字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 9

讨论法制建设时,要按材料区分法制建设、不法行为、违章用法、检察与监察以及诉诸法律和制止等不同信息Xây dựng pháp chế: 法制、不法、检察、诉诸法律

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Pháp chế & thuật ngữ pháp lý

不法

bùfǎ
TÍNH TỪtrái pháp luật; phi pháp
Ví dụ

cáiliào tídào yī xiē bùfǎ xíngwéi

材料提到一些不法行为。Tài liệu nhắc tới một số hành vi trái pháp luật.
Pháp chế & thuật ngữ pháp lý

法制

fǎzhì
DANH TỪpháp chế; hệ thống pháp luật và việc thực thi
Ví dụ

cáiliào tǎolùn le fǎzhì jiànshè

材料讨论了法制建设。Tài liệu thảo luận về xây dựng pháp chế.
Pháp chế & thuật ngữ pháp lý

检察

jiǎnchá
ĐỘNG TỪkiểm sát; thực hiện công tác kiểm sát
Ví dụ

cáiliào jièshào le jiǎnchá gōngzuò

材料介绍了检察工作。Tài liệu giới thiệu về công tác kiểm sát.
Pháp chế & thuật ngữ pháp lý

诉诸

sùzhū
ĐỘNG TỪnhờ đến; viện đến
Ví dụ

yùdào jiūfēn shí tā juédìng sùzhū fǎlǜ

遇到纠纷时,他决定诉诸法律。Khi gặp tranh chấp, anh ấy quyết định nhờ đến pháp luật.
Pháp chế & thuật ngữ pháp lý

罪犯

zuìfàn
DANH TỪtội phạm; người phạm tội
Ví dụ

cáiliào zhōng tídào yī míng zuìfàn

材料中提到一名罪犯。Trong tài liệu có nhắc tới một người phạm tội.
Thực thi, quy định & ngăn chặn

警犬

jǐngquǎn
DANH TỪchó nghiệp vụ; chó cảnh sát
Ví dụ

jǐngquǎn zhèngzài xúnzhǎo xiànsuǒ

警犬正在寻找线索。Chó nghiệp vụ đang tìm dấu vết.
Thực thi, quy định & ngăn chặn

通缉

tōngjī
ĐỘNG TỪtruy nã
Ví dụ

jǐngchá zhèngzài tōngjī zhè gè rén

警察正在通缉这个人。Cảnh sát đang truy nã người này.
Thực thi, quy định & ngăn chặn

违章

wéizhāng
ĐỘNG TỪvi phạm quy định
Ví dụ

cáiliào tídào sījī wéizhāng tíngchē

材料提到司机违章停车。Tài liệu nhắc tới việc tài xế đỗ xe trái quy định.
Thực thi, quy định & ngăn chặn

因地制宜

yīndì-zhìyí
TỪ / CỤM TỪtùy điều kiện từng nơi mà áp dụng biện pháp thích hợp
Ví dụ

jiějué wèntí yào yīndì-zhìyí

解决问题要因地制宜。Giải quyết vấn đề cần tùy điều kiện từng nơi mà áp dụng biện pháp thích hợp.
Thực thi, quy định & ngăn chặn

制止

zhìzhǐ
ĐỘNG TỪngăn chặn; ngăn lại
Ví dụ

dàjiā jíshí zhìzhǐ le chōngtū

大家及时制止了冲突。Mọi người đã kịp thời ngăn chặn xung đột.
Nguồn lực & tình huống mở rộng

摆设

bǎishe
DANH TỪđồ bày; đồ trang trí; thứ chỉ để làm cảnh
Ví dụ

zhè xiē dōngxi zhǐshì bǎishe

这些东西只是摆设。Những thứ này chỉ là đồ bày trang trí.
Nguồn lực & tình huống mở rộng

筹集

chóují
ĐỘNG TỪhuy động; gom góp
Ví dụ

tā men zhèngzài chóují zījīn

他们正在筹集资金。Họ đang huy động vốn.
Nguồn lực & tình huống mở rộng

登顶

dēngdǐng
ĐỘNG TỪlên tới đỉnh; chinh phục đỉnh
Ví dụ

tā zhōngyú chénggōng dēngdǐng

他终于成功登顶。Cuối cùng anh ấy đã lên tới đỉnh thành công.
Nguồn lực & tình huống mở rộng

黑马

hēimǎ
DANH TỪngựa ô; nhân tố thắng bất ngờ
Ví dụ

zhè zhī duìwu chéng le bǐsài de hēimǎ

这支队伍成了比赛的黑马。Đội này đã trở thành ngựa ô của cuộc thi.
Nguồn lực & tình huống mở rộng

肖像

xiàoxiàng
DANH TỪchân dung
Ví dụ

qiáng shàng guà zhe yī fú xiàoxiàng

墙上挂着一幅肖像。Trên tường treo một bức chân dung.
Biểu đạt & đánh giá văn hóa

但愿

dànyuàn
ĐỘNG TỪchỉ mong; mong rằng
Ví dụ

dànyuàn míngtiān tiānqì hǎo

但愿明天天气好。Mong rằng ngày mai thời tiết đẹp.
Biểu đạt & đánh giá văn hóa

法则

fǎzé
DANH TỪquy luật; phép tắc
Ví dụ

zìrán yǒu zìjǐ de fǎzé

自然有自己的法则。Tự nhiên có những quy luật của riêng mình.
Biểu đạt & đánh giá văn hóa

糟粕

zāopò
DANH TỪcặn bã; phần lạc hậu cần loại bỏ
Ví dụ

wénzhāng tǎolùn le chuántǒng wénhuà zhōng de zāopò

文章讨论了传统文化中的糟粕。Bài viết thảo luận về những yếu tố tiêu cực, lạc hậu trong văn hóa truyền thống.
Biểu đạt & đánh giá văn hóa

斩钉截铁

zhǎndīng-jiétiě
TỪ / CỤM TỪdứt khoát; kiên quyết không do dự
Ví dụ

tā huídá de zhǎndīng-jiétiě

他回答得斩钉截铁。Anh ấy trả lời dứt khoát, không chút do dự.
Biểu đạt & đánh giá văn hóa

朝三暮四

zhāosān-mùsì
TỪ / CỤM TỪthay đổi thất thường; không nhất quán
Ví dụ

tā zuò shì zǒngshì zhāosān-mùsì

他做事总是朝三暮四。Anh ấy làm việc thường hay thay đổi thất thường.