字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 9

讨论金融服务贸易时,要区分金融服务、经贸往来、商店开张、公司宣告成立和服务器等不同信息Tài chính, dịch vụ & thương mại: 经贸、开张、宣告

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Topic & thông tin kinh doanh

服务器

fúwùqì
DANH TỪmáy chủ
Ví dụ

wǎngzhàn de fúwùqì zhèngzài yùnxíng

网站的服务器正在运行。Máy chủ của trang web đang vận hành.
Topic & thông tin kinh doanh

更正

gēngzhèng
ĐỘNG TỪđính chính; sửa cho đúng
Ví dụ

bàozhǐ gēngzhèng le zhè chù cuòwù

报纸更正了这处错误。Tờ báo đã đính chính lỗi này.
Topic & thông tin kinh doanh

经贸

jīngmào
DANH TỪkinh tế và thương mại
Ví dụ

cáiliào jièshào le liǎng guó de jīngmào hézuò

材料介绍了两国的经贸合作。Tài liệu giới thiệu về hợp tác kinh tế thương mại giữa hai nước.
Topic & thông tin kinh doanh

开张

kāizhāng
ĐỘNG TỪkhai trương; mở cửa kinh doanh
Ví dụ

zhè jiā xīn diàn jīntiān kāizhāng

这家新店今天开张。Cửa hàng mới này hôm nay khai trương.
Topic & thông tin kinh doanh

宣告

xuāngào
ĐỘNG TỪtuyên bố; công bố chính thức
Ví dụ

gōngsī zhèngshì xuāngào chénglì

公司正式宣告成立。Công ty chính thức tuyên bố thành lập.
Thái độ & trạng thái chú ý

安逸

ānyì
TÍNH TỪan nhàn; dễ chịu
Ví dụ

zhèlǐ de shēnghuó hěn ānyì

这里的生活很安逸。Cuộc sống ở đây khá an nhàn, dễ chịu.
Thái độ & trạng thái chú ý

鄙视

bǐshì
ĐỘNG TỪkhinh bỉ; coi thường
Ví dụ

tā bǐshì zhè zhǒng xíngwéi

他鄙视这种行为。Anh ấy khinh thường hành vi này.
Thái độ & trạng thái chú ý

诧异

chàyì
TÍNH TỪkinh ngạc; lấy làm lạ
Ví dụ

tīng dào zhè gè xiāoxi tā hěn chàyì

听到这个消息,她很诧异。Nghe tin này, cô ấy rất ngạc nhiên.
Thái độ & trạng thái chú ý

沉迷

chénmí
ĐỘNG TỪchìm đắm; say mê quá mức
Ví dụ

tā chénmí wǎngluò yóuxì

他沉迷网络游戏。Anh ấy mê đắm trò chơi trực tuyến.
Thái độ & trạng thái chú ý

出神

chūshén
ĐỘNG TỪthẫn thờ; chăm chú đến quên xung quanh
Ví dụ

tā kàn zhe chuāng wài hūrán chūshén le

他看着窗外,忽然出神了。Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ rồi bỗng thẫn thờ.
Đời sống & văn hóa

鼻涕

bítì
DANH TỪnước mũi
Ví dụ

háizi gǎnmào le yìzhí liú bítì

孩子感冒了,一直流鼻涕。Đứa trẻ bị cảm và cứ chảy nước mũi.
Đời sống & văn hóa

打猎

dǎliè
ĐỘNG TỪsăn bắn
Ví dụ

tā men zhōumò qù shān lǐ dǎliè

他们周末去山里打猎。Cuối tuần họ vào núi săn bắn.
Đời sống & văn hóa

恩爱

ēn’ài
TÍNH TỪyêu thương, hòa thuận (vợ chồng)
Ví dụ

zhè duì fūqī hěn ēn’ài

这对夫妻很恩爱。Đôi vợ chồng này rất yêu thương, hòa thuận.
Đời sống & văn hóa

阁楼

gélóu
DANH TỪgác mái
Ví dụ

gélóu lǐ fàng zhe hěn duō jiù shū

阁楼里放着很多旧书。Trong gác mái có để rất nhiều sách cũ.
Đời sống & văn hóa

皇上

huángshang
DANH TỪhoàng thượng
Ví dụ

huángshang shì gǔdài de yī zhǒng chēnghu

皇上是古代的一种称呼。“Hoàng thượng” là một cách xưng gọi thời xưa.
Đánh giá, cạnh tranh & sức khỏe cộng đồng

恭敬

gōngjìng
TÍNH TỪcung kính; kính cẩn
Ví dụ

xuéshēng duì lǎoshī hěn gōngjìng

学生对老师很恭敬。Học sinh rất kính trọng thầy cô.
Đánh giá, cạnh tranh & sức khỏe cộng đồng

胜出

shèngchū
ĐỘNG TỪgiành phần thắng; thắng qua vòng chọn
Ví dụ

tā zài bǐsài zhōng shèngchū

他在比赛中胜出。Anh ấy giành phần thắng trong cuộc thi.
Đánh giá, cạnh tranh & sức khỏe cộng đồng

推崇

tuīchóng
ĐỘNG TỪđề cao; tôn sùng
Ví dụ

hěn duō rén tuīchóng zhè zhǒng zuòfǎ

很多人推崇这种做法。Nhiều người đề cao cách làm này.
Đánh giá, cạnh tranh & sức khỏe cộng đồng

瘟疫

wēnyì
DANH TỪdịch bệnh; ôn dịch
Ví dụ

wēnyì gǎibiàn le hěn duō rén de shēnghuó

瘟疫改变了很多人的生活。Dịch bệnh đã làm thay đổi cuộc sống của nhiều người.
Đánh giá, cạnh tranh & sức khỏe cộng đồng

预赛

yùsài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪvòng sơ loại; vòng loại
Ví dụ

tā tōngguò le yùsài

她通过了预赛。Cô ấy đã vượt qua vòng sơ loại.