Vận hành & thông tin doanh nghiệp
合伙
héhuǒĐỘNG TỪhùn vốn; cùng làm ăn
Ví dụ
tā men héhuǒ kāi le yī jiā diàn
他们合伙开了一家店。Họ cùng hùn nhau mở một cửa hàng.tā men héhuǒ kāi le yī jiā diàn
他们合伙开了一家店。Họ cùng hùn nhau mở một cửa hàng.cáiliào shuō gōngsī jīnnián fāfàng hónglì
材料说公司今年发放红利。Tài liệu cho biết năm nay công ty phân phối lợi tức/cổ tức.tā jíyú zuòchū juédìng
他急于作出决定。Anh ấy nóng lòng muốn đưa ra quyết định.tā zài yī jiā lǜshī shìwùsuǒ gōngzuò
他在一家律师事务所工作。Anh ấy làm việc tại một văn phòng luật.zhè jiā gōngsī yùnzuò de hěn hǎo
这家公司运作得很好。Công ty này vận hành khá tốt.xuéxiào gěi tā bānfā le zhèngshū
学校给他颁发了证书。Nhà trường đã trao chứng nhận cho anh ấy.dàjiā duì jiéguǒ gǎndào jīngqí
大家对结果感到惊奇。Mọi người cảm thấy kinh ngạc trước kết quả.chéngshí shì yī zhǒng měidé
诚实是一种美德。Trung thực là một đức tính tốt.xuéxí méiyǒu shénme mìjué
学习没有什么秘诀。Học tập không có bí quyết thần kỳ nào.tīng dào hǎo xiāoxi tā shífēn xǐyuè
听到好消息,她十分喜悦。Nghe tin tốt, cô ấy vô cùng vui mừng.tā juéde zìjǐ yùdào le èyùn
他觉得自己遇到了厄运。Anh ấy cảm thấy mình gặp vận rủi.shǒu shàng zhǎng le yī gè xiǎo gēda
手上长了一个小疙瘩。Trên tay nổi lên một cục nhỏ.shìgù shǐ yī rén shāngcán
事故使一人伤残。Tai nạn khiến một người bị thương tật.zhè duàn jīnglì shífēn xīnsuān
这段经历十分辛酸。Trải nghiệm này rất cay đắng, xót xa.chángqī téngtòng yìzhí zhémó zhe tā
长期疼痛一直折磨着他。Cơn đau kéo dài vẫn luôn giày vò anh ấy.zhè běn shū jièshào le chángzhēng
这本书介绍了长征。Cuốn sách này giới thiệu về cuộc Vạn lý Trường chinh.gǎngkǒu tíng zhe hěn duō chuánbó
港口停着很多船舶。Có nhiều tàu thuyền neo ở cảng.hǎi biān yǒu hěn duō jiāoshí
海边有很多礁石。Bờ biển có nhiều đá ngầm và mỏm đá.bù yào tōukuī biérén de yǐnsī
不要偷窥别人的隐私。Đừng nhìn trộm đời tư của người khác.wénjiàn zhōng tídào yī gè zhíxiáshì
文件中提到一个直辖市。Trong tài liệu có nhắc tới một thành phố trực thuộc trung ương.