鄙视这种行为。Anh ấy khinh thường hành vi này.tīng dào zhè gè xiāoxi tā hěn chàyì
听到这个消息,她很诧异。Nghe tin này, cô ấy rất ngạc nhiên.tā chénmí wǎngluò yóuxì
他沉迷网络游戏。Anh ấy mê đắm trò chơi trực tuyến.tā kàn zhe chuāng wài hūrán chūshén le
他看着窗外,忽然出神了。Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ rồi bỗng thẫn thờ.háizi gǎnmào le yìzhí liú bítì
孩子感冒了,一直流鼻涕。Đứa trẻ bị cảm và cứ chảy nước mũi.tā men zhōumò qù shān lǐ dǎliè
他们周末去山里打猎。Cuối tuần họ vào núi săn bắn.zhè duì fūqī hěn ēn’ài
这对夫妻很恩爱。Đôi vợ chồng này rất yêu thương, hòa thuận.gélóu lǐ fàng zhe hěn duō jiù shū
阁楼里放着很多旧书。Trong gác mái có để rất nhiều sách cũ.huángshang shì gǔdài de yī zhǒng chēnghu
皇上是古代的一种称呼。“Hoàng thượng” là một cách xưng gọi thời xưa.xuéshēng duì lǎoshī hěn gōngjìng
学生对老师很恭敬。Học sinh rất kính trọng thầy cô.tā zài bǐsài zhōng shèngchū
他在比赛中胜出。Anh ấy giành phần thắng trong cuộc thi.hěn duō rén tuīchóng zhè zhǒng zuòfǎ
很多人推崇这种做法。Nhiều người đề cao cách làm này.wēnyì gǎibiàn le hěn duō rén de shēnghuó
瘟疫改变了很多人的生活。Dịch bệnh đã làm thay đổi cuộc sống của nhiều người.tā tōngguò le yùsài
她通过了预赛。Cô ấy đã vượt qua vòng sơ loại.