Công trình & dữ liệu vận hành
功率
gōnglǜDANH TỪcông suất
Ví dụ
zhè tái jīqì gōnglǜ hěn dà
这台机器功率很大。Chiếc máy này có công suất lớn.zhè tái jīqì gōnglǜ hěn dà
这台机器功率很大。Chiếc máy này có công suất lớn.zhèlǐ shuǐ zīyuán jǐnquē
这里水资源紧缺。Nguồn nước ở đây đang thiếu hụt.gōngzuò rényuán zài rùkǒu jǐngjiè
工作人员在入口警戒。Nhân viên đang cảnh giới tại lối vào.cáiliào tídào yǒu rén lànyòng gōnggòng zīyuán
材料提到有人滥用公共资源。Tài liệu nhắc tới việc có người lạm dụng tài nguyên công cộng.xīn túshūguǎn yǐjīng luòchéng
新图书馆已经落成。Thư viện mới đã xây dựng xong.zhè gè wèntí bù róngyì duìfu
这个问题不容易对付。Vấn đề này không dễ xử lý.zhè cì shìgù shì yī gè jǐngzhōng
这次事故是一个警钟。Sự cố lần này là một lời cảnh tỉnh.gōngzuò rényuán de sīxiǎng yǒuxiē mábì
工作人员的思想有些麻痹。Nhân viên có phần chủ quan, lơ là cảnh giác.zhè kěnéng shì xià yǔ de yùzhào
这可能是下雨的预兆。Đây có thể là dấu hiệu báo trước trời mưa.yǒu rén xiǎng zuān kòngzi
有人想钻空子。Có người muốn lợi dụng kẽ hở.chuán tíng zài gǎngwān lǐ
船停在港湾里。Thuyền neo trong vịnh, nơi tránh gió.lù biān yǒu hěn duō jīngjí
路边有很多荆棘。Ven đường có rất nhiều bụi gai.chēzhàn yòng lǎba guǎngbō
车站用喇叭广播。Nhà ga dùng loa để phát thông báo.wèishēngjiān lǐ yǒu liǎng gè mǎtǒng
卫生间里有两个马桶。Trong nhà vệ sinh có hai bồn cầu.zhèlǐ de lù hěn qíqū
这里的路很崎岖。Con đường ở đây rất gồ ghề, khúc khuỷu.bàogào jiēshì le wèntí
报告揭示了问题。Báo cáo đã cho thấy vấn đề.dàjiā jiéjìn-quánlì wánchéng rènwu
大家竭尽全力完成任务。Mọi người dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.fāngfǎ bù duì kěnéng nányuán-běizhé
方法不对,可能南辕北辙。Nếu phương pháp sai hướng, có thể thành ra đi ngược hẳn mục tiêu.bàodào tídào yǒu rén nüèdài dòngwù
报道提到有人虐待动物。Bản tin nhắc tới việc có người ngược đãi động vật.bǎo’ān zhìfú le tā
保安制服了他。Nhân viên bảo vệ đã khống chế anh ta.