字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 10

讨论公共基础设施建设时,要按材料区分工程落成、设备功率、资源紧缺、安全警戒和其他扩展信息Hạ tầng công cộng: 落成、功率、紧缺、警戒

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Công trình & dữ liệu vận hành

功率

gōnglǜ
DANH TỪcông suất
Ví dụ

zhè tái jīqì gōnglǜ hěn dà

这台机器功率很大。Chiếc máy này có công suất lớn.
Công trình & dữ liệu vận hành

紧缺

jǐnquē
TÍNH TỪthiếu hụt nghiêm trọng; khan hiếm
Ví dụ

zhèlǐ shuǐ zīyuán jǐnquē

这里水资源紧缺。Nguồn nước ở đây đang thiếu hụt.
Công trình & dữ liệu vận hành

警戒

jǐngjiè
ĐỘNG TỪcảnh giới; đề phòng
Ví dụ

gōngzuò rényuán zài rùkǒu jǐngjiè

工作人员在入口警戒。Nhân viên đang cảnh giới tại lối vào.
Công trình & dữ liệu vận hành

滥用

lànyòng
ĐỘNG TỪlạm dụng
Ví dụ

cáiliào tídào yǒu rén lànyòng gōnggòng zīyuán

材料提到有人滥用公共资源。Tài liệu nhắc tới việc có người lạm dụng tài nguyên công cộng.
Công trình & dữ liệu vận hành

落成

luòchéng
ĐỘNG TỪxây dựng xong; hoàn thành công trình
Ví dụ

xīn túshūguǎn yǐjīng luòchéng

新图书馆已经落成。Thư viện mới đã xây dựng xong.
An toàn & rủi ro mở rộng

对付

duìfu
ĐỘNG TỪđối phó; xử lý
Ví dụ

zhè gè wèntí bù róngyì duìfu

这个问题不容易对付。Vấn đề này không dễ xử lý.
An toàn & rủi ro mở rộng

警钟

jǐngzhōng
DANH TỪchuông cảnh báo; lời cảnh tỉnh
Ví dụ

zhè cì shìgù shì yī gè jǐngzhōng

这次事故是一个警钟。Sự cố lần này là một lời cảnh tỉnh.
An toàn & rủi ro mở rộng

麻痹

mábì
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtê liệt; mất cảnh giác; chủ quan
Ví dụ

gōngzuò rényuán de sīxiǎng yǒuxiē mábì

工作人员的思想有些麻痹。Nhân viên có phần chủ quan, lơ là cảnh giác.
An toàn & rủi ro mở rộng

预兆

yùzhào
DANH TỪ · ĐỘNG TỪdấu hiệu báo trước; điềm báo
Ví dụ

zhè kěnéng shì xià yǔ de yùzhào

这可能是下雨的预兆。Đây có thể là dấu hiệu báo trước trời mưa.
An toàn & rủi ro mở rộng

钻空子

zuān kòngzi
TỪ / CỤM TỪlợi dụng kẽ hở; luồn lách quy định
Ví dụ

yǒu rén xiǎng zuān kòngzi

有人想钻空子。Có người muốn lợi dụng kẽ hở.
Môi trường & cơ sở vật chất

港湾

gǎngwān
DANH TỪvịnh; bến cảng tránh gió
Ví dụ

chuán tíng zài gǎngwān lǐ

船停在港湾里。Thuyền neo trong vịnh, nơi tránh gió.
Môi trường & cơ sở vật chất

荆棘

jīngjí
DANH TỪgai góc; chông gai
Ví dụ

lù biān yǒu hěn duō jīngjí

路边有很多荆棘。Ven đường có rất nhiều bụi gai.
Môi trường & cơ sở vật chất

喇叭

lǎba
DANH TỪloa; kèn; còi
Ví dụ

chēzhàn yòng lǎba guǎngbō

车站用喇叭广播。Nhà ga dùng loa để phát thông báo.
Môi trường & cơ sở vật chất

马桶

mǎtǒng
DANH TỪbồn cầu
Ví dụ

wèishēngjiān lǐ yǒu liǎng gè mǎtǒng

卫生间里有两个马桶。Trong nhà vệ sinh có hai bồn cầu.
Môi trường & cơ sở vật chất

崎岖

qíqū
TÍNH TỪgồ ghề; khúc khuỷu
Ví dụ

zhèlǐ de lù hěn qíqū

这里的路很崎岖。Con đường ở đây rất gồ ghề, khúc khuỷu.
Biểu đạt & hành động mở rộng

揭示

jiēshì
ĐỘNG TỪcho thấy; làm rõ; hé lộ
Ví dụ

bàogào jiēshì le wèntí

报告揭示了问题。Báo cáo đã cho thấy vấn đề.
Biểu đạt & hành động mở rộng

竭尽全力

jiéjìn-quánlì
TỪ / CỤM TỪdốc hết sức; cố gắng hết khả năng
Ví dụ

dàjiā jiéjìn-quánlì wánchéng rènwu

大家竭尽全力完成任务。Mọi người dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.
Biểu đạt & hành động mở rộng

南辕北辙

nányuán-běizhé
TỪ / CỤM TỪđi ngược hướng; hành động trái với mục tiêu
Ví dụ

fāngfǎ bù duì kěnéng nányuán-běizhé

方法不对,可能南辕北辙。Nếu phương pháp sai hướng, có thể thành ra đi ngược hẳn mục tiêu.
Biểu đạt & hành động mở rộng

虐待

nüèdài
ĐỘNG TỪngược đãi
Ví dụ

bàodào tídào yǒu rén nüèdài dòngwù

报道提到有人虐待动物。Bản tin nhắc tới việc có người ngược đãi động vật.
Biểu đạt & hành động mở rộng

制服

zhìfú
ĐỘNG TỪchế ngự; khống chế
Ví dụ

bǎo’ān zhìfú le tā

保安制服了他。Nhân viên bảo vệ đã khống chế anh ta.