字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 10

讨论社会保障时,要分清家庭赡养、信息申报、在职状态、公职身份和饭碗等不同概念An sinh xã hội: 赡养、申报、在职、公职

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
An sinh, gia đình & sinh kế

饭碗

fànwǎn
DANH TỪbát cơm; kế sinh nhai; công việc nuôi sống mình
Ví dụ

tā dānxīn diū le fànwǎn

他担心丢了饭碗。Anh ấy lo mất công việc, mất kế sinh nhai.
An sinh, gia đình & sinh kế

公职

gōngzhí
DANH TỪchức vụ công; vị trí công vụ
Ví dụ

tā zài dāngdì dānrèn gōngzhí

他在当地担任公职。Anh ấy đảm nhiệm một vị trí công vụ tại địa phương.
An sinh, gia đình & sinh kế

赡养

shànyǎng
ĐỘNG TỪphụng dưỡng; chu cấp cho cha mẹ/người cao tuổi
Ví dụ

tā men yìqǐ shànyǎng fùmǔ

他们一起赡养父母。Họ cùng phụng dưỡng cha mẹ.
An sinh, gia đình & sinh kế

申报

shēnbào
ĐỘNG TỪkê khai; đăng ký, báo cáo theo thủ tục
Ví dụ

cáiliào yāoqiú dānwèi shēnbào xiāngguān xìnxī

材料要求单位申报相关信息。Tài liệu yêu cầu đơn vị kê khai thông tin liên quan.
An sinh, gia đình & sinh kế

在职

zàizhí
ĐỘNG TỪđang công tác; tại chức
Ví dụ

tā mùqián réngrán zàizhí

他目前仍然在职。Hiện anh ấy vẫn đang công tác.
Công vụ & biến động nhân sự

公仆

gōngpú
DANH TỪcông bộc; người phục vụ công chúng
Ví dụ

fǎlǜ guīdìng gōngwùyuán shì rénmín de gōngpú

法律规定公务员是人民的公仆。Pháp luật quy định công chức là “công bộc của nhân dân”.
Công vụ & biến động nhân sự

公事

gōngshì
DANH TỪcông vụ; việc công
Ví dụ

tā chūqù bàn diǎn gōngshì

他出去办点公事。Anh ấy ra ngoài giải quyết một ít việc công.
Công vụ & biến động nhân sự

兼任

jiānrèn
ĐỘNG TỪkiêm nhiệm; đồng thời đảm nhiệm
Ví dụ

tā jiānrèn xuéxiào gùwèn

他兼任学校顾问。Anh ấy kiêm nhiệm vai trò cố vấn của trường.
Công vụ & biến động nhân sự

接替

jiētì
ĐỘNG TỪthay thế; tiếp quản công việc của người khác
Ví dụ

xīnrén míngtiān jiētì tā

新人明天接替他。Ngày mai người mới sẽ tiếp quản vị trí của anh ấy.
Công vụ & biến động nhân sự

跳槽

tiàocáo
ĐỘNG TỪnhảy việc; chuyển việc
Ví dụ

tā dǎsuàn míngnián tiàocáo

他打算明年跳槽。Anh ấy dự định chuyển việc vào năm sau.
Trạng thái & hành động mở rộng

缠绕

chánrào
ĐỘNG TỪquấn; quấn quanh
Ví dụ

zhè xiē dōngxi chánrào zài yìqǐ

这些东西缠绕在一起。Những thứ này quấn vào nhau.
Trạng thái & hành động mở rộng

当务之急

dāngwùzhījí
TỪ / CỤM TỪviệc cấp bách trước mắt; việc cần ưu tiên ngay
Ví dụ

jiějué zhè gè wèntí shì dāngwùzhījí

解决这个问题是当务之急。Giải quyết vấn đề này là việc cấp bách trước mắt.
Trạng thái & hành động mở rộng

垫底

diàndǐ
ĐỘNG TỪđứng cuối; xếp chót
Ví dụ

zhè gè duì yìzhí diàndǐ

这个队一直垫底。Đội này luôn đứng cuối bảng.
Trạng thái & hành động mở rộng

掀起

xiānqǐ
ĐỘNG TỪdấy lên; khơi lên
Ví dụ

zhè gè huàtí xiānqǐ le tǎolùn

这个话题掀起了讨论。Chủ đề này đã làm dấy lên thảo luận.
Trạng thái & hành động mở rộng

延缓

yánhuǎn
ĐỘNG TỪlàm chậm; làm chậm lại tiến trình
Ví dụ

zhìliáo kěyǐ yánhuǎn bìngqíng fāzhǎn

治疗可以延缓病情发展。Điều trị có thể làm chậm diễn tiến của bệnh.
Quân sự & ngữ cảnh riêng

出征

chūzhēng
ĐỘNG TỪxuất chinh; lên đường làm nhiệm vụ quân sự
Ví dụ

bùduì zhǔnbèi chūzhēng

部队准备出征。Đơn vị quân đội chuẩn bị lên đường làm nhiệm vụ.
Quân sự & ngữ cảnh riêng

军事

jūnshì
DANH TỪquân sự
Ví dụ

zhè shì yī cì jūnshì huódòng

这是一次军事活动。Đây là một hoạt động quân sự.
Quân sự & ngữ cảnh riêng

前线

qiánxiàn
DANH TỪtiền tuyến; tuyến đầu
Ví dụ

jìzhě qù le qiánxiàn

记者去了前线。Phóng viên đã tới tiền tuyến.
Quân sự & ngữ cảnh riêng

侦探

zhēntàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthám tử; điều tra viên
Ví dụ

xiǎoshuō lǐ yǒu yī gè zhēntàn

小说里有一个侦探。Trong tiểu thuyết có một thám tử.
Quân sự & ngữ cảnh riêng

自首

zìshǒu
ĐỘNG TỪđầu thú; tự thú
Ví dụ

tā hòulái qù zìshǒu le

他后来去自首了。Sau đó anh ta đã đi đầu thú.