Pháp chế & thuật ngữ pháp lý
不法
bùfǎTÍNH TỪtrái pháp luật; phi pháp
Ví dụ
cáiliào tídào yī xiē bùfǎ xíngwéi
材料提到一些不法行为。Tài liệu nhắc tới một số hành vi trái pháp luật.cáiliào tídào yī xiē bùfǎ xíngwéi
材料提到一些不法行为。Tài liệu nhắc tới một số hành vi trái pháp luật.cáiliào tǎolùn le fǎzhì jiànshè
材料讨论了法制建设。Tài liệu thảo luận về xây dựng pháp chế.cáiliào jièshào le jiǎnchá gōngzuò
材料介绍了检察工作。Tài liệu giới thiệu về công tác kiểm sát.yùdào jiūfēn shí tā juédìng sùzhū fǎlǜ
遇到纠纷时,他决定诉诸法律。Khi gặp tranh chấp, anh ấy quyết định nhờ đến pháp luật.cáiliào zhōng tídào yī míng zuìfàn
材料中提到一名罪犯。Trong tài liệu có nhắc tới một người phạm tội.jǐngquǎn zhèngzài xúnzhǎo xiànsuǒ
警犬正在寻找线索。Chó nghiệp vụ đang tìm dấu vết.jǐngchá zhèngzài tōngjī zhè gè rén
警察正在通缉这个人。Cảnh sát đang truy nã người này.cáiliào tídào sījī wéizhāng tíngchē
材料提到司机违章停车。Tài liệu nhắc tới việc tài xế đỗ xe trái quy định.jiějué wèntí yào yīndì-zhìyí
解决问题要因地制宜。Giải quyết vấn đề cần tùy điều kiện từng nơi mà áp dụng biện pháp thích hợp.dàjiā jíshí zhìzhǐ le chōngtū
大家及时制止了冲突。Mọi người đã kịp thời ngăn chặn xung đột.zhè xiē dōngxi zhǐshì bǎishe
这些东西只是摆设。Những thứ này chỉ là đồ bày trang trí.tā men zhèngzài chóují zījīn
他们正在筹集资金。Họ đang huy động vốn.tā zhōngyú chénggōng dēngdǐng
他终于成功登顶。Cuối cùng anh ấy đã lên tới đỉnh thành công.zhè zhī duìwu chéng le bǐsài de hēimǎ
这支队伍成了比赛的黑马。Đội này đã trở thành ngựa ô của cuộc thi.qiáng shàng guà zhe yī fú xiàoxiàng
墙上挂着一幅肖像。Trên tường treo một bức chân dung.dànyuàn míngtiān tiānqì hǎo
但愿明天天气好。Mong rằng ngày mai thời tiết đẹp.zìrán yǒu zìjǐ de fǎzé
自然有自己的法则。Tự nhiên có những quy luật của riêng mình.wénzhāng tǎolùn le chuántǒng wénhuà zhōng de zāopò
文章讨论了传统文化中的糟粕。Bài viết thảo luận về những yếu tố tiêu cực, lạc hậu trong văn hóa truyền thống.tā huídá de zhǎndīng-jiétiě
他回答得斩钉截铁。Anh ấy trả lời dứt khoát, không chút do dự.tā zuò shì zǒngshì zhāosān-mùsì
他做事总是朝三暮四。Anh ấy làm việc thường hay thay đổi thất thường.