字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 10

讨论劳动就业时,要按材料区分劳务、劳动关系、就职、解雇和敬业等信息,并把“劳驾”等扩展词放回合适语境Lao động & việc làm: 劳务、解雇、就职、敬业

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Việc làm & thái độ nghề nghiệp

解雇

jiěgù
ĐỘNG TỪsa thải; cho thôi việc
Ví dụ

gōngsī jiěgù le liǎng míng yuángōng

公司解雇了两名员工。Công ty đã cho hai nhân viên thôi việc.
Việc làm & thái độ nghề nghiệp

敬业

jìngyè
ĐỘNG TỪtận tâm với nghề; có tinh thần nghề nghiệp
Ví dụ

tā gōngzuò rènzhēn yě hěn jìngyè

她工作认真,也很敬业。Cô ấy làm việc nghiêm túc và rất tận tâm với nghề.
Việc làm & thái độ nghề nghiệp

就职

jiùzhí
ĐỘNG TỪnhậm chức; nhận chức
Ví dụ

xīn jīnglǐ míngtiān jiùzhí

新经理明天就职。Quản lý mới sẽ nhậm chức vào ngày mai.
Việc làm & thái độ nghề nghiệp

劳务

láowù
DANH TỪlao vụ; dịch vụ lao động
Ví dụ

gōngsī tígōng láowù fúwù

公司提供劳务服务。Công ty cung cấp dịch vụ lao vụ.
Việc làm & thái độ nghề nghiệp

医务

yīwù
DANH TỪcông tác y tế; y vụ
Ví dụ

yīyuàn jiāqiáng yīwù guǎnlǐ

医院加强医务管理。Bệnh viện tăng cường công tác quản lý y vụ.
Cường độ & hoạt động công việc

操劳

cāoláo
ĐỘNG TỪlao lực; vất vả lo toan
Ví dụ

fùmǔ cāoláo le hěn duō nián

父母操劳了很多年。Cha mẹ đã vất vả lo toan trong nhiều năm.
Cường độ & hoạt động công việc

吃力

chīlì
TÍNH TỪtốn sức; vất vả; khó nhọc
Ví dụ

yī gè rén bān xiāngzi hěn chīlì

一个人搬箱子很吃力。Một người tự chuyển chiếc thùng thì khá vất vả.
Cường độ & hoạt động công việc

废寝忘食

fèiqǐn-wàngshí
TỪ / CỤM TỪquên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm
Ví dụ

tā chángcháng fèiqǐn-wàngshí

他常常废寝忘食。Anh ấy thường làm việc đến mức quên ăn quên ngủ.
Cường độ & hoạt động công việc

赶赴

gǎnfù
ĐỘNG TỪvội tới; lên đường tới
Ví dụ

yīshēng gǎnfù xiànchǎng

医生赶赴现场。Bác sĩ lên đường tới hiện trường.
Cường độ & hoạt động công việc

忙活

mánghuo
ĐỘNG TỪbận rộn làm lụng; tất bật làm việc
Ví dụ

dàjiā mánghuo le yī shàngwǔ

大家忙活了一上午。Mọi người đã tất bật làm việc suốt cả buổi sáng.
Tổ chức, ứng xử & tuân thủ

干部

gànbù
DANH TỪcán bộ
Ví dụ

zhè xiē gànbù zhèngzài kāihuì

这些干部正在开会。Những cán bộ này đang họp.
Tổ chức, ứng xử & tuân thủ

顾全大局

gùquán-dàjú
TỪ / CỤM TỪnghĩ đến đại cục; xét lợi ích chung
Ví dụ

tā chǔlǐ wèntí shí hěn gùquán-dàjú

他处理问题时很顾全大局。Khi xử lý vấn đề, anh ấy rất biết cân nhắc đại cục.
Tổ chức, ứng xử & tuân thủ

劳驾

láojià
ĐỘNG TỪphiền anh/chị; làm phiền (lời nhờ vả lịch sự)
Ví dụ

láojià qǐng ràng yíxià

劳驾,请让一下。Phiền anh/chị, xin nhường đường một chút.
Tổ chức, ứng xử & tuân thủ

门路

ménlu
DANH TỪđường xoay xở; mối quan hệ; cách tiếp cận
Ví dụ

tā hěn yǒu ménlu

他很有门路。Anh ấy khá có đường xoay xở hoặc mối quan hệ.
Tổ chức, ứng xử & tuân thủ

遵循

zūnxún
ĐỘNG TỪtuân theo; làm theo
Ví dụ

dàjiā dōu zūnxún zhè gè guīzé

大家都遵循这个规则。Mọi người đều tuân theo quy tắc này.
Biến động & tác động mở rộng

动荡

dòngdàng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪbiến động; bất ổn
Ví dụ

shìchǎng zuìjìn yǒuxiē dòngdàng

市场最近有些动荡。Thị trường gần đây có phần biến động, bất ổn.
Biến động & tác động mở rộng

惊动

jīngdòng
ĐỘNG TỪlàm kinh động; kinh động
Ví dụ

zhè jiàn shì méiyǒu jīngdòng tā

这件事没有惊动他。Việc này không làm kinh động đến anh ấy.
Biến động & tác động mở rộng

煽动

shāndòng
ĐỘNG TỪkích động; xúi giục
Ví dụ

tā shāndòng biérén

他煽动别人。Anh ta kích động người khác.
Biến động & tác động mở rộng

下跌

xiàdiē
ĐỘNG TỪsụt giảm; giảm xuống
Ví dụ

jiàgé liánxù xiàdiē

价格连续下跌。Giá cả liên tục giảm xuống.
Biến động & tác động mở rộng

摇摆

yáobǎi
ĐỘNG TỪdao động; lung lay
Ví dụ

tā de xiǎngfǎ yìzhí zài yáobǎi

他的想法一直在摇摆。Suy nghĩ của anh ấy vẫn luôn dao động.