Việc làm & thái độ nghề nghiệp
解雇
jiěgùĐỘNG TỪsa thải; cho thôi việc
Ví dụ
gōngsī jiěgù le liǎng míng yuángōng
公司解雇了两名员工。Công ty đã cho hai nhân viên thôi việc.gōngsī jiěgù le liǎng míng yuángōng
公司解雇了两名员工。Công ty đã cho hai nhân viên thôi việc.tā gōngzuò rènzhēn yě hěn jìngyè
她工作认真,也很敬业。Cô ấy làm việc nghiêm túc và rất tận tâm với nghề.xīn jīnglǐ míngtiān jiùzhí
新经理明天就职。Quản lý mới sẽ nhậm chức vào ngày mai.gōngsī tígōng láowù fúwù
公司提供劳务服务。Công ty cung cấp dịch vụ lao vụ.yīyuàn jiāqiáng yīwù guǎnlǐ
医院加强医务管理。Bệnh viện tăng cường công tác quản lý y vụ.fùmǔ cāoláo le hěn duō nián
父母操劳了很多年。Cha mẹ đã vất vả lo toan trong nhiều năm.yī gè rén bān xiāngzi hěn chīlì
一个人搬箱子很吃力。Một người tự chuyển chiếc thùng thì khá vất vả.tā chángcháng fèiqǐn-wàngshí
他常常废寝忘食。Anh ấy thường làm việc đến mức quên ăn quên ngủ.yīshēng gǎnfù xiànchǎng
医生赶赴现场。Bác sĩ lên đường tới hiện trường.dàjiā mánghuo le yī shàngwǔ
大家忙活了一上午。Mọi người đã tất bật làm việc suốt cả buổi sáng.zhè xiē gànbù zhèngzài kāihuì
这些干部正在开会。Những cán bộ này đang họp.tā chǔlǐ wèntí shí hěn gùquán-dàjú
他处理问题时很顾全大局。Khi xử lý vấn đề, anh ấy rất biết cân nhắc đại cục.láojià qǐng ràng yíxià
劳驾,请让一下。Phiền anh/chị, xin nhường đường một chút.tā hěn yǒu ménlu
他很有门路。Anh ấy khá có đường xoay xở hoặc mối quan hệ.dàjiā dōu zūnxún zhè gè guīzé
大家都遵循这个规则。Mọi người đều tuân theo quy tắc này.shìchǎng zuìjìn yǒuxiē dòngdàng
市场最近有些动荡。Thị trường gần đây có phần biến động, bất ổn.zhè jiàn shì méiyǒu jīngdòng tā
这件事没有惊动他。Việc này không làm kinh động đến anh ấy.tā shāndòng biérén
他煽动别人。Anh ta kích động người khác.jiàgé liánxù xiàdiē
价格连续下跌。Giá cả liên tục giảm xuống.tā de xiǎngfǎ yìzhí zài yáobǎi
他的想法一直在摇摆。Suy nghĩ của anh ấy vẫn luôn dao động.