字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 9

讨论治安管理时,要按材料区分治安情况、巡逻、管辖、察看、核查、查获以及安置和申诉等不同信息Quản lý trị an: 治安、巡逻、核查、管辖、申诉

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Trị an, thẩm quyền & xử lý

安置

ānzhì
ĐỘNG TỪbố trí; sắp xếp chỗ ở hoặc công việc
Ví dụ

gōngzuò rényuán ānzhì le shòu yǐngxiǎng de jūmín

工作人员安置了受影响的居民。Nhân viên đã bố trí, sắp xếp cho những cư dân bị ảnh hưởng.
Trị an, thẩm quyền & xử lý

管辖

guǎnxiá
ĐỘNG TỪquản lý theo thẩm quyền; thuộc quyền tài phán
Ví dụ

zhè jiàn shì yóu dāngdì gōng’ān bùmén guǎnxiá

这件事由当地公安部门管辖。Việc này thuộc thẩm quyền xử lý của cơ quan công an địa phương.
Trị an, thẩm quyền & xử lý

申诉

shēnsù
ĐỘNG TỪkhiếu nại; đề nghị xem xét lại theo thủ tục
Ví dụ

tā duì chǔlǐ jiéguǒ tíchū shēnsù

他对处理结果提出申诉。Anh ấy khiếu nại đối với kết quả xử lý.
Trị an, thẩm quyền & xử lý

巡逻

xúnluó
ĐỘNG TỪtuần tra
Ví dụ

jǐngchá yèjiān xúnluó

警察夜间巡逻。Cảnh sát tuần tra vào ban đêm.
Trị an, thẩm quyền & xử lý

治安

zhì’ān
DANH TỪan ninh trật tự
Ví dụ

cáiliào jièshào le dāngdì de zhì’ān qíngkuàng

材料介绍了当地的治安情况。Tài liệu giới thiệu tình hình an ninh trật tự tại địa phương.
Quan sát, xác minh & hành động

查获

cháhuò
ĐỘNG TỪphát hiện và thu giữ qua kiểm tra, điều tra
Ví dụ

jǐngchá cháhuò le yī pī jiǎ huò

警察查获了一批假货。Cảnh sát đã phát hiện và thu giữ một lô hàng giả.
Quan sát, xác minh & hành động

察看

chákàn
ĐỘNG TỪxem xét; kiểm tra tại chỗ
Ví dụ

fùzérén dào xiànchǎng chákàn qíngkuàng

负责人到现场察看情况。Người phụ trách đến hiện trường xem xét tình hình.
Quan sát, xác minh & hành động

核查

héchá
ĐỘNG TỪkiểm tra, xác minh
Ví dụ

gōngzuò rényuán zhèngzài héchá xìnxī

工作人员正在核查信息。Nhân viên đang kiểm tra, xác minh thông tin.
Quan sát, xác minh & hành động

牵制

qiānzhì
ĐỘNG TỪkiềm chế; ràng buộc lẫn nhau
Ví dụ

duō gè yīnsù hùxiāng qiānzhì

多个因素互相牵制。Nhiều yếu tố kiềm chế lẫn nhau.
Quan sát, xác minh & hành động

遮盖

zhēgài
ĐỘNG TỪche phủ; che lấp
Ví dụ

yún zhēgài le yuèliang

云遮盖了月亮。Mây che khuất Mặt Trăng.
Con người & trạng thái

必不可少

bìbùkěshǎo
TỪ / CỤM TỪkhông thể thiếu; tuyệt đối cần thiết
Ví dụ

gōutōng zài tuánduì hézuò zhōng bìbùkěshǎo

沟通在团队合作中必不可少。Giao tiếp là điều không thể thiếu trong hợp tác nhóm.
Con người & trạng thái

歹徒

dǎitú
DANH TỪkẻ xấu; kẻ phạm tội hung hãn
Ví dụ

dǎitú hěn kuài bèi zhuā zhù le

歹徒很快被抓住了。Kẻ xấu nhanh chóng bị bắt giữ.
Con người & trạng thái

娇气

jiāoqì
TÍNH TỪyếu ớt; đỏng đảnh; được nuông chiều
Ví dụ

zhè gè háizi yǒu yìdiǎnr jiāoqì

这个孩子有一点儿娇气。Đứa trẻ này hơi yếu đuối, được nuông chiều.
Con người & trạng thái

宽泛

kuānfàn
TÍNH TỪrộng; bao quát nhưng thiếu giới hạn rõ
Ví dụ

zhè gè gàiniàn tài kuānfàn

这个概念太宽泛。Khái niệm này quá rộng.
Con người & trạng thái

无辜

wúgū
TÍNH TỪ · DANH TỪvô tội; người vô tội
Ví dụ

gùshi zhōng de zhè gè rén shì wúgū de

故事中的这个人是无辜的。Người này trong câu chuyện là vô tội.
Văn hóa, tự nhiên & đánh giá mở rộng

宫廷

gōngtíng
DANH TỪcung đình; triều đình
Ví dụ

zhè bù xiǎoshuō miáoxiě le gōngtíng shēnghuó

这部小说描写了宫廷生活。Cuốn tiểu thuyết này miêu tả đời sống cung đình.
Văn hóa, tự nhiên & đánh giá mở rộng

恒星

héngxīng
DANH TỪngôi sao; hằng tinh
Ví dụ

tàiyáng shì yī kē héngxīng

太阳是一颗恒星。Mặt Trời là một ngôi sao.
Văn hóa, tự nhiên & đánh giá mở rộng

眺望

tiàowàng
ĐỘNG TỪnhìn xa; phóng tầm mắt
Ví dụ

wǒ men zhàn zài shāndǐng tiàowàng yuǎnfāng

我们站在山顶眺望远方。Chúng tôi đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.
Văn hóa, tự nhiên & đánh giá mở rộng

洗礼

xǐlǐ
DANH TỪlễ rửa tội; sự tôi luyện, chuyển biến qua trải nghiệm
Ví dụ

zhè duàn jīnglì shì yī cì xǐlǐ

这段经历是一次洗礼。Trải nghiệm này là một lần tôi luyện.
Văn hóa, tự nhiên & đánh giá mở rộng

重用

zhòngyòng
ĐỘNG TỪtrọng dụng; giao việc quan trọng
Ví dụ

lǐngdǎo juédìng zhòngyòng zhè míng niánqīng rén

领导决定重用这名年轻人。Người lãnh đạo quyết định trọng dụng người trẻ này.