An sinh, gia đình & sinh kế
饭碗
fànwǎnDANH TỪbát cơm; kế sinh nhai; công việc nuôi sống mình
Ví dụ
tā dānxīn diū le fànwǎn
他担心丢了饭碗。Anh ấy lo mất công việc, mất kế sinh nhai.tā dānxīn diū le fànwǎn
他担心丢了饭碗。Anh ấy lo mất công việc, mất kế sinh nhai.tā zài dāngdì dānrèn gōngzhí
他在当地担任公职。Anh ấy đảm nhiệm một vị trí công vụ tại địa phương.tā men yìqǐ shànyǎng fùmǔ
他们一起赡养父母。Họ cùng phụng dưỡng cha mẹ.cáiliào yāoqiú dānwèi shēnbào xiāngguān xìnxī
材料要求单位申报相关信息。Tài liệu yêu cầu đơn vị kê khai thông tin liên quan.tā mùqián réngrán zàizhí
他目前仍然在职。Hiện anh ấy vẫn đang công tác.fǎlǜ guīdìng gōngwùyuán shì rénmín de gōngpú
法律规定公务员是人民的公仆。Pháp luật quy định công chức là “công bộc của nhân dân”.tā chūqù bàn diǎn gōngshì
他出去办点公事。Anh ấy ra ngoài giải quyết một ít việc công.tā jiānrèn xuéxiào gùwèn
他兼任学校顾问。Anh ấy kiêm nhiệm vai trò cố vấn của trường.xīnrén míngtiān jiētì tā
新人明天接替他。Ngày mai người mới sẽ tiếp quản vị trí của anh ấy.tā dǎsuàn míngnián tiàocáo
他打算明年跳槽。Anh ấy dự định chuyển việc vào năm sau.zhè xiē dōngxi chánrào zài yìqǐ
这些东西缠绕在一起。Những thứ này quấn vào nhau.jiějué zhè gè wèntí shì dāngwùzhījí
解决这个问题是当务之急。Giải quyết vấn đề này là việc cấp bách trước mắt.zhè gè duì yìzhí diàndǐ
这个队一直垫底。Đội này luôn đứng cuối bảng.zhè gè huàtí xiānqǐ le tǎolùn
这个话题掀起了讨论。Chủ đề này đã làm dấy lên thảo luận.zhìliáo kěyǐ yánhuǎn bìngqíng fāzhǎn
治疗可以延缓病情发展。Điều trị có thể làm chậm diễn tiến của bệnh.bùduì zhǔnbèi chūzhēng
部队准备出征。Đơn vị quân đội chuẩn bị lên đường làm nhiệm vụ.zhè shì yī cì jūnshì huódòng
这是一次军事活动。Đây là một hoạt động quân sự.jìzhě qù le qiánxiàn
记者去了前线。Phóng viên đã tới tiền tuyến.xiǎoshuō lǐ yǒu yī gè zhēntàn
小说里有一个侦探。Trong tiểu thuyết có một thám tử.tā hòulái qù zìshǒu le
他后来去自首了。Sau đó anh ta đã đi đầu thú.