Trị an, thẩm quyền & xử lý
安置
ānzhìĐỘNG TỪbố trí; sắp xếp chỗ ở hoặc công việc
Ví dụ
gōngzuò rényuán ānzhì le shòu yǐngxiǎng de jūmín
工作人员安置了受影响的居民。Nhân viên đã bố trí, sắp xếp cho những cư dân bị ảnh hưởng.gōngzuò rényuán ānzhì le shòu yǐngxiǎng de jūmín
工作人员安置了受影响的居民。Nhân viên đã bố trí, sắp xếp cho những cư dân bị ảnh hưởng.zhè jiàn shì yóu dāngdì gōng’ān bùmén guǎnxiá
这件事由当地公安部门管辖。Việc này thuộc thẩm quyền xử lý của cơ quan công an địa phương.tā duì chǔlǐ jiéguǒ tíchū shēnsù
他对处理结果提出申诉。Anh ấy khiếu nại đối với kết quả xử lý.jǐngchá yèjiān xúnluó
警察夜间巡逻。Cảnh sát tuần tra vào ban đêm.cáiliào jièshào le dāngdì de zhì’ān qíngkuàng
材料介绍了当地的治安情况。Tài liệu giới thiệu tình hình an ninh trật tự tại địa phương.jǐngchá cháhuò le yī pī jiǎ huò
警察查获了一批假货。Cảnh sát đã phát hiện và thu giữ một lô hàng giả.fùzérén dào xiànchǎng chákàn qíngkuàng
负责人到现场察看情况。Người phụ trách đến hiện trường xem xét tình hình.gōngzuò rényuán zhèngzài héchá xìnxī
工作人员正在核查信息。Nhân viên đang kiểm tra, xác minh thông tin.duō gè yīnsù hùxiāng qiānzhì
多个因素互相牵制。Nhiều yếu tố kiềm chế lẫn nhau.yún zhēgài le yuèliang
云遮盖了月亮。Mây che khuất Mặt Trăng.gōutōng zài tuánduì hézuò zhōng bìbùkěshǎo
沟通在团队合作中必不可少。Giao tiếp là điều không thể thiếu trong hợp tác nhóm.dǎitú hěn kuài bèi zhuā zhù le
歹徒很快被抓住了。Kẻ xấu nhanh chóng bị bắt giữ.zhè gè háizi yǒu yìdiǎnr jiāoqì
这个孩子有一点儿娇气。Đứa trẻ này hơi yếu đuối, được nuông chiều.zhè gè gàiniàn tài kuānfàn
这个概念太宽泛。Khái niệm này quá rộng.gùshi zhōng de zhè gè rén shì wúgū de
故事中的这个人是无辜的。Người này trong câu chuyện là vô tội.zhè bù xiǎoshuō miáoxiě le gōngtíng shēnghuó
这部小说描写了宫廷生活。Cuốn tiểu thuyết này miêu tả đời sống cung đình.tàiyáng shì yī kē héngxīng
太阳是一颗恒星。Mặt Trời là một ngôi sao.wǒ men zhàn zài shāndǐng tiàowàng yuǎnfāng
我们站在山顶眺望远方。Chúng tôi đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.zhè duàn jīnglì shì yī cì xǐlǐ
这段经历是一次洗礼。Trải nghiệm này là một lần tôi luyện.lǐngdǎo juédìng zhòngyòng zhè míng niánqīng rén
领导决定重用这名年轻人。Người lãnh đạo quyết định trọng dụng người trẻ này.