字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 9

分析企业运营时,要区分合伙经营、日常运作、红利信息和律师事务所、会计师事务所等专业机构Vận hành doanh nghiệp: 运作、合伙、红利、事务所

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vận hành & thông tin doanh nghiệp

合伙

héhuǒ
ĐỘNG TỪhùn vốn; cùng làm ăn
Ví dụ

tā men héhuǒ kāi le yī jiā diàn

他们合伙开了一家店。Họ cùng hùn nhau mở một cửa hàng.
Vận hành & thông tin doanh nghiệp

红利

hónglì
DANH TỪcổ tức; lợi ích thu thêm
Ví dụ

cáiliào shuō gōngsī jīnnián fāfàng hónglì

材料说公司今年发放红利。Tài liệu cho biết năm nay công ty phân phối lợi tức/cổ tức.
Vận hành & thông tin doanh nghiệp

急于

jíyú
ĐỘNG TỪnóng lòng; vội làm
Ví dụ

tā jíyú zuòchū juédìng

他急于作出决定。Anh ấy nóng lòng muốn đưa ra quyết định.
Vận hành & thông tin doanh nghiệp

事务所

shìwùsuǒ
DANH TỪvăn phòng chuyên môn; hãng hành nghề
Ví dụ

tā zài yī jiā lǜshī shìwùsuǒ gōngzuò

他在一家律师事务所工作。Anh ấy làm việc tại một văn phòng luật.
Vận hành & thông tin doanh nghiệp

运作

yùnzuò
ĐỘNG TỪvận hành; hoạt động
Ví dụ

zhè jiā gōngsī yùnzuò de hěn hǎo

这家公司运作得很好。Công ty này vận hành khá tốt.
Giá trị & cảm xúc

颁发

bānfā
ĐỘNG TỪtrao; ban cấp (chứng nhận, giải thưởng...)
Ví dụ

xuéxiào gěi tā bānfā le zhèngshū

学校给他颁发了证书。Nhà trường đã trao chứng nhận cho anh ấy.
Giá trị & cảm xúc

惊奇

jīngqí
TÍNH TỪngạc nhiên; kinh ngạc
Ví dụ

dàjiā duì jiéguǒ gǎndào jīngqí

大家对结果感到惊奇。Mọi người cảm thấy kinh ngạc trước kết quả.
Giá trị & cảm xúc

美德

měidé
DANH TỪđức tính tốt; mỹ đức
Ví dụ

chéngshí shì yī zhǒng měidé

诚实是一种美德。Trung thực là một đức tính tốt.
Giá trị & cảm xúc

秘诀

mìjué
DANH TỪbí quyết
Ví dụ

xuéxí méiyǒu shénme mìjué

学习没有什么秘诀。Học tập không có bí quyết thần kỳ nào.
Giá trị & cảm xúc

喜悦

xǐyuè
TÍNH TỪvui mừng; hân hoan
Ví dụ

tīng dào hǎo xiāoxi tā shífēn xǐyuè

听到好消息,她十分喜悦。Nghe tin tốt, cô ấy vô cùng vui mừng.
Khó khăn & trạng thái

厄运

èyùn
DANH TỪvận rủi; tai ương
Ví dụ

tā juéde zìjǐ yùdào le èyùn

他觉得自己遇到了厄运。Anh ấy cảm thấy mình gặp vận rủi.
Khó khăn & trạng thái

疙瘩

gēda
DANH TỪcục; nốt; khúc mắc
Ví dụ

shǒu shàng zhǎng le yī gè xiǎo gēda

手上长了一个小疙瘩。Trên tay nổi lên một cục nhỏ.
Khó khăn & trạng thái

伤残

shāngcán
ĐỘNG TỪbị thương tật; thương tật
Ví dụ

shìgù shǐ yī rén shāngcán

事故使一人伤残。Tai nạn khiến một người bị thương tật.
Khó khăn & trạng thái

辛酸

xīnsuān
TÍNH TỪcay đắng; nỗi gian truân
Ví dụ

zhè duàn jīnglì shífēn xīnsuān

这段经历十分辛酸。Trải nghiệm này rất cay đắng, xót xa.
Khó khăn & trạng thái

折磨

zhémó
ĐỘNG TỪgiày vò; hành hạ
Ví dụ

chángqī téngtòng yìzhí zhémó zhe tā

长期疼痛一直折磨着他。Cơn đau kéo dài vẫn luôn giày vò anh ấy.
Hành trình, địa lý & hành vi mở rộng

长征

chángzhēng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪVạn lý Trường chinh; cuộc trường chinh
Ví dụ

zhè běn shū jièshào le chángzhēng

这本书介绍了长征。Cuốn sách này giới thiệu về cuộc Vạn lý Trường chinh.
Hành trình, địa lý & hành vi mở rộng

船舶

chuánbó
DANH TỪtàu thuyền; tàu bè
Ví dụ

gǎngkǒu tíng zhe hěn duō chuánbó

港口停着很多船舶。Có nhiều tàu thuyền neo ở cảng.
Hành trình, địa lý & hành vi mở rộng

礁石

jiāoshí
DANH TỪđá ngầm; mỏm đá
Ví dụ

hǎi biān yǒu hěn duō jiāoshí

海边有很多礁石。Bờ biển có nhiều đá ngầm và mỏm đá.
Hành trình, địa lý & hành vi mở rộng

偷窥

tōukuī
ĐỘNG TỪnhìn trộm; rình trộm
Ví dụ

bù yào tōukuī biérén de yǐnsī

不要偷窥别人的隐私。Đừng nhìn trộm đời tư của người khác.
Hành trình, địa lý & hành vi mở rộng

直辖市

zhíxiáshì
DANH TỪthành phố trực thuộc trung ương
Ví dụ

wénjiàn zhōng tídào yī gè zhíxiáshì

文件中提到一个直辖市。Trong tài liệu có nhắc tới một thành phố trực thuộc trung ương.